Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho 0-5 tháng
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Trang này tập hợp 15 bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho nhóm 0-5 tháng, phân theo giới tính, mức độ lao động và tình trạng sinh lý.
Nam
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
10,0
3
Chất béo
g/ngày
40,0 - 60,0
4
Chất bột đường
g/ngày
80,0 - 90,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
300,0
6
Magie
mg/ngày
20,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
0,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
2,8
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
-
10
Vitamin D
mcg/ngày
-
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
-
13
Axit folic
mcg/ngày
-
14
Vitamin C
mg/ngày
-
15
Natri
mg/ngày
100,0
Tương đương Muối
g/ngày
0,3
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
550,0
2
Chất đạm
g/ngày
10,0
3
Chất béo
g/ngày
24,4 - 36,7
4
Chất bột đường
g/ngày
110,0 - 123,8
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
300,0
6
Magie
mg/ngày
20,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
0,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
2,8
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
-
10
Vitamin D
mcg/ngày
-
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
-
13
Axit folic
mcg/ngày
-
14
Vitamin C
mg/ngày
-
15
Natri
mg/ngày
100,0
Tương đương Muối
g/ngày
0,3
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
10,0
3
Chất béo
g/ngày
40,0 - 60,0
4
Chất bột đường
g/ngày
80,0 - 90,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
300,0
6
Magie
mg/ngày
20,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
0,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
2,8
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
-
10
Vitamin D
mcg/ngày
-
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
-
13
Axit folic
mcg/ngày
-
14
Vitamin C
mg/ngày
-
15
Natri
mg/ngày
100,0
Tương đương Muối
g/ngày
0,3
Nữ
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
10,0
3
Chất béo
g/ngày
40,0 - 60,0
4
Chất bột đường
g/ngày
75,0 - 80,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
300,0
6
Magie
mg/ngày
20,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
0,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
2,8
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
-
10
Vitamin D
mcg/ngày
-
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
-
13
Axit folic
mcg/ngày
-
14
Vitamin C
mg/ngày
-
15
Natri
mg/ngày
100,0
Tương đương Muối
g/ngày
0,3
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
500,0
2
Chất đạm
g/ngày
10,0
3
Chất béo
g/ngày
22,2 - 33,3
4
Chất bột đường
g/ngày
93,8 - 100,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
300,0
6
Magie
mg/ngày
20,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
0,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
2,8
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
-
10
Vitamin D
mcg/ngày
-
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
-
13
Axit folic
mcg/ngày
-
14
Vitamin C
mg/ngày
-
15
Natri
mg/ngày
100,0
Tương đương Muối
g/ngày
0,3
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
10,0
3
Chất béo
g/ngày
40,0 - 60,0
4
Chất bột đường
g/ngày
75,0 - 80,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
300,0
6
Magie
mg/ngày
20,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
0,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
2,8
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
-
10
Vitamin D
mcg/ngày
-
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
-
13
Axit folic
mcg/ngày
-
14
Vitamin C
mg/ngày
-
15
Natri
mg/ngày
100,0
Tương đương Muối
g/ngày
0,3
Nữ — Bà mẹ đang cho con bú
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
10,0
3
Chất béo
g/ngày
40,0 - 60,0
4
Chất bột đường
g/ngày
75,0 - 80,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
300,0
6
Magie
mg/ngày
20,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
0,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
2,8
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
-
10
Vitamin D
mcg/ngày
-
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
-
13
Axit folic
mcg/ngày
-
14
Vitamin C
mg/ngày
-
15
Natri
mg/ngày
100,0
Tương đương Muối
g/ngày
0,3
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
500,0
2
Chất đạm
g/ngày
10,0
3
Chất béo
g/ngày
22,2 - 33,3
4
Chất bột đường
g/ngày
93,8 - 100,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
300,0
6
Magie
mg/ngày
20,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
0,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
2,8
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
-
10
Vitamin D
mcg/ngày
-
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
-
13
Axit folic
mcg/ngày
-
14
Vitamin C
mg/ngày
-
15
Natri
mg/ngày
100,0
