Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Chai dùng để chứa, chuyên chở khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan
Khoản thu này có 5 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 41/2016/TT-BLĐTBXH. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
Bảng mức thu chi tiết
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Căn cứ |
|---|---|---|
| Chai chứa khí đốt hóa lỏng dung tích nhỏ hơn 30 lít (Kiểm định định kỳ) | 25.000 đồng/Chai | 41/2016/TT-BLĐTBXH |
| Chai chứa khí đốt hóa lỏng dung tích từ 30 lít trở lên (Kiểm định định kỳ) | 40.000 đồng/Chai | 41/2016/TT-BLĐTBXH |
| Chai chứa khí đốt hóa lỏng tiêu chuẩn (Kiểm định lần đầu) | 70.000 đồng/Chai | 41/2016/TT-BLĐTBXH |
| Chai khác (không kể dung tích) | 50.000 đồng/Chai | 41/2016/TT-BLĐTBXH |
| Chai chứa khí độc (không kể dung tích) | 70.000 đồng/Chai | 41/2016/TT-BLĐTBXH |
Căn cứ pháp lý
Câu hỏi thường gặp
Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đố… là bao nhiêu?
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Khoản thu khác cùng lĩnh vực
- Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân 65 mức
- Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực 26 mức
- Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với nồi hơi 12 mức
- Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Cần trục 7 mức
- Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Các loại máy trục khác 7 mức
- Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Bình chịu áp lực 6 mức
- Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Nồi đun nước nóng 6 mức
- Phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại 6 mức
Xem tất cả khoản thu lĩnh vực công nghiệp, thương mại & an toàn →
Nội dung cập nhật theo 41/2016/TT-BLĐTBXH, áp dụng từ .