Supervision of pregnancy with history of infertility
Z35.1
Theo dõi thai phụ có tiền sử sảy thai
Supervision of pregnancy with history of abortive outcome
Z35.2
Theo dõi thai phụ có tiền sử sinh sản hoặc sản khoa khó khăn · tên cũ: Theo dõi thai phụ có tiền sử chửa khó hoặc đẻ khó
Supervision of pregnancy with other poor reproductive or obstetric history
Z35.3
Theo dõi thai phụ có tiền sử chăm sóc trước sinh không đầy đủ
Supervision of pregnancy with history of insufficient antenatal care
Z35.4
Theo dõi thai phụ đã đẻ nhiều lần · tên cũ: Theo dõi thai phụ với các bà mẹ đẻ nhiều lần
Supervision of pregnancy with grand multiparity
Z35.5
Theo dõi thai phụ nhiều tuổi mang thai lần đầu · tên cũ: Theo dõi thai phụ ở người nhiều tuổi mang thai lần đầu
Supervision of elderly primigravida
Z35.6
Theo dõi thai phụ quá trẻ tuổi mang thai lần đầu · tên cũ: Theo dõi thai lần đầu ở người quá trẻ tuổi
Supervision of very young primigravida
Z35.7
Theo dõi thai phụ có nguy cơ cao do vấn đề xã hội · tên cũ: Theo dõi thai phụ có nguy cơ cao do các vấn đề xã hội
Supervision of high- risk pregnancy due to social problems
Z35.8
Theo dõi thai phụ có nguy cơ cao khác
Supervision of other high- risk pregnancies
Z35.9
Theo dõi thai phụ có nguy cơ cao, không xác định
Supervision of high- risk pregnancy, unspecified
Ghi chú phân loại của mã Z35
Hướng dẫn mã hóa: Theo dõi thai phụ có tiền sử: thai trứng chửa nang trứng Loại trừ: người mẹ sảy thai liên tục [tái phát]: chăm sóc khi mang thai (O26.2) hiện không mang thai (N96)
Coding Guidance: Supervision of pregnancy with history of: hydatidiform mole vesicular mole Excl.: habitual aborter: care during pregnancy (O26.2) without current pregnancy (N96)
Hướng dẫn mã hóa: Theo dõi thai phụ có tiền sử: bệnh lý phân loại ở O10.-- O92.- tử vong sơ sinh thai chết lưu
Coding Guidance: Supervision of pregnancy with history of: conditions classifiable to O10- O92 neonatal death stillbirth
Hướng dẫn mã hóa: Mang thai: giấu giếm giữ kín
Coding Guidance: Pregnancy: concealed hidden
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: đẻ nhiều hiện không mang thai (Z64.1)
Coding Guidance: Excl.: multiparity without current pregnancy (Z64.1)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z35
Theo dõi thai phụ có thai kỳ nguy cơ cao
Theo dõi thai phụ có nguy cơ cao
Z35.2
Theo dõi thai phụ có tiền sử sinh sản hoặc sản khoa khó khăn
Theo dõi thai phụ có tiền sử chửa khó hoặc đẻ khó
Z35.4
Theo dõi thai phụ đã đẻ nhiều lần
Theo dõi thai phụ với các bà mẹ đẻ nhiều lần
Z35.5
Theo dõi thai phụ nhiều tuổi mang thai lần đầu
Theo dõi thai phụ ở người nhiều tuổi mang thai lần đầu
Z35.6
Theo dõi thai phụ quá trẻ tuổi mang thai lần đầu
Theo dõi thai lần đầu ở người quá trẻ tuổi
Z35.7
Theo dõi thai phụ có nguy cơ cao do vấn đề xã hội
Theo dõi thai phụ có nguy cơ cao do các vấn đề xã hội
Từ khoá dẫn tới mã Z35
56 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bệnh tế bào nuôi | trước đó, ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Trophoblastic disease | previous, affecting management of pregnancy)
Bệnh, bị bệnh | ác tính | trước đó, ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Disease, diseased | malignant | previous, affecting management of pregnancy)
Chấn thương | nặng trước đó, ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Trauma, traumatism | previous major, affecting management of pregnancy)
Chảy máu, xuất huyết | thai kỳ | trước đó, ảnh hưởng đến quản lý thai nghén, sinh đẻ (Hemorrhage, hemorrhagic | pregnancy | previous, affecting management of pregnancy, childbirth)
Đẻ nhiều con (quá nhiều) | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén, chuyển dạ và đẻ (chỉ theo dõi) (Multiparity (grand) | affecting management of pregnancy, labor and delivery (supervision only))
Giám sát (của) | thai nghén nguy cơ cao (Supervision (of) | high- risk pregnancy)
Không hợp pháp (mang thai ngoài ý muốn) | giám sát thai nghén nguy cơ cao (Illegitimacy (unwanted pregnancy) | supervision of high- risk pregnancy)
Không thích ứng, không đầy đủ | chăm sóc trước sinh, ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Inadequate, inadequacy | prenatal care, affecting management of pregnancy)
Mang thai (đơn) (tử cung) | bất hợp pháp (không mong muốn) | giám sát thai nghén nguy cơ cao (Pregnancy (single) (uterine) | illegitimate (unwanted) | supervision of high- risk pregnancy)
Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | thai lần đầu, thai con so | lớn tuổi (chỉ giám sát) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | primigravida | elderly (supervision only))
Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | thai lần đầu, thai con so | quá trẻ (chỉ giám sát) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | primigravida | very young (supervision only))
Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | trước đó | bệnh tế bào nuôi (tình trạng trong O01.-) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | previous | trophoblastic disease (conditions in O01.-))
Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | trước đó | đẻ sớm (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | previous | premature delivery)
Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | trước đó | tiền sử sản khoa xấu (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | previous | poor obstetric history)
Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | trước đó | tình trạng không phải sản khoa (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | previous | nonobstetric condition)
Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | vấn đề xã hội (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | social problem)
Mang thai (đơn) (tử cung) | giám sát (của) (đối với) | nguy cơ cao | đặc hiệu KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | supervision (of) (for) | high- risk | specified NEC)
Mang thai (đơn) (tử cung) | giám sát (của) (đối với) | trước đó | chết sơ sinh (Pregnancy (single) (uterine) | supervision (of) (for) | previous | neonatal death)
Mang thai (đơn) (tử cung) | giám sát (của) (đối với) | trước đó | tử vong khi sinh (Pregnancy (single) (uterine) | supervision (of) (for) | previous | stillbirth)
Mang thai (đơn) (tử cung) | giám sát (của) (đối với) | trước đó | vô sinh (Pregnancy (single) (uterine) | supervision (of) (for) | previous | infertility)
Mang thai (đơn) (tử cung) | giám sát (của) (đối với) | vấn đề đặc hiệu KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | supervision (of) (for) | specified problem NEC)
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | chăm sóc trước sinh không đầy đủ (chỉ giám sát) (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | insufficient prenatal care (supervision only))
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | đẻ nhiều con (lớn) (chỉ giám sát) (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | multiparity (grand) (supervision only))
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai con so lớn tuổi (chỉ giám sát) (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | elderly primigravida (supervision only))
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai con so quá trẻ (chỉ giám sát) (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | very young primigravida (supervision only))
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | tiền sử sản khoa xấu (tình trạng trong O10- O92) (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | poor obstetric history (conditions in O10- O92))
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | trước đó | ác tính KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | previous | malignancy NEC)
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | trước đó | bệnh tế bào nuôi (tình trạng trong O01.-) (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | previous | trophoblastic disease (conditions in O01.-))
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | trước đó | chửa nang trứng (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | previous | vesicular mole)
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | trước đó | đẻ bằng forceps (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | previous | forceps delivery)
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | trước đó | đẻ khó (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | previous | difficult delivery)
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | trước đó | sẩy thai, phá thai (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | previous | abortion)
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | trước đó | sinh sớm (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | previous | premature delivery)
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | trước đó | thai trứng (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | previous | hydatidiform mole)
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | trước đó | tình trạng không phải sản khoa (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | previous | nonobstetrical condition)
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | trước đó | trước khi sinh (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | previous | hemorrage, antepartum or postpartum)
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | trước đó | vô sinh (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | previous | infertility)
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | vấn đề xã hội (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | social problem)
Mang thai con so | lớn tuổi, ảnh hưởng đến quản lý thai nghén, chuyển dạ và đẻ (chỉ theo dõi) (Primigravida | elderly, affecting management of pregnancy, labor and delivery (supervision only))
Mang thai con so | rất trẻ, ảnh hưởng đến quản lý thai nghén, chuyển dạ và đẻ (chỉ theo dõi) (Primigravida | very young, affecting management of pregnancy, labor and delivery (supervision only))
Rối loạn (của) | tâm thần (hoặc hành vi) (không có loạn thần) | trước đó, ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Disorder (of) | mental (or behavioral) (nonpsychotic) | previous, affecting management of pregnancy)
Sinh con so | lớn tuổi, ảnh hưởng đến quản lý thai nghén, chuyển dạ và đẻ (chỉ theo dõi) (Primipara | elderly, affecting management of pregnancy, labor and delivery (supervision only))
Sinh con so | rất trẻ, ảnh hưởng đến quản lý thai nghén, chuyển dạ và đẻ (chỉ theo dõi) (Primipara | very young, affecting management of pregnancy, labor and delivery (supervision only))
Sinh đẻ (đơn) | khó KPLNK | trước đó, ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Delivery (single) | difficult NEC | previous, affecting management of pregnancy)
Sinh đẻ (đơn) | sớm hoặc trước kỳ KPLNK | trước đó, ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Delivery (single) | premature or preterm NEC | previous, affecting management of pregnancy)
Sự nghèo, yếu, kém | chăm sóc trước sinh, ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Poor | prenatal care, affecting management of pregnancy)
Thai trứng (lành tính) (gây biến chứng cho thai nghén) (sinh đẻ) (không sinh đẻ) | trước đó, ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Hydatidiform mole (benign) (complicating pregnancy) (delivered) (undelivered) | previous, affecting management of pregnancy)
Thai trứng, nốt ruồi (sắc tố) | mụn nước | trước đó, ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Mole (pigmented) | vesicular | previous, affecting management of pregnancy)
Thai trứng, nốt ruồi (sắc tố) | nang, bọng nước, dạng bọng nước (lành tính) (gây biến chứng cho thai nghén) (sinh đẻ) (không sinh đẻ) | trước đó, ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Mole (pigmented) | hydatid, hydatidiform (benign) (complicating pregnancy) (delivered) (undelivered) | previous, affecting management of pregnancy)
Thiếu, không có | chăm sóc trước sinh, ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Lack of | prenatal care, affecting management of pregnancy)
Thiếu, thiểu năng, suy, hở | chăm sóc trước sinh ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Insufficiency, insufficient | prenatal care affecting management of pregnancy)
Vô sinh | nữ | có trước, yêu cầu giám sát trong mang thai (Infertility | female | previous, requiring supervision of pregnancy)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z35 là "Theo dõi thai phụ có thai kỳ nguy cơ cao", tên tiếng Anh là "Supervision of high- risk pregnancy", thuộc nhóm Z30-Z39 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế trong hoàn cảnh liên quan đến sinh sản của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.
Mã Z35 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Z35 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Z35.0 (Theo dõi thai phụ có tiền sử vô sinh); Z35.1 (Theo dõi thai phụ có tiền sử sảy thai); Z35.2 (Theo dõi thai phụ có tiền sử sinh sản hoặc sản khoa khó khăn); Z35.3 (Theo dõi thai phụ có tiền sử chăm sóc trước sinh không đầy đủ); Z35.4 (Theo dõi thai phụ đã đẻ nhiều lần); Z35.5 (Theo dõi thai phụ nhiều tuổi mang thai lần đầu)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Z35 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z35 là "Theo dõi thai phụ có thai kỳ nguy cơ cao", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Theo dõi thai phụ có nguy cơ cao". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.