Tương đương Muối
g/ngày
0,3
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
10,0
3
Chất béo
g/ngày
40,0 - 60,0
4
Chất bột đường
g/ngày
75,0 - 80,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
300,0
6
Magie
mg/ngày
20,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
0,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
2,8
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
-
10
Vitamin D
mcg/ngày
-
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
-
13
Axit folic
mcg/ngày
-
14
Vitamin C
mg/ngày
-
15
Natri
mg/ngày
100,0
Tương đương Muối
g/ngày
0,3
Nữ — Phụ nữ có thai 3 tháng giữa
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
10,0
3
Chất béo
g/ngày
40,0 - 60,0
4
Chất bột đường
g/ngày
75,0 - 80,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
300,0
6
Magie
mg/ngày
20,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
0,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
2,8
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
-
10
Vitamin D
mcg/ngày
-
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
-
13
Axit folic
mcg/ngày
-
14
Vitamin C
mg/ngày
-
15
Natri
mg/ngày
100,0
Tương đương Muối
g/ngày
0,3
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
500,0
2
Chất đạm
g/ngày
10,0
3
Chất béo
g/ngày
22,2 - 33,3
4
Chất bột đường
g/ngày
93,8 - 100,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
300,0
6
Magie
mg/ngày
20,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
0,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
2,8
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
-
10
Vitamin D
mcg/ngày
-
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
-
13
Axit folic
mcg/ngày
-
14
Vitamin C
mg/ngày
-
15
Natri
mg/ngày
100,0
Tương đương Muối
g/ngày
0,3
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
10,0
3
Chất béo
g/ngày
40,0 - 60,0
4
Chất bột đường
g/ngày
75,0 - 80,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
300,0
6
Magie
mg/ngày
20,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
0,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
2,8
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
-
10
Vitamin D
mcg/ngày
-
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
-
13
Axit folic
mcg/ngày
-
14
Vitamin C
mg/ngày
-
15
Natri
mg/ngày
100,0
Tương đương Muối
g/ngày
0,3
Nữ — Phụ nữ có thai 3 tháng cuối
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
10,0
3
Chất béo
g/ngày
40,0 - 60,0
4
Chất bột đường
g/ngày
75,0 - 80,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
300,0
6
Magie
mg/ngày
20,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
0,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
2,8
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
-
10
Vitamin D
mcg/ngày
-
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
-
13
Axit folic
mcg/ngày
-
14
Vitamin C
mg/ngày
-
15
Natri
mg/ngày
100,0
Tương đương Muối
g/ngày
0,3
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
500,0
2
Chất đạm
g/ngày
10,0
3
Chất béo
g/ngày
22,2 - 33,3
4
Chất bột đường
g/ngày
93,8 - 100,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
300,0
6
Magie
mg/ngày
20,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
0,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
2,8
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
-
10
Vitamin D
mcg/ngày
-
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
-
13
Axit folic
mcg/ngày
-
14
Vitamin C
mg/ngày
-
15
Natri
mg/ngày
100,0
Tương đương Muối
g/ngày
0,3
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
10,0
3
Chất béo
g/ngày
40,0 - 60,0
4
Chất bột đường
g/ngày
75,0 - 80,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
300,0
6
Magie
mg/ngày
20,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
0,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
-
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
2,8
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
-
10
Vitamin D
mcg/ngày
-
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
-
13
Axit folic
mcg/ngày
-
14
Vitamin C
mg/ngày
-
15
Natri
mg/ngày
100,0
Tương đương Muối
g/ngày
0,3
Câu hỏi thường gặp
Người 0-5 tháng cần bao nhiêu năng lượng mỗi ngày?
Theo bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị, nhu cầu năng lượng của nhóm 0-5 tháng bắt đầu từ - Kcal/ngày, thay đổi theo giới tính và mức độ lao động. Xem đầy đủ 15 bảng trên trang này.
Nhu cầu dinh dưỡng khác gì giá trị dinh dưỡng tham chiếu trên nhãn?
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị được xây dựng riêng cho từng nhóm tuổi, giới tính, mức lao động và tình trạng sinh lý. Còn giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT là MỘT bộ số chung (2.000 kcal, 50 g đạm, 325 g carbohydrat, 56 g chất béo, 2.000 mg natri) dùng để ghi cột phần trăm trên nhãn thực phẩm, không phân biệt người dùng.