Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho 50-64 tuổi
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Trang này tập hợp 18 bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho nhóm 50-64 tuổi, phân theo giới tính, mức độ lao động và tình trạng sinh lý.
Nam
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2025,0
2
Chất đạm
g/ngày
58,0
3
Chất béo
g/ngày
45,0 - 56,3
4
Chất bột đường
g/ngày
253,1 - 329,1
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
800,0
6
Magie
mg/ngày
370,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
11,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
7,9
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
850,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,3
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,7
13
Axit folic
mcg/ngày
240,0
14
Vitamin C
mg/ngày
100,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2360,0
2
Chất đạm
g/ngày
58,0
3
Chất béo
g/ngày
52,4 - 65,6
4
Chất bột đường
g/ngày
295,0 - 383,5
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
800,0
6
Magie
mg/ngày
370,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
11,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
7,9
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
850,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,3
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,7
13
Axit folic
mcg/ngày
240,0
14
Vitamin C
mg/ngày
100,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2700,0
2
Chất đạm
g/ngày
58,0
3
Chất béo
g/ngày
60,0 - 75,0
4
Chất bột đường
g/ngày
337,5 - 438,8
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
800,0
6
Magie
mg/ngày
370,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
11,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
7,9
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
850,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,3
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,7
13
Axit folic
mcg/ngày
240,0
14
Vitamin C
mg/ngày
100,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Nữ — Bà mẹ đang cho con bú
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
71,0
3
Chất béo
g/ngày
11,0
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1300,0
6
Magie
mg/ngày
290,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
-
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
11,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
1150,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
2,0
13
Axit folic
mcg/ngày
340,0
14
Vitamin C
mg/ngày
145,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2480,0
2
Chất đạm
g/ngày
71,0
3
Chất béo
g/ngày
30,3
4
Chất bột đường
g/ngày
310,0 - 403,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1300,0
6
Magie
mg/ngày
290,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
-
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
11,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
1150,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
2,0
13
Axit folic
mcg/ngày
340,0
14
Vitamin C
mg/ngày
145,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
71,0
3
Chất béo
g/ngày
11,0
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1300,0
6
Magie
mg/ngày
290,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
-
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
11,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
1150,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
2,0
13
Axit folic
mcg/ngày
340,0
14
Vitamin C
mg/ngày
145,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Nữ — Không có thai
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
1700,0
2
Chất đạm
g/ngày
51,0
3
Chất béo
g/ngày
37,8 - 47,2
4
Chất bột đường
g/ngày
212,5 - 276,3
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
750,0
6
Magie
mg/ngày
290,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
10,0 26,1
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
6,7 17,4
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
8,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
700,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,1
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,5
13
Axit folic
mcg/ngày
240,0
14
Vitamin C
mg/ngày
100,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
1980,0
2
Chất đạm
g/ngày
51,0
3
Chất béo
g/ngày
44,0 - 55,0
4
Chất bột đường
g/ngày
247,5 - 321,8
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
750,0
6
Magie
mg/ngày
290,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
10,0 26,1
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
6,7 17,4
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
8,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
700,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,1
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,5
13
Axit folic
mcg/ngày
240,0
14
Vitamin C
mg/ngày
100,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2260,0
2
Chất đạm
g/ngày
51,0
3
Chất béo
g/ngày
50,2 - 62,8
4
Chất bột đường
g/ngày
282,5 - 367,3
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
750,0
6
Magie
mg/ngày
290,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
10,0 26,1
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
6,7 17,4
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
8,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
700,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,1
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,5
13
Axit folic
mcg/ngày
240,0
14
Vitamin C
mg/ngày
100,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Nữ — Phụ nữ có thai 3 tháng đầu
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
51,0
3
Chất béo
g/ngày
1,5
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
330,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
-
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
700,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,3
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
480,0
14
Vitamin C
mg/ngày
110,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2030,0
2
Chất đạm
g/ngày
51,0
3
Chất béo
g/ngày
3,4
4
Chất bột đường
g/ngày
253,8 - 329,9
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
330,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
-
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
700,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,3
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
480,0
14
Vitamin C
mg/ngày
110,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
51,0
3
Chất béo
g/ngày
1,5
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
330,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
-
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
700,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,3
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
480,0
14
Vitamin C
mg/ngày
110,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Nữ — Phụ nữ có thai 3 tháng giữa
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
56,0
3
Chất béo
g/ngày
8,0
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
330,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
-
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
700,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,3
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
480,0
14
Vitamin C
mg/ngày
110,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2230,0
2
Chất đạm
g/ngày
56,0
3
Chất béo
g/ngày
19,8
4
Chất bột đường
g/ngày
278,8 - 362,4
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
330,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
-
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
700,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,3
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
480,0
14
Vitamin C
mg/ngày
110,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
56,0
3
Chất béo
g/ngày
8,0
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
330,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
-
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
700,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,3
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
480,0
14
Vitamin C
mg/ngày
110,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Nữ — Phụ nữ có thai 3 tháng cuối
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
76,0
3
Chất béo
g/ngày
14,0
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
330,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
-
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
780,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
0,2
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
480,0
14
Vitamin C
mg/ngày
110,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2430,0
2
Chất đạm
g/ngày
76,0
3
Chất béo
g/ngày
37,8
4
Chất bột đường
g/ngày
303,8 - 394,9
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
330,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
-
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
780,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
0,2
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
480,0
14
Vitamin C
mg/ngày
110,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
76,0
3
Chất béo
g/ngày
14,0
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
330,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
-
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
780,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
0,2
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
480,0
14
Vitamin C
mg/ngày
110,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Câu hỏi thường gặp
Người 50-64 tuổi cần bao nhiêu năng lượng mỗi ngày?
Theo bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị, nhu cầu năng lượng của nhóm 50-64 tuổi bắt đầu từ 2025,0 Kcal/ngày, thay đổi theo giới tính và mức độ lao động. Xem đầy đủ 18 bảng trên trang này.
Nhu cầu dinh dưỡng khác gì giá trị dinh dưỡng tham chiếu trên nhãn?
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị được xây dựng riêng cho từng nhóm tuổi, giới tính, mức lao động và tình trạng sinh lý. Còn giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT là MỘT bộ số chung (2.000 kcal, 50 g đạm, 325 g carbohydrat, 56 g chất béo, 2.000 mg natri) dùng để ghi cột phần trăm trên nhãn thực phẩm, không phân biệt người dùng.