Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho 65-74 tuổi

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Trang này tập hợp 18 bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho nhóm 65-74 tuổi, phân theo giới tính, mức độ lao động và tình trạng sinh lý.

Nam

Lao động nhẹ

STTNhu cầu dinh dưỡng khuyến nghịĐơn vị tínhMứcGiá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1Năng lượngKcal/ngày1885,0
2Chất đạmg/ngày56,0
3Chất béog/ngày41,9 - 52,4
4Chất bột đườngg/ngày235,6 - 306,3
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5Canximg/ngày800,0
6Magiemg/ngày350,0
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 10% *11,0
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 15% **7,3
8Kẽmmg/ngàyMức hấp thu vừa ***9,0
9Vitamin Amcg RAE/ngày850,0
10Vitamin Dmcg/ngày15,0
11Vitamin B1mg/ngày1,3
12Vitamin B6mg/ngày1,7
13Axit folicmcg/ngày240,0
14Vitamin Cmg/ngày100,0
15Natrimg/ngày<2000,0
Tương đương Muốig/ngày<5,0

Lao động trung bình

STTNhu cầu dinh dưỡng khuyến nghịĐơn vị tínhMứcGiá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1Năng lượngKcal/ngày2210,0
2Chất đạmg/ngày56,0
3Chất béog/ngày49,1 - 61,4
4Chất bột đườngg/ngày276,3 - 359,1
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5Canximg/ngày800,0
6Magiemg/ngày350,0
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 10% *11,0
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 15% **7,3
8Kẽmmg/ngàyMức hấp thu vừa ***9,0
9Vitamin Amcg RAE/ngày850,0
10Vitamin Dmcg/ngày15,0
11Vitamin B1mg/ngày1,3
12Vitamin B6mg/ngày1,7
13Axit folicmcg/ngày240,0
14Vitamin Cmg/ngày100,0
15Natrimg/ngày<2000,0
Tương đương Muốig/ngày<5,0

Lao động nặng

STTNhu cầu dinh dưỡng khuyến nghịĐơn vị tínhMứcGiá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1Năng lượngKcal/ngày2535,0
2Chất đạmg/ngày56,0
3Chất béog/ngày56,3 - 70,4
4Chất bột đườngg/ngày316,9 - 411,9
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5Canximg/ngày800,0
6Magiemg/ngày350,0
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 10% *11,0
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 15% **7,3
8Kẽmmg/ngàyMức hấp thu vừa ***9,0
9Vitamin Amcg RAE/ngày850,0
10Vitamin Dmcg/ngày15,0
11Vitamin B1mg/ngày1,3
12Vitamin B6mg/ngày1,7
13Axit folicmcg/ngày240,0
14Vitamin Cmg/ngày100,0
15Natrimg/ngày<2000,0
Tương đương Muốig/ngày<5,0

Nữ — Bà mẹ đang cho con bú

Lao động nhẹ

STTNhu cầu dinh dưỡng khuyến nghịĐơn vị tínhMứcGiá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1Năng lượngKcal/ngày-
2Chất đạmg/ngày68,0
3Chất béog/ngày11,0
4Chất bột đườngg/ngày50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5Canximg/ngày1300,0
6Magiemg/ngày280,0
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 10% *35,5
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 15% **23,7
8Kẽmmg/ngàyMức hấp thu vừa ***11,0
9Vitamin Amcg RAE/ngày1150,0
10Vitamin Dmcg/ngày15,0
11Vitamin B1mg/ngày-
12Vitamin B6mg/ngày2,0
13Axit folicmcg/ngày340,0
14Vitamin Cmg/ngày145,0
15Natrimg/ngày<2000,0
Tương đương Muốig/ngày<5,0

Lao động trung bình

STTNhu cầu dinh dưỡng khuyến nghịĐơn vị tínhMứcGiá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1Năng lượngKcal/ngày2320,0
2Chất đạmg/ngày68,0
3Chất béog/ngày28,4
4Chất bột đườngg/ngày290,0 - 377,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5Canximg/ngày1300,0
6Magiemg/ngày280,0
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 10% *35,5
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 15% **23,7
8Kẽmmg/ngàyMức hấp thu vừa ***11,0
9Vitamin Amcg RAE/ngày1150,0
10Vitamin Dmcg/ngày15,0
11Vitamin B1mg/ngày-
12Vitamin B6mg/ngày2,0
13Axit folicmcg/ngày340,0
14Vitamin Cmg/ngày145,0
15Natrimg/ngày<2000,0
Tương đương Muốig/ngày<5,0

