Khoản thu này có 12 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 41/2016/TT-BLĐTBXH. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Căn cứ |
|---|---|---|
| Công suất nhỏ hơn 01 tấn/giờ | 700.000 đồng/Thiết bị | 41/2016/TT-BLĐTBXH |
| Công suất từ 01 tấn/giờ đến 02 tấn/giờ | 1.400.000 đồng/Thiết bị | 41/2016/TT-BLĐTBXH |
| Công suất từ trên 02 tấn/giờ đến 06 tấn/giờ | 2.500.000 đồng/Thiết bị | 41/2016/TT-BLĐTBXH |
| Công suất từ trên 06 tấn/giờ đến 10 tấn/giờ | 2.800.000 đồng/Thiết bị | 41/2016/TT-BLĐTBXH |
| Công suất từ trên 10 tấn/giờ đến 15 tấn/giờ | 4.400.000 đồng/Thiết bị | 41/2016/TT-BLĐTBXH |
| Công suất từ trên 15 tấn/giờ đến 25 tấn/giờ | 5.000.000 đồng/Thiết bị | 41/2016/TT-BLĐTBXH |
| Công suất từ trên 25 tấn/giờ đến 50 tấn/giờ | 8.000.000 đồng/Thiết bị | 41/2016/TT-BLĐTBXH |
| Công suất từ trên 50 tấn/giờ đến 75 tấn/giờ | 10.800.000 đồng/Thiết bị | 41/2016/TT-BLĐTBXH |
| Công suất từ trên 75 tấn/giờ đến 125 tấn/giờ | 14.000.000 đồng/Thiết bị | 41/2016/TT-BLĐTBXH |
| Công suất từ trên 125 tấn/giờ đến 200 tấn/giờ | 23.000.000 đồng/Thiết bị | 41/2016/TT-BLĐTBXH |
| Công suất từ trên 200 tấn/giờ đến 400 tấn/giờ | 32.000.000 đồng/Thiết bị | 41/2016/TT-BLĐTBXH |
| Công suất trên 400 tấn/giờ | 39.000.000 đồng/Thiết bị | 41/2016/TT-BLĐTBXH |
Xem tất cả khoản thu lĩnh vực công nghiệp, thương mại & an toàn →
Nội dung cập nhật theo 41/2016/TT-BLĐTBXH, áp dụng từ .