Mã Z30 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Quản lý biện pháp tránh thai, tiếng Anh là Contraceptive management. Mã này nằm trong nhóm Z30-Z39 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế trong hoàn cảnh liên quan đến sinh sản, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tránh thai”.
Từ Z30.0 đến Z30.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Z30.0 | Tư vấn chung và/ hoặc tư vấn về các biện pháp tránh thai · tên cũ: Tư vấn tổng quát và lời khuyên về tránh thai | General counselling and advice on contraception |
| Z30.1 | Đặt dụng cụ tránh thai (trong tử cung) | Insertion of (intrauterine) contraceptive device |
| Z30.2 | Triệt sản | Sterilization |
| Z30.3 | Hút điều hoà kinh nguyệt · tên cũ: Hút kinh nguyệt | Menstrual extraction |
| Z30.4 | Theo dõi sử dụng thuốc tránh thai | Surveillance of contraceptive drugs |
| Z30.5 | Theo dõi dụng cụ tránh thai (trong tử cung) | Surveillance of (intrauterine) contraceptive device |
| Z30.8 | Quản lý biện pháp tránh thai khác · tên cũ: Quản lý tránh thai khác | Other contraceptive management |
| Z30.9 | Quản lý biện pháp tránh thai, không xác định · tên cũ: Quản lý tránh thai, không xác định | Contraceptive management, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Tư vấn kế hoạch hoá gia đình không xác định khác Chỉ dẫn ban đầu về tránh thai
Coding Guidance: Family planning advice NOS Initial prescription of contraceptives
Hướng dẫn mã hóa: Nhập viện để thắt vòi trứng hoặc thắt ống dẫn tinh
Coding Guidance: Admission for interruption of fallopian tubes or vasa deferentia
Hướng dẫn mã hóa: Đình chỉ phôi thai Điều hoà kinh nguyệt
Coding Guidance: Interception of pregnancy Menstrual regulation
Hướng dẫn mã hóa: Kê lại đơn viên uống tránh thai hoặc thuốc tránh thai khác Khám thường quy để duy trì biện pháp tránh thai
Coding Guidance: Repeat prescription for contraceptive pill or other contraceptive drugs Routine examination for contraceptive maintenance
Hướng dẫn mã hóa: Khám, đặt lại hoặc tháo dụng cụ tránh thai (trong tử cung)
Coding Guidance: Checking, reinsertion or removal of (intrauterine) contraceptive device
Hướng dẫn mã hóa: Đếm tinh trùng sau phẫu thuật cắt bỏ ống dẫn tinh
Coding Guidance: Postvasectomy sperm count
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Z30 | Quản lý biện pháp tránh thai | Tránh thai |
| Z30.0 | Tư vấn chung và/ hoặc tư vấn về các biện pháp tránh thai | Tư vấn tổng quát và lời khuyên về tránh thai |
| Z30.3 | Hút điều hoà kinh nguyệt | Hút kinh nguyệt |
| Z30.8 | Quản lý biện pháp tránh thai khác | Quản lý tránh thai khác |
| Z30.9 | Quản lý biện pháp tránh thai, không xác định | Quản lý tránh thai, không xác định |
49 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Z30-Z39 có trang tra cứu riêng.