Lao động nặng

STTNhu cầu dinh dưỡng khuyến nghịĐơn vị tínhMứcGiá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1Năng lượngKcal/ngày-
2Chất đạmg/ngày68,0
3Chất béog/ngày11,0
4Chất bột đườngg/ngày50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5Canximg/ngày1300,0
6Magiemg/ngày280,0
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 10% *35,5
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 15% **23,7
8Kẽmmg/ngàyMức hấp thu vừa ***11,0
9Vitamin Amcg RAE/ngày1150,0
10Vitamin Dmcg/ngày15,0
11Vitamin B1mg/ngày-
12Vitamin B6mg/ngày2,0
13Axit folicmcg/ngày340,0
14Vitamin Cmg/ngày145,0
15Natrimg/ngày<2000,0
Tương đương Muốig/ngày<5,0

Nữ — Không có thai

Lao động nhẹ

STTNhu cầu dinh dưỡng khuyến nghịĐơn vị tínhMứcGiá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1Năng lượngKcal/ngày1550,0
2Chất đạmg/ngày48,0
3Chất béog/ngày34,4 - 43,1
4Chất bột đườngg/ngày193,8 - 251,9
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5Canximg/ngày800,0
6Magiemg/ngày280,0
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 10% *9,4
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 15% **6,3
8Kẽmmg/ngàyMức hấp thu vừa ***7,0
9Vitamin Amcg RAE/ngày700,0
10Vitamin Dmcg/ngày15,0
11Vitamin B1mg/ngày1,0
12Vitamin B6mg/ngày1,5
13Axit folicmcg/ngày240,0
14Vitamin Cmg/ngày100,0
15Natrimg/ngày<2000,0
Tương đương Muốig/ngày<5,0

Lao động trung bình

STTNhu cầu dinh dưỡng khuyến nghịĐơn vị tínhMứcGiá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1Năng lượngKcal/ngày1820,0
2Chất đạmg/ngày48,0
3Chất béog/ngày40,4 - 50,6
4Chất bột đườngg/ngày227,5 - 295,8
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5Canximg/ngày800,0
6Magiemg/ngày280,0
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 10% *9,4
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 15% **6,3
8Kẽmmg/ngàyMức hấp thu vừa ***7,0
9Vitamin Amcg RAE/ngày700,0
10Vitamin Dmcg/ngày15,0
11Vitamin B1mg/ngày1,0
12Vitamin B6mg/ngày1,5
13Axit folicmcg/ngày240,0
14Vitamin Cmg/ngày100,0
15Natrimg/ngày<2000,0
Tương đương Muốig/ngày<5,0

Lao động nặng

STTNhu cầu dinh dưỡng khuyến nghịĐơn vị tínhMứcGiá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1Năng lượngKcal/ngày2090,0
2Chất đạmg/ngày48,0
3Chất béog/ngày46,4 - 58,1
4Chất bột đườngg/ngày261,3 - 339,6
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5Canximg/ngày800,0
6Magiemg/ngày280,0
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 10% *9,4
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 15% **6,3
8Kẽmmg/ngàyMức hấp thu vừa ***7,0
9Vitamin Amcg RAE/ngày700,0
10Vitamin Dmcg/ngày15,0
11Vitamin B1mg/ngày1,0
12Vitamin B6mg/ngày1,5
13Axit folicmcg/ngày240,0
14Vitamin Cmg/ngày100,0
15Natrimg/ngày<2000,0
Tương đương Muốig/ngày<5,0

Nữ — Phụ nữ có thai 3 tháng đầu

Lao động nhẹ

STTNhu cầu dinh dưỡng khuyến nghịĐơn vị tínhMứcGiá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1Năng lượngKcal/ngày-
2Chất đạmg/ngày48,0
3Chất béog/ngày1,5
4Chất bột đườngg/ngày50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5Canximg/ngày1200,0
6Magiemg/ngày320,0
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 10% *24,4
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 15% **16,3
8Kẽmmg/ngàyMức hấp thu vừa ***10,0
9Vitamin Amcg RAE/ngày700,0
10Vitamin Dmcg/ngày15,0
11Vitamin B1mg/ngày1,2
12Vitamin B6mg/ngày1,9
13Axit folicmcg/ngày480,0
14Vitamin Cmg/ngày110,0
15Natrimg/ngày<2000,0
Tương đương Muốig/ngày<5,0

