Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho 18-29 tuổi
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Trang này tập hợp 18 bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho nhóm 18-29 tuổi, phân theo giới tính, mức độ lao động và tình trạng sinh lý.
Nam
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2205,0
2
Chất đạm
g/ngày
57,0
3
Chất béo
g/ngày
49,0 - 61,3
4
Chất bột đường
g/ngày
275,6 - 358,3
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
800,0
6
Magie
mg/ngày
340,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
11,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
7,9
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
850,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,4
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,3
13
Axit folic
mcg/ngày
240,0
14
Vitamin C
mg/ngày
100,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2570,0
2
Chất đạm
g/ngày
57,0
3
Chất béo
g/ngày
57,1 - 71,4
4
Chất bột đường
g/ngày
321,3 - 417,6
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
800,0
6
Magie
mg/ngày
340,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
11,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
7,9
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
850,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,4
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,3
13
Axit folic
mcg/ngày
240,0
14
Vitamin C
mg/ngày
100,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2940,0
2
Chất đạm
g/ngày
57,0
3
Chất béo
g/ngày
65,3 - 81,7
4
Chất bột đường
g/ngày
367,5 - 477,8
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
800,0
6
Magie
mg/ngày
340,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
11,9
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
7,9
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
850,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,4
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,3
13
Axit folic
mcg/ngày
240,0
14
Vitamin C
mg/ngày
100,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Nữ — Bà mẹ đang cho con bú
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
69,0
3
Chất béo
g/ngày
11,0
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1300,0
6
Magie
mg/ngày
270,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
41,1
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
34,8
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
11,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
1100,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,3
12
Vitamin B6
mg/ngày
2,0
13
Axit folic
mcg/ngày
340,0
14
Vitamin C
mg/ngày
145,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2550,0
2
Chất đạm
g/ngày
69,0
3
Chất béo
g/ngày
31,2
4
Chất bột đường
g/ngày
318,8 - 414,4
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1300,0
6
Magie
mg/ngày
270,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
41,1
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
34,8
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
11,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
1100,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,3
12
Vitamin B6
mg/ngày
2,0
13
Axit folic
mcg/ngày
340,0
14
Vitamin C
mg/ngày
145,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
69,0
3
Chất béo
g/ngày
11,0
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1300,0
6
Magie
mg/ngày
270,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
41,1
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
34,8
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
11,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
1100,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,3
12
Vitamin B6
mg/ngày
2,0
13
Axit folic
mcg/ngày
340,0
14
Vitamin C
mg/ngày
145,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Nữ — Không có thai
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
1760,0
2
Chất đạm
g/ngày
49,0
3
Chất béo
g/ngày
39,1 - 48,9
4
Chất bột đường
g/ngày
220,0 - 286,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
800,0
6
Magie
mg/ngày
270,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
26,1
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
17,4
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
8,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
650,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,1
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,3
13
Axit folic
mcg/ngày
240,0
14
Vitamin C
mg/ngày
100,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2050,0
2
Chất đạm
g/ngày
49,0
3
Chất béo
g/ngày
45,6 - 56,9
4
Chất bột đường
g/ngày
256,3 - 333,1
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
800,0
6
Magie
mg/ngày
270,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
26,1
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
17,4
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
8,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
650,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,1
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,3
13
Axit folic
mcg/ngày
240,0
14
Vitamin C
mg/ngày
100,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2340,0
2
Chất đạm
g/ngày
49,0
3
Chất béo
g/ngày
52,0 - 65,0
4
Chất bột đường
g/ngày
292,5 - 380,3
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
800,0
6
Magie
mg/ngày
270,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
26,1
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
17,4
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
8,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
650,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,1
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,3
13
Axit folic
mcg/ngày
240,0
14
Vitamin C
mg/ngày
100,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Nữ — Phụ nữ có thai 3 tháng đầu
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
49,0
3
Chất béo
g/ngày
1,5
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
310,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
41,1
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
27,4
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
650,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
480,0
14
Vitamin C
mg/ngày
110,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2100,0
2
Chất đạm
g/ngày
49,0
3
Chất béo
g/ngày
3,5
4
Chất bột đường
g/ngày
262,5 - 341,3
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
310,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
41,1
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
27,4
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
650,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
480,0
14
Vitamin C
mg/ngày
110,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
49,0
3
Chất béo
g/ngày
1,5
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
310,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
41,1
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
27,4
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
650,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
-
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
480,0
14
Vitamin C
mg/ngày
110,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Nữ — Phụ nữ có thai 3 tháng giữa
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
54,0
3
Chất béo
g/ngày
8,0
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
310,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
41,1
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
27,4
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
650,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,3
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
480,0
14
Vitamin C
mg/ngày
110,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2300,0
2
Chất đạm
g/ngày
54,0
3
Chất béo
g/ngày
20,4
4
Chất bột đường
g/ngày
287,5 - 373,8
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
310,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
41,1
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
27,4
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
650,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,3
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
480,0
14
Vitamin C
mg/ngày
110,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
54,0
3
Chất béo
g/ngày
8,0
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
310,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
41,1
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
27,4
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
650,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,3
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
480,0
14
Vitamin C
mg/ngày
110,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Nữ — Phụ nữ có thai 3 tháng cuối
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
74,0
3
Chất béo
g/ngày
14,0
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
310,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
41,1
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
27,4
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
730,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,3
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
480,0
14
Vitamin C
mg/ngày
110,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2500,0
2
Chất đạm
g/ngày
74,0
3
Chất béo
g/ngày
38,9
4
Chất bột đường
g/ngày
312,5 - 406,3
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
310,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
41,1
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
27,4
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
730,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,3
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
480,0
14
Vitamin C
mg/ngày
110,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
74,0
3
Chất béo
g/ngày
14,0
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
310,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
41,1
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
27,4
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
730,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,3
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
480,0
14
Vitamin C
mg/ngày
110,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Câu hỏi thường gặp
Người 18-29 tuổi cần bao nhiêu năng lượng mỗi ngày?
Theo bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị, nhu cầu năng lượng của nhóm 18-29 tuổi bắt đầu từ 2205,0 Kcal/ngày, thay đổi theo giới tính và mức độ lao động. Xem đầy đủ 18 bảng trên trang này.
Nhu cầu dinh dưỡng khác gì giá trị dinh dưỡng tham chiếu trên nhãn?
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị được xây dựng riêng cho từng nhóm tuổi, giới tính, mức lao động và tình trạng sinh lý. Còn giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT là MỘT bộ số chung (2.000 kcal, 50 g đạm, 325 g carbohydrat, 56 g chất béo, 2.000 mg natri) dùng để ghi cột phần trăm trên nhãn thực phẩm, không phân biệt người dùng.