Mã Z38 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Trẻ sinh ra sống theo nơi sinh, tiếng Anh là Liveborn infants according to place of birth. Mã này nằm trong nhóm Z30-Z39 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế trong hoàn cảnh liên quan đến sinh sản, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.
Từ Z38.0 đến Z38.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Z38.0 | Trẻ sinh ra sống, một con, tại bệnh viện · tên cũ: Trẻ sinh đơn, sinh tại bệnh viện | Singleton, born in hospital |
| Z38.1 | Trẻ sinh ra sống, một con, bên ngoài bệnh viện · tên cũ: Trẻ sinh đơn, sinh ngoài bệnh viện | Singleton, born outside hospital |
| Z38.2 | Trẻ sinh ra sống, một con, không xác định nơi sinh · tên cũ: Trẻ sinh đơn, nơi sinh không xác định | Singleton, unspecified as to place of birth |
| Z38.3 | Trẻ sinh ra sống, sinh đôi, tại bệnh viện · tên cũ: Trẻ sinh đôi, sinh tại bệnh viện | Twin, born in hospital |
| Z38.4 | Trẻ sinh ra sống, sinh đôi, bên ngoài bệnh viện · tên cũ: Trẻ sinh đôi, ngoài bệnh viện | Twin, born outside hospital |
| Z38.5 | Trẻ sinh ra sống, sinh đôi, không xác định nơi sinh · tên cũ: Trẻ sinh đôi, nơi sinh không xác định | Twin, unspecified as to place of birth |
| Z38.6 | Trẻ sinh ra sống, sinh nhiều con, tại bệnh viện · tên cũ: Trẻ sinh đa thai, sinh tại bệnh viện | Other multiple, born in hospital |
| Z38.7 | Trẻ sinh ra sống, sinh nhiều con, bên ngoài bệnh viện · tên cũ: Trẻ sinh đa thai, sinh ngoài bệnh viện | Other multiple, born outside hospital |
| Z38.8 | Trẻ sinh ra sống, sinh nhiều con, không xác định nơi sinh · tên cũ: Trẻ sinh đa thai, nơi sinh không xác định | Other multiple, unspecified as to place of birth |
Hướng dẫn mã hóa: Trẻ sinh ra sống không xác định khác
Coding Guidance: Liveborn infant NOS
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Z38.0 | Trẻ sinh ra sống, một con, tại bệnh viện | Trẻ sinh đơn, sinh tại bệnh viện |
| Z38.1 | Trẻ sinh ra sống, một con, bên ngoài bệnh viện | Trẻ sinh đơn, sinh ngoài bệnh viện |
| Z38.2 | Trẻ sinh ra sống, một con, không xác định nơi sinh | Trẻ sinh đơn, nơi sinh không xác định |
| Z38.3 | Trẻ sinh ra sống, sinh đôi, tại bệnh viện | Trẻ sinh đôi, sinh tại bệnh viện |
| Z38.4 | Trẻ sinh ra sống, sinh đôi, bên ngoài bệnh viện | Trẻ sinh đôi, ngoài bệnh viện |
| Z38.5 | Trẻ sinh ra sống, sinh đôi, không xác định nơi sinh | Trẻ sinh đôi, nơi sinh không xác định |
| Z38.6 | Trẻ sinh ra sống, sinh nhiều con, tại bệnh viện | Trẻ sinh đa thai, sinh tại bệnh viện |
| Z38.7 | Trẻ sinh ra sống, sinh nhiều con, bên ngoài bệnh viện | Trẻ sinh đa thai, sinh ngoài bệnh viện |
| Z38.8 | Trẻ sinh ra sống, sinh nhiều con, không xác định nơi sinh | Trẻ sinh đa thai, nơi sinh không xác định |
18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Z30-Z39 có trang tra cứu riêng.