Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho 9-11 tháng
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Trang này tập hợp 6 bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho nhóm 9-11 tháng, phân theo giới tính, mức độ lao động và tình trạng sinh lý.
Nam
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
25,0
3
Chất béo
g/ngày
30,0 - 40,0
4
Chất bột đường
g/ngày
-
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
400,0
6
Magie
mg/ngày
60,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
9,4
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
6,3
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
4,1
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
-
10
Vitamin D
mcg/ngày
-
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
-
13
Axit folic
mcg/ngày
-
14
Vitamin C
mg/ngày
-
15
Natri
mg/ngày
600,0
Tương đương Muối
g/ngày
1,5
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
700,0
2
Chất đạm
g/ngày
25,0
3
Chất béo
g/ngày
23,3 - 31,1
4
Chất bột đường
g/ngày
-
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
400,0
6
Magie
mg/ngày
60,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
9,4
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
6,3
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
4,1
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
-
10
Vitamin D
mcg/ngày
-
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
-
13
Axit folic
mcg/ngày
-
14
Vitamin C
mg/ngày
-
15
Natri
mg/ngày
600,0
Tương đương Muối
g/ngày
1,5
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
25,0
3
Chất béo
g/ngày
30,0 - 40,0
4
Chất bột đường
g/ngày
-
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
400,0
6
Magie
mg/ngày
60,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
9,4
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
6,3
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
4,1
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
-
10
Vitamin D
mcg/ngày
-
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
-
13
Axit folic
mcg/ngày
-
14
Vitamin C
mg/ngày
-
15
Natri
mg/ngày
600,0
Tương đương Muối
g/ngày
1,5
Nữ
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
25,0
3
Chất béo
g/ngày
30,0 - 40,0
4
Chất bột đường
g/ngày
-
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
400,0
6
Magie
mg/ngày
60,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
8,7
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
5,8
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
4,1
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
-
10
Vitamin D
mcg/ngày
-
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
-
13
Axit folic
mcg/ngày
-
14
Vitamin C
mg/ngày
-
15
Natri
mg/ngày
600,0
Tương đương Muối
g/ngày
1,5
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
650,0
2
Chất đạm
g/ngày
25,0
3
Chất béo
g/ngày
21,7 - 28,9
4
Chất bột đường
g/ngày
-
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
400,0
6
Magie
mg/ngày
60,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
8,7
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
5,8
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
4,1
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
-
10
Vitamin D
mcg/ngày
-
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
-
13
Axit folic
mcg/ngày
-
14
Vitamin C
mg/ngày
-
15
Natri
mg/ngày
600,0
Tương đương Muối
g/ngày
1,5
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
25,0
3
Chất béo
g/ngày
30,0 - 40,0
4
Chất bột đường
g/ngày
-
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
400,0
6
Magie
mg/ngày
60,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
8,7
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
5,8
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
4,1
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
-
10
Vitamin D
mcg/ngày
-
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
-
13
Axit folic
mcg/ngày
-
14
Vitamin C
mg/ngày
-
15
Natri
mg/ngày
600,0
Tương đương Muối
g/ngày
1,5
Câu hỏi thường gặp
Người 9-11 tháng cần bao nhiêu năng lượng mỗi ngày?
Theo bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị, nhu cầu năng lượng của nhóm 9-11 tháng bắt đầu từ - Kcal/ngày, thay đổi theo giới tính và mức độ lao động. Xem đầy đủ 6 bảng trên trang này.
Nhu cầu dinh dưỡng khác gì giá trị dinh dưỡng tham chiếu trên nhãn?
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị được xây dựng riêng cho từng nhóm tuổi, giới tính, mức lao động và tình trạng sinh lý. Còn giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT là MỘT bộ số chung (2.000 kcal, 50 g đạm, 325 g carbohydrat, 56 g chất béo, 2.000 mg natri) dùng để ghi cột phần trăm trên nhãn thực phẩm, không phân biệt người dùng.