Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho 6-7 tuổi
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Trang này tập hợp 6 bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho nhóm 6-7 tuổi, phân theo giới tính, mức độ lao động và tình trạng sinh lý.
Nam
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
1360,0
2
Chất đạm
g/ngày
32,0
3
Chất béo
g/ngày
30,2 - 45,3
4
Chất bột đường
g/ngày
170,0 - 221,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
600,0
6
Magie
mg/ngày
130,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
7,2
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
4,8
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
5,6
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
450,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
0,8
12
Vitamin B6
mg/ngày
0,8
13
Axit folic
mcg/ngày
140,0
14
Vitamin C
mg/ngày
60,0
15
Natri
mg/ngày
<1800,0
Tương đương Muối
g/ngày
<4,5
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
1570,0
2
Chất đạm
g/ngày
32,0
3
Chất béo
g/ngày
34,9 - 52,3
4
Chất bột đường
g/ngày
196,3 - 255,1
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
600,0
6
Magie
mg/ngày
130,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
7,2
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
4,8
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
5,6
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
450,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
0,8
12
Vitamin B6
mg/ngày
0,8
13
Axit folic
mcg/ngày
140,0
14
Vitamin C
mg/ngày
60,0
15
Natri
mg/ngày
<1800,0
Tương đương Muối
g/ngày
<4,5
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
1770,0
2
Chất đạm
g/ngày
32,0
3
Chất béo
g/ngày
39,3 - 59,0
4
Chất bột đường
g/ngày
221,3 - 287,6
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
600,0
6
Magie
mg/ngày
130,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
7,2
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
4,8
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
5,6
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
450,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
0,8
12
Vitamin B6
mg/ngày
0,8
13
Axit folic
mcg/ngày
140,0
14
Vitamin C
mg/ngày
60,0
15
Natri
mg/ngày
<1800,0
Tương đương Muối
g/ngày
<4,5
Nữ
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
1270,0
2
Chất đạm
g/ngày
32,0
3
Chất béo
g/ngày
28,2 - 42,3
4
Chất bột đường
g/ngày
158,8 - 206,4
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
600,0
6
Magie
mg/ngày
130,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
7,1
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
4,7
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
5,6
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
400,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
0,8
12
Vitamin B6
mg/ngày
0,8
13
Axit folic
mcg/ngày
140,0
14
Vitamin C
mg/ngày
60,0
15
Natri
mg/ngày
<1800,0
Tương đương Muối
g/ngày
<4,5
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
1460,0
2
Chất đạm
g/ngày
32,0
3
Chất béo
g/ngày
32,4 - 48,7
4
Chất bột đường
g/ngày
182,5 - 237,3
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
600,0
6
Magie
mg/ngày
130,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
7,1
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
4,7
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
5,6
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
400,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
0,8
12
Vitamin B6
mg/ngày
0,8
13
Axit folic
mcg/ngày
140,0
14
Vitamin C
mg/ngày
60,0
15
Natri
mg/ngày
<1800,0
Tương đương Muối
g/ngày
<4,5
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
1650,0
2
Chất đạm
g/ngày
32,0
3
Chất béo
g/ngày
36,7 - 55,0
4
Chất bột đường
g/ngày
206,3 - 268,1
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
600,0
6
Magie
mg/ngày
130,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
7,1
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
4,7
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
5,6
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
400,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
0,8
12
Vitamin B6
mg/ngày
0,8
13
Axit folic
mcg/ngày
140,0
14
Vitamin C
mg/ngày
60,0
15
Natri
mg/ngày
<1800,0
Tương đương Muối
g/ngày
<4,5
Câu hỏi thường gặp
Người 6-7 tuổi cần bao nhiêu năng lượng mỗi ngày?
Theo bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị, nhu cầu năng lượng của nhóm 6-7 tuổi bắt đầu từ 1360,0 Kcal/ngày, thay đổi theo giới tính và mức độ lao động. Xem đầy đủ 6 bảng trên trang này.
Nhu cầu dinh dưỡng khác gì giá trị dinh dưỡng tham chiếu trên nhãn?
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị được xây dựng riêng cho từng nhóm tuổi, giới tính, mức lao động và tình trạng sinh lý. Còn giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT là MỘT bộ số chung (2.000 kcal, 50 g đạm, 325 g carbohydrat, 56 g chất béo, 2.000 mg natri) dùng để ghi cột phần trăm trên nhãn thực phẩm, không phân biệt người dùng.