Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho 8-9 tuổi
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Trang này tập hợp 18 bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho nhóm 8-9 tuổi, phân theo giới tính, mức độ lao động và tình trạng sinh lý.
Nam
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
1600,0
2
Chất đạm
g/ngày
38,0
3
Chất béo
g/ngày
35,6 - 53,3
4
Chất bột đường
g/ngày
200,0 - 260,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
700,0
6
Magie
mg/ngày
170,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
8,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
5,9
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
6,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
500,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,0
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,0
13
Axit folic
mcg/ngày
160,0
14
Vitamin C
mg/ngày
70,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
1820,0
2
Chất đạm
g/ngày
38,0
3
Chất béo
g/ngày
40,4 - 60,7
4
Chất bột đường
g/ngày
227,5 - 295,8
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
700,0
6
Magie
mg/ngày
170,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
8,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
5,9
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
6,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
500,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,0
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,0
13
Axit folic
mcg/ngày
160,0
14
Vitamin C
mg/ngày
70,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2050,0
2
Chất đạm
g/ngày
38,0
3
Chất béo
g/ngày
45,6 - 68,3
4
Chất bột đường
g/ngày
256,3 - 333,1
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
700,0
6
Magie
mg/ngày
170,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
8,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
5,9
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
6,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
500,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,0
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,0
13
Axit folic
mcg/ngày
160,0
14
Vitamin C
mg/ngày
70,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Nữ — Bà mẹ đang cho con bú
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
59,0
3
Chất béo
g/ngày
11,0
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1300,0
6
Magie
mg/ngày
160,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
35,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
23,3
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
11,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
950,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,1
12
Vitamin B6
mg/ngày
2,0
13
Axit folic
mcg/ngày
260,0
14
Vitamin C
mg/ngày
115,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2230,0
2
Chất đạm
g/ngày
59,0
3
Chất béo
g/ngày
27,3
4
Chất bột đường
g/ngày
278,8 - 362,4
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1300,0
6
Magie
mg/ngày
160,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
35,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
23,3
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
11,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
950,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,1
12
Vitamin B6
mg/ngày
2,0
13
Axit folic
mcg/ngày
260,0
14
Vitamin C
mg/ngày
115,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
59,0
3
Chất béo
g/ngày
11,0
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1300,0
6
Magie
mg/ngày
160,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
35,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
23,3
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
11,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
950,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,1
12
Vitamin B6
mg/ngày
2,0
13
Axit folic
mcg/ngày
260,0
14
Vitamin C
mg/ngày
115,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Nữ — Không có thai
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
1510,0
2
Chất đạm
g/ngày
39,0
3
Chất béo
g/ngày
33,6 - 50,3
4
Chất bột đường
g/ngày
188,8 - 245,4
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
750,0
6
Magie
mg/ngày
160,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
8,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
5,9
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
5,6
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
500,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
0,9
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,0
13
Axit folic
mcg/ngày
160,0
14
Vitamin C
mg/ngày
70,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
1730,0
2
Chất đạm
g/ngày
39,0
3
Chất béo
g/ngày
38,4 - 57,7
4
Chất bột đường
g/ngày
216,3 - 281,1
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
750,0
6
Magie
mg/ngày
160,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
8,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
5,9
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
5,6
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
500,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
0,9
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,0
13
Axit folic
mcg/ngày
160,0
14
Vitamin C
mg/ngày
70,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
1940,0
2
Chất đạm
g/ngày
39,0
3
Chất béo
g/ngày
43,1 - 64,7
4
Chất bột đường
g/ngày
242,5 - 315,3
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
750,0
6
Magie
mg/ngày
160,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
8,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
5,9
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
5,6
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
500,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
0,9
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,0
13
Axit folic
mcg/ngày
160,0
14
Vitamin C
mg/ngày
70,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Nữ — Phụ nữ có thai 3 tháng đầu
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
39,0
3
Chất béo
g/ngày
1,5
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
200,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
23,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
15,9
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
500,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,1
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
400,0
14
Vitamin C
mg/ngày
80,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
1780,0
2
Chất đạm
g/ngày
39,0
3
Chất béo
g/ngày
3,0
4
Chất bột đường
g/ngày
222,5 - 289,3
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
200,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
23,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
15,9
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
500,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,1
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
400,0
14
Vitamin C
mg/ngày
80,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
39,0
3
Chất béo
g/ngày
1,5
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
200,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
23,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
15,9
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
500,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,1
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
400,0
14
Vitamin C
mg/ngày
80,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Nữ — Phụ nữ có thai 3 tháng giữa
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
44,0
3
Chất béo
g/ngày
8,0
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
200,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
23,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
15,9
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
500,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,1
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
400,0
14
Vitamin C
mg/ngày
80,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
1780,0
2
Chất đạm
g/ngày
44,0
3
Chất béo
g/ngày
15,8
4
Chất bột đường
g/ngày
222,5 - 289,3
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
200,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
23,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
15,9
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
500,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,1
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
400,0
14
Vitamin C
mg/ngày
80,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
44,0
3
Chất béo
g/ngày
8,0
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
200,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
23,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
15,9
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
500,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,1
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
400,0
14
Vitamin C
mg/ngày
80,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Nữ — Phụ nữ có thai 3 tháng cuối
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
64,0
3
Chất béo
g/ngày
14,0
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
200,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
23,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
15,9
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
580,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,1
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
400,0
14
Vitamin C
mg/ngày
80,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2180,0
2
Chất đạm
g/ngày
64,0
3
Chất béo
g/ngày
33,9
4
Chất bột đường
g/ngày
272,5 - 354,3
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
200,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
23,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
15,9
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
580,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,1
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
400,0
14
Vitamin C
mg/ngày
80,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
64,0
3
Chất béo
g/ngày
14,0
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
200,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
23,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
15,9
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
580,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,1
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
400,0
14
Vitamin C
mg/ngày
80,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Câu hỏi thường gặp
Người 8-9 tuổi cần bao nhiêu năng lượng mỗi ngày?
Theo bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị, nhu cầu năng lượng của nhóm 8-9 tuổi bắt đầu từ 1600,0 Kcal/ngày, thay đổi theo giới tính và mức độ lao động. Xem đầy đủ 18 bảng trên trang này.
Nhu cầu dinh dưỡng khác gì giá trị dinh dưỡng tham chiếu trên nhãn?
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị được xây dựng riêng cho từng nhóm tuổi, giới tính, mức lao động và tình trạng sinh lý. Còn giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT là MỘT bộ số chung (2.000 kcal, 50 g đạm, 325 g carbohydrat, 56 g chất béo, 2.000 mg natri) dùng để ghi cột phần trăm trên nhãn thực phẩm, không phân biệt người dùng.