Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho 15-17 tuổi
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Trang này tập hợp 18 bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho nhóm 15-17 tuổi, phân theo giới tính, mức độ lao động và tình trạng sinh lý.
Nam
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2500,0
2
Chất đạm
g/ngày
62,0
3
Chất béo
g/ngày
55,6 - 83,3
4
Chất bột đường
g/ngày
312,5 - 406,3
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1000,0
6
Magie
mg/ngày
360,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
17,5
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
11,6
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
900,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,5
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,3
13
Axit folic
mcg/ngày
240,0
14
Vitamin C
mg/ngày
100,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2820,0
2
Chất đạm
g/ngày
62,0
3
Chất béo
g/ngày
62,7 - 94,0
4
Chất bột đường
g/ngày
352,5 - 458,3
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1000,0
6
Magie
mg/ngày
360,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
17,5
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
11,6
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
900,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,5
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,3
13
Axit folic
mcg/ngày
240,0
14
Vitamin C
mg/ngày
100,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
3140,0
2
Chất đạm
g/ngày
62,0
3
Chất béo
g/ngày
69,8 - 104,7
4
Chất bột đường
g/ngày
392,5 - 510,3
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1000,0
6
Magie
mg/ngày
360,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
17,5
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
11,6
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
900,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,5
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,3
13
Axit folic
mcg/ngày
240,0
14
Vitamin C
mg/ngày
100,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Nữ — Bà mẹ đang cho con bú
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
78,0
3
Chất béo
g/ngày
11,0
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1300,0
6
Magie
mg/ngày
310,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
51,3
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
37,2
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
11,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
1100,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,4
12
Vitamin B6
mg/ngày
2,0
13
Axit folic
mcg/ngày
340,0
14
Vitamin C
mg/ngày
160,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2880,0
2
Chất đạm
g/ngày
78,0
3
Chất béo
g/ngày
35,2
4
Chất bột đường
g/ngày
360,0 - 468,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1300,0
6
Magie
mg/ngày
310,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
51,3
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
37,2
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
11,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
1100,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,4
12
Vitamin B6
mg/ngày
2,0
13
Axit folic
mcg/ngày
340,0
14
Vitamin C
mg/ngày
160,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
78,0
3
Chất béo
g/ngày
11,0
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1300,0
6
Magie
mg/ngày
310,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
51,3
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
37,2
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
11,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
1100,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,4
12
Vitamin B6
mg/ngày
2,0
13
Axit folic
mcg/ngày
340,0
14
Vitamin C
mg/ngày
160,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Nữ — Không có thai
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2110,0
2
Chất đạm
g/ngày
58,0
3
Chất béo
g/ngày
46,9 - 70,3
4
Chất bột đường
g/ngày
263,8 - 342,9
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1000,0
6
Magie
mg/ngày
310,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
29,7
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
19,8
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
8,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
650,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,2
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,2
13
Axit folic
mcg/ngày
240,0
14
Vitamin C
mg/ngày
115,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2380,0
2
Chất đạm
g/ngày
58,0
3
Chất béo
g/ngày
52,9 - 79,3
4
Chất bột đường
g/ngày
297,5 - 386,8
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1000,0
6
Magie
mg/ngày
310,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
29,7
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
19,8
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
8,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
650,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,2
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,2
13
Axit folic
mcg/ngày
240,0
14
Vitamin C
mg/ngày
115,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2650,0
2
Chất đạm
g/ngày
58,0
3
Chất béo
g/ngày
58,9 - 88,3
4
Chất bột đường
g/ngày
331,3 - 430,6
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1000,0
6
Magie
mg/ngày
310,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
29,7
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
19,8
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
8,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
650,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,2
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,2
13
Axit folic
mcg/ngày