Lao động trung bình

STTNhu cầu dinh dưỡng khuyến nghịĐơn vị tínhMứcGiá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1Năng lượngKcal/ngày1870,0
2Chất đạmg/ngày48,0
3Chất béog/ngày3,1
4Chất bột đườngg/ngày233,8 - 303,9
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5Canximg/ngày1200,0
6Magiemg/ngày320,0
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 10% *24,4
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 15% **16,3
8Kẽmmg/ngàyMức hấp thu vừa ***10,0
9Vitamin Amcg RAE/ngày700,0
10Vitamin Dmcg/ngày15,0
11Vitamin B1mg/ngày1,2
12Vitamin B6mg/ngày1,9
13Axit folicmcg/ngày480,0
14Vitamin Cmg/ngày110,0
15Natrimg/ngày<2000,0
Tương đương Muốig/ngày<5,0

Lao động nặng

STTNhu cầu dinh dưỡng khuyến nghịĐơn vị tínhMứcGiá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1Năng lượngKcal/ngày-
2Chất đạmg/ngày48,0
3Chất béog/ngày1,5
4Chất bột đườngg/ngày50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5Canximg/ngày1200,0
6Magiemg/ngày320,0
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 10% *24,4
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 15% **16,3
8Kẽmmg/ngàyMức hấp thu vừa ***10,0
9Vitamin Amcg RAE/ngày700,0
10Vitamin Dmcg/ngày15,0
11Vitamin B1mg/ngày1,2
12Vitamin B6mg/ngày1,9
13Axit folicmcg/ngày480,0
14Vitamin Cmg/ngày110,0
15Natrimg/ngày<2000,0
Tương đương Muốig/ngày<5,0

Nữ — Phụ nữ có thai 3 tháng giữa

Lao động nhẹ

STTNhu cầu dinh dưỡng khuyến nghịĐơn vị tínhMứcGiá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1Năng lượngKcal/ngày-
2Chất đạmg/ngày53,0
3Chất béog/ngày8,0
4Chất bột đườngg/ngày50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5Canximg/ngày1200,0
6Magiemg/ngày320,0
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 10% *24,4
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 15% **16,3
8Kẽmmg/ngàyMức hấp thu vừa ***10,0
9Vitamin Amcg RAE/ngày700,0
10Vitamin Dmcg/ngày15,0
11Vitamin B1mg/ngày1,2
12Vitamin B6mg/ngày1,9
13Axit folicmcg/ngày480,0
14Vitamin Cmg/ngày110,0
15Natrimg/ngày<2000,0
Tương đương Muốig/ngày<5,0

Lao động trung bình

STTNhu cầu dinh dưỡng khuyến nghịĐơn vị tínhMứcGiá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1Năng lượngKcal/ngày2070,0
2Chất đạmg/ngày53,0
3Chất béog/ngày18,4
4Chất bột đườngg/ngày258,8 - 336,4
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5Canximg/ngày1200,0
6Magiemg/ngày320,0
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 10% *24,4
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 15% **16,3
8Kẽmmg/ngàyMức hấp thu vừa ***10,0
9Vitamin Amcg RAE/ngày700,0
10Vitamin Dmcg/ngày15,0
11Vitamin B1mg/ngày1,2
12Vitamin B6mg/ngày1,9
13Axit folicmcg/ngày480,0
14Vitamin Cmg/ngày110,0
15Natrimg/ngày<2000,0
Tương đương Muốig/ngày<5,0

