Khoản thu này có 26 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 106/2020/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 22/01/2021. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện lực do cơ quan Trung ương thực hiện | 10.400.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phát điện của công trình nhà máy thủy điện, nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất đặt dưới 10 MW do cơ quan Trung ương thực hiện | 10.600.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phát điện của công trình nhà máy thủy điện, nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất đặt từ 10 MW đến dưới 30 MW do cơ quan Trung ương thực hiện | 15.000.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phát điện của công trình nhà máy thủy điện, nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất đặt từ 30 MW đến dưới 100 MW do cơ quan Trung ương thực hiện | 18.000.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phát điện của công trình nhà máy thủy điện, nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất đặt từ 100 MW đến dưới 300 MW do cơ quan Trung ương thực hiện | 24.500.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phát điện của công trình nhà máy thủy điện, nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất đặt từ 300 MW trở lên do cơ quan Trung ương thực hiện | 28.800.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phát điện của công trình nhà máy nhiệt điện (than, khí, dầu, sinh khối, chất thải rắn) có công suất đặt dưới 50 MW do cơ quan Trung ương thực hiện | 17.800.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phát điện của công trình nhà máy nhiệt điện (than, khí, dầu, sinh khối, chất thải rắn) có công suất đặt từ 50 MW đến dưới 100 MW do cơ quan Trung ương thực hiện | 21.900.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phát điện của công trình nhà máy nhiệt điện (than, khí, dầu, sinh khối, chất thải rắn) có công suất đặt từ 100 MW trở lên do cơ quan Trung ương thực hiện | 28.800.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động truyền tải điện do cơ quan Trung ương thực hiện | 24.900.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phân phối điện có tổng chiều dài đường dây dưới 1.000 km hoặc tổng dung lượng trạm biến áp dưới 300 MVA do cơ quan Trung ương thực hiện | 12.100.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phân phối điện có tổng chiều dài đường dây từ 1.000 km đến dưới 2.000 km hoặc Tổng dung lượng trạm biến áp từ 300 MVA đến dưới 600 MVA do cơ quan Trung ương thực hiện | 13.700.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phân phối điện có tổng chiều dài đường dây từ 2.000 km đến dưới 3.000 km hoặc Tổng dung lượng trạm biến áp từ 600 MVA đến dưới 1.000 MVA do cơ quan Trung ương thực hiện | 18.800.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phân phối điện có tổng chiều dài đường dây từ 3.000km trở lên hoặc Tổng dung lượng trạm biến áp từ 1.000 MVA trở lên do cơ quan Trung ương thực hiện | 21.800.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động xuất, nhập khẩu điện có công suất dưới 10 MW do cơ quan Trung ương thực hiện | 9.700.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động xuất, nhập khẩu điện có công suất từ 10 MW đến dưới 100 MW do cơ quan Trung ương thực hiện | 12.100.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động xuất, nhập khẩu điện có công suất từ 100 MW đến dưới 300 MW do cơ quan Trung ương thực hiện | 16.200.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động xuất, nhập khẩu điện có công suất từ 300 MW trở lên do cơ quan Trung ương thực hiện | 19.200.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện do cơ quan Trung ương thực hiện | 19.200.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện có điện năng thương phẩm tiêu thụ dưới 10 GWh/tháng do cơ quan Trung ương thực hiện | 9.700.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện có điện năng thương phẩm tiêu thụ từ 10 GWh/tháng đến dưới 10 GWh/tháng do cơ quan Trung ương thực hiện | 12.500.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện có điện năng thương phẩm tiêu thụ từ 50 GWh/tháng trở lên do cơ quan Trung ương thực hiện | 16.700.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện lực do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện | 800.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phát điện do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện | 2.100.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phân phối điện do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện | 800.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện | 700.000 Đồng | (1) | 106/2020/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 106/2020/TT-BTC
Xem tất cả khoản thu lĩnh vực công nghiệp, thương mại & an toàn →
Nội dung cập nhật theo 106/2020/TT-BTC, áp dụng từ .