9860103 Ngành Trinh sát kỹ thuật
9860103 là mã ngành Trinh sát kỹ thuật trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 98601 — An ninh và trật tự xã hội , lĩnh vực 986 — An ninh - Quốc phòng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Đây là nguyên văn cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9860103 | Trinh sát kỹ thuật | Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | Bổ sung ngành mới |
Mã 9860103 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 9 | Trình độ tiến sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 986 | An ninh - Quốc phòng |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 98601 | An ninh và trật tự xã hội |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 03 | Trinh sát kỹ thuật |
Ngành Trinh sát kỹ thuật ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7860103 | Trinh sát kỹ thuật | Đại học |
| 7860231 | Trinh sát kỹ thuật | Đại học |
| 8860103 | Trinh sát kỹ thuật | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9860103 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Trinh sát kỹ thuật?
Ngành Trinh sát kỹ thuật có thay đổi gì trong Danh mục?
Ngành Trinh sát kỹ thuật có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 98601
Ngành khác cùng nhóm 98601
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9860101 | Trinh sát an ninh |
| 9860102 | Trinh sát cảnh sát |
| 9860104 | Điều tra hình sự |
| 9860107 | Kỹ thuật Công an nhân dân |
| 9860108 | Kỹ thuật hình sự |
| 9860109 | Quản lý nhà nước về an ninh trật tự |
| 9860110 | Quản lý trật tự an toàn giao thông |
| 9860111 | Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp |
| 9860112 | Tham mưu, chỉ huy công an nhân dân |
| 9860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ |
| 9860116 | Hậu cần công an nhân dân |
| 9860117 | Tình báo an ninh |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .