Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Bình chịu áp lực
Khoản thu này có 6 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 41/2016/TT-BLĐTBXH. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
Bảng mức thu chi tiết
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Căn cứ |
|---|---|---|
| Dung tích đến 02 m3 | 500.000 đồng/Thiết bị | 41/2016/TT-BLĐTBXH |
| Dung tích từ trên 02 m3 đến 10 m3 | 800.000 đồng/Thiết bị | 41/2016/TT-BLĐTBXH |
| Dung tích từ trên 10 m3 đến 25 m3 | 1.200.000 đồng/Thiết bị | 41/2016/TT-BLĐTBXH |
| Dung tích từ trên 25 m3 đến 50 m3 | 1.500.000 đồng/Thiết bị | 41/2016/TT-BLĐTBXH |
| Dung tích từ trên 50 m3 đến 100 m3 | 4.000.000 đồng/Thiết bị | 41/2016/TT-BLĐTBXH |
| Dung tích từ trên 100 m3 đến 500 m3 | 6.000.000 đồng/Thiết bị | 41/2016/TT-BLĐTBXH |
Căn cứ pháp lý
Câu hỏi thường gặp
Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đố… là bao nhiêu?
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Khoản thu khác cùng lĩnh vực
- Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân 65 mức
- Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực 26 mức
- Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với nồi hơi 12 mức
- Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Cần trục 7 mức
- Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Các loại máy trục khác 7 mức
- Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Nồi đun nước nóng 6 mức
- Phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại 6 mức
- Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ 6 mức
Xem tất cả khoản thu lĩnh vực công nghiệp, thương mại & an toàn →
Nội dung cập nhật theo 41/2016/TT-BLĐTBXH, áp dụng từ .