Cập nhật:

8520503 Ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

8520503 là mã ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 85205 — Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa , lĩnh vực 852 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).

8520503 mã ngành

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
8520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã 8520503 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 8 Trình độ thạc sĩ
Mã cấp II — lĩnh vực 852 Kỹ thuật
Mã cấp III — nhóm ngành 85205 Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 03 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ Đại học
9520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 8520503 là ngành gì?
8520503 là ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ trình độ thạc sĩ, thuộc nhóm ngành 85205 — Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa, lĩnh vực 852 — Kỹ thuật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 7520503 (đại học), 9520503 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 85205

Mã ngành Tên ngành
8520501 Kỹ thuật địa chất
8520502 Kỹ thuật địa vật lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