Cập nhật:
8860214 Ngành Biên phòng
8860214 là mã ngành Biên phòng trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 88602 — Quân sự , lĩnh vực 886 — An ninh - Quốc phòng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
8860214
mã ngành
Danh mục có ghi chú riêng cho ngành này:
“Sửa mã ngành (mã cũ là 8860215)” Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022
Đây là nguyên văn cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT.
Đây là nguyên văn cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8860214 | Biên phòng | Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | Sửa mã ngành (mã cũ là 8860215) |
Mã 8860214 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 8 | Trình độ thạc sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 886 | An ninh - Quốc phòng |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 88602 | Quân sự |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 14 | Biên phòng |
Ngành Biên phòng ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7860214 | Biên phòng | Đại học |
| 9860214 | Biên phòng | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8860214 là ngành gì?
Mã 8860214 là ngành Biên phòng trình độ thạc sĩ, thuộc nhóm ngành 88602 — Quân sự, lĩnh vực 886 — An ninh - Quốc phòng, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Biên phòng?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Biên phòng có thay đổi gì trong Danh mục?
Có. Danh mục ghi nguyên văn: “Sửa mã ngành (mã cũ là 8860215)” — Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022. Đây là cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của chính Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT, thể hiện việc bổ sung mới, đổi tên, chuyển vị trí hoặc sửa mã ngành (điểm c, d khoản 2 Điều 4 Thông tư).
Ngành Biên phòng có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 7860214 (đại học), 9860214 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 88602
Ngành khác cùng nhóm 88602
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8860208 | Nghệ thuật quân sự |
| 8860209 | Lịch sử nghệ thuật quân sự |
| 8860210 | Chiến lược quân sự |
| 8860211 | Chiến lược quốc phòng |
| 8860212 | Nghệ thuật chiến dịch |
| 8860213 | Chiến thuật |
| 8860216 | Quản lý biên giới và cửa khẩu |
| 8860217 | Tình báo quân sự |
| 8860218 | Hậu cần quân sự |
| 8860220 | Chỉ huy, quản lý kỹ thuật |
| 8860221 | Trinh sát quân sự |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .