Khám sàng lọc trước sinh về bất thường nhiễm sắc thể
Antenatal screening for chromosomal anomalies
Z36.1
Khám sàng lọc trước sinh về mức alphafetoprotein tăng · tên cũ: Khám sàng lọc trước sinh về mức Alphafetoprotein tăng
Antenatal screening for raised alphafetoprotein level
Z36.2
Khám sàng lọc trước sinh khác dựa vào chọc rò màng ối qua bụng · tên cũ: Khám sàng lọc trước sinh khác dựa vào chọc màng ối qua thành bụng
Other antenatal screening based on amniocentesis
Z36.3
Khám sàng lọc dị tật trước sinh qua siêu âm hay phương pháp khám thực thể khác · tên cũ: Khám sàng lọc trước sinh về các dị dạng qua siêu âm hay phương pháp vật lý khác
Antenatal screening for malformations using ultrasound and other physical methods
Z36.4
Khám sàng lọc trước sinh về thai chậm lớn bằng siêu âm hoặc các phương pháp khám thực thể khác · tên cũ: Khám sàng lọc trước sinh về thai chậm lớn bằng siêu âm hay các phương pháp vật lý khác
Antenatal screening for fetal growth retardation using ultrasound and other physical methods
Z36.5
Khám sàng lọc trước sinh về miễn dịch đồng loại
Antenatal screening for isoimmunization
Z36.8
Khám sàng lọc trước sinh khác
Other antenatal screening
Z36.9
Khám sàng lọc trước sinh, không xác định
Antenatal screening, unspecified
Ghi chú phân loại của mã Z36
Hướng dẫn mã hóa: Chọc ối Lấy mẫu rau thai (lấy qua đường âm đạo)
Sàng lọc (đối với) | bất thường nhiễm sắc thể | bởi chọc dò màng ối qua bụng (Screening (for) | chromosomal abnormalities | by amniocentesis)
Sàng lọc (đối với) | bệnh hemoglobin | trước sinh, trước đẻ (Screening (for) | hemoglobinopathies NEC | antenatal)
Trước sinh, Trước đẻ | sàng lọc (để, về) (Antenatal | screening (for))
Trước sinh, Trước đẻ | sàng lọc (để, về) | bệnh hemoglobin (Antenatal | screening (for) | hemoglobinopathy)
Trước sinh, Trước đẻ | sàng lọc (để, về) | các bất thường nhiễm sắc thể (Antenatal | screening (for) | chromosomal anomalies)
Trước sinh, Trước đẻ | sàng lọc (để, về) | dị tật, dị dạng bằng siêu âm và các phương pháp vật lý khác (Antenatal | screening (for) | malformations using ultrasound and other physical methods)
Trước sinh, Trước đẻ | sàng lọc (để, về) | dựa trên phương pháp chọc dò nước ối (Antenatal | screening (for) | based on amniocentesis)
Trước sinh, Trước đẻ | sàng lọc (để, về) | đặc hiệu KPLNK (Antenatal | screening (for) | specified NEC)
Trước sinh, Trước đẻ | sàng lọc (để, về) | miễn dịch đồng loài (Antenatal | screening (for) | isoimmunization)
Trước sinh, Trước đẻ | sàng lọc (để, về) | tăng mức alphafetoprotein trong nước ối (Antenatal | screening (for) | raised alphafetoprotein levels in amniotic fluid)
Trước sinh, Trước đẻ | sàng lọc (để, về) | thai chậm phát triển bằng siêu âm và các phương pháp vật lý khác (Antenatal | screening (for) | fetal growth retardation using ultrasound and other physical methods)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z36 là "Khám sàng lọc trước sinh", tên tiếng Anh là "Antenatal screening", thuộc nhóm Z30-Z39 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế trong hoàn cảnh liên quan đến sinh sản của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.
Mã Z36 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Z36 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: Z36.0 (Khám sàng lọc trước sinh về bất thường nhiễm sắc thể); Z36.1 (Khám sàng lọc trước sinh về mức alphafetoprotein tăng); Z36.2 (Khám sàng lọc trước sinh khác dựa vào chọc rò màng ối qua bụng); Z36.3 (Khám sàng lọc dị tật trước sinh qua siêu âm hay phương pháp khám thực thể khác); Z36.4 (Khám sàng lọc trước sinh về thai chậm lớn bằng siêu âm hoặc các phương pháp khám thực thể khác); Z36.5 (Khám sàng lọc trước sinh về miễn dịch đồng loại)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.