240,0
14
Vitamin C
mg/ngày
115,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Nữ — Phụ nữ có thai 3 tháng đầu
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
58,0
3
Chất béo
g/ngày
1,5
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
350,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
44,7
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
29,8
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
650,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,4
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
240+240
14
Vitamin C
mg/ngày
125,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2430,0
2
Chất đạm
g/ngày
58,0
3
Chất béo
g/ngày
4,1
4
Chất bột đường
g/ngày
303,8 - 394,9
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
350,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
44,7
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
29,8
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
650,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,4
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
240+240
14
Vitamin C
mg/ngày
125,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
58,0
3
Chất béo
g/ngày
1,5
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
350,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
44,7
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
29,8
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
650,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,4
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
240+240
14
Vitamin C
mg/ngày
125,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Nữ — Phụ nữ có thai 3 tháng giữa
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
63,0
3
Chất béo
g/ngày
8,0
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
-
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
44,7
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
29,8
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
650,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,4
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
480,0
14
Vitamin C
mg/ngày
125,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2430,0
2
Chất đạm
g/ngày
63,0
3
Chất béo
g/ngày
21,6
4
Chất bột đường
g/ngày
303,8 - 394,9
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
-
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
44,7
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
29,8
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
650,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,4
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
480,0
14
Vitamin C
mg/ngày
125,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
63,0
3
Chất béo
g/ngày
8,0
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
-
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
44,7
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
29,8
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
650,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,4
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
480,0
14
Vitamin C
mg/ngày
125,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Nữ — Phụ nữ có thai 3 tháng cuối
Lao động nhẹ
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
83,0
3
Chất béo
g/ngày
14,0
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
350,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
44,7
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
29,8
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
730,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,4
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
480,0
14
Vitamin C
mg/ngày
125,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động trung bình
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
2830,0
2
Chất đạm
g/ngày
83,0
3
Chất béo
g/ngày
44,0
4
Chất bột đường
g/ngày
353,8 - 459,9
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
350,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
44,7
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
29,8
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
730,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,4
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
480,0
14
Vitamin C
mg/ngày
125,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Lao động nặng
STT
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị
Đơn vị tính
Mức
Giá trị
Năng lượng và các chất sinh năng lượng
1
Năng lượng
Kcal/ngày
-
2
Chất đạm
g/ngày
83,0
3
Chất béo
g/ngày
14,0
4
Chất bột đường
g/ngày
50,0 - 65,0
Vitamin và chất khoáng thiết yếu
5
Canxi
mg/ngày
1200,0
6
Magie
mg/ngày
350,0
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 10% *
44,7
7
Sắt
mg/ngày
Mức hấp thu 15% **
29,8
8
Kẽm
mg/ngày
Mức hấp thu vừa ***
10,0
9
Vitamin A
mcg RAE/ngày
730,0
10
Vitamin D
mcg/ngày
15,0
11
Vitamin B1
mg/ngày
1,4
12
Vitamin B6
mg/ngày
1,9
13
Axit folic
mcg/ngày
480,0
14
Vitamin C
mg/ngày
125,0
15
Natri
mg/ngày
<2000,0
Tương đương Muối
g/ngày
<5,0
Câu hỏi thường gặp
Người 15-17 tuổi cần bao nhiêu năng lượng mỗi ngày?
Theo bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị, nhu cầu năng lượng của nhóm 15-17 tuổi bắt đầu từ 2500,0 Kcal/ngày, thay đổi theo giới tính và mức độ lao động. Xem đầy đủ 18 bảng trên trang này.
Nhu cầu dinh dưỡng khác gì giá trị dinh dưỡng tham chiếu trên nhãn?
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị được xây dựng riêng cho từng nhóm tuổi, giới tính, mức lao động và tình trạng sinh lý. Còn giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT là MỘT bộ số chung (2.000 kcal, 50 g đạm, 325 g carbohydrat, 56 g chất béo, 2.000 mg natri) dùng để ghi cột phần trăm trên nhãn thực phẩm, không phân biệt người dùng.