Lao động nặng

STTNhu cầu dinh dưỡng khuyến nghịĐơn vị tínhMứcGiá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1Năng lượngKcal/ngày-
2Chất đạmg/ngày53,0
3Chất béog/ngày8,0
4Chất bột đườngg/ngày50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5Canximg/ngày1200,0
6Magiemg/ngày320,0
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 10% *24,4
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 15% **16,3
8Kẽmmg/ngàyMức hấp thu vừa ***10,0
9Vitamin Amcg RAE/ngày700,0
10Vitamin Dmcg/ngày15,0
11Vitamin B1mg/ngày1,2
12Vitamin B6mg/ngày1,9
13Axit folicmcg/ngày480,0
14Vitamin Cmg/ngày110,0
15Natrimg/ngày<2000,0
Tương đương Muốig/ngày<5,0

Nữ — Phụ nữ có thai 3 tháng cuối

Lao động nhẹ

STTNhu cầu dinh dưỡng khuyến nghịĐơn vị tínhMứcGiá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1Năng lượngKcal/ngày-
2Chất đạmg/ngày73,0
3Chất béog/ngày14,0
4Chất bột đườngg/ngày50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5Canximg/ngày1200,0
6Magiemg/ngày320,0
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 10% *24,4
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 15% **16,3
8Kẽmmg/ngàyMức hấp thu vừa ***10,0
9Vitamin Amcg RAE/ngày780,0
10Vitamin Dmcg/ngày15,0
11Vitamin B1mg/ngày0,2
12Vitamin B6mg/ngày1,9
13Axit folicmcg/ngày480,0
14Vitamin Cmg/ngày110,0
15Natrimg/ngày<2000,0
Tương đương Muốig/ngày<5,0

Lao động trung bình

STTNhu cầu dinh dưỡng khuyến nghịĐơn vị tínhMứcGiá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1Năng lượngKcal/ngày2270,0
2Chất đạmg/ngày73,0
3Chất béog/ngày35,3
4Chất bột đườngg/ngày283,8 - 368,9
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5Canximg/ngày1200,0
6Magiemg/ngày320,0
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 10% *24,4
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 15% **16,3
8Kẽmmg/ngàyMức hấp thu vừa ***10,0
9Vitamin Amcg RAE/ngày780,0
10Vitamin Dmcg/ngày15,0
11Vitamin B1mg/ngày0,2
12Vitamin B6mg/ngày1,9
13Axit folicmcg/ngày480,0
14Vitamin Cmg/ngày110,0
15Natrimg/ngày<2000,0
Tương đương Muốig/ngày<5,0

Lao động nặng

STTNhu cầu dinh dưỡng khuyến nghịĐơn vị tínhMứcGiá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1Năng lượngKcal/ngày-
2Chất đạmg/ngày73,0
3Chất béog/ngày14,0
4Chất bột đườngg/ngày50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5Canximg/ngày1200,0
6Magiemg/ngày320,0
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 10% *24,4
7Sắtmg/ngàyMức hấp thu 15% **16,3
8Kẽmmg/ngàyMức hấp thu vừa ***10,0
9Vitamin Amcg RAE/ngày780,0
10Vitamin Dmcg/ngày15,0
11Vitamin B1mg/ngày0,2
12Vitamin B6mg/ngày1,9
13Axit folicmcg/ngày480,0
14Vitamin Cmg/ngày110,0
15Natrimg/ngày<2000,0
Tương đương Muốig/ngày<5,0

Câu hỏi thường gặp

Người 65-74 tuổi cần bao nhiêu năng lượng mỗi ngày?

Theo bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị, nhu cầu năng lượng của nhóm 65-74 tuổi bắt đầu từ 1885,0 Kcal/ngày, thay đổi theo giới tính và mức độ lao động. Xem đầy đủ 18 bảng trên trang này.

Nhu cầu dinh dưỡng khác gì giá trị dinh dưỡng tham chiếu trên nhãn?

Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị được xây dựng riêng cho từng nhóm tuổi, giới tính, mức lao động và tình trạng sinh lý. Còn giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT là MỘT bộ số chung (2.000 kcal, 50 g đạm, 325 g carbohydrat, 56 g chất béo, 2.000 mg natri) dùng để ghi cột phần trăm trên nhãn thực phẩm, không phân biệt người dùng.

Nhu cầu dinh dưỡng của nhóm tuổi khác

Đối chiếu nhu cầu ở trên với thành phần thật của bữa ăn: tra giá trị dinh dưỡng thực phẩm hoặc tra calo món ăn.

Phạm vi và lưu ý

  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