Phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại
Khoản thu này có 6 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 168/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
Bảng mức thu chi tiết
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại | 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định | (1) | (1) | 168/2016/TT-BTC |
| Thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại | 300.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định | (1) | (1) | 168/2016/TT-BTC |
| Thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp | 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định | (1) | (1) | 168/2016/TT-BTC |
| Thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp | 300.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định | (1) | (1) | 168/2016/TT-BTC |
| Thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá nhân | 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định | (1) | (1) | 168/2016/TT-BTC |
| Thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá nhân | 100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định | (1) | (1) | 168/2016/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều 6 Thông tư 168/2016/TT-BTC
Ghi chú:
(1) Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024
Căn cứ pháp lý
Câu hỏi thường gặp
Phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doan… là bao nhiêu?
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Khoản thu khác cùng lĩnh vực
- Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân 65 mức
- Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực 26 mức
- Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với nồi hơi 12 mức
- Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Cần trục 7 mức
- Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Các loại máy trục khác 7 mức
- Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Bình chịu áp lực 6 mức
- Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Nồi đun nước nóng 6 mức
- Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ 6 mức
Xem tất cả khoản thu lĩnh vực công nghiệp, thương mại & an toàn →
Nội dung cập nhật theo 168/2016/TT-BTC, áp dụng từ .