Mã Z37 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Kết quả sinh đẻ, tiếng Anh là Outcome of delivery. Mã này nằm trong nhóm Z30-Z39 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế trong hoàn cảnh liên quan đến sinh sản, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Kết quả cuộc đẻ”.
Từ Z37.0 đến Z37.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Z37.0 | Đẻ một thai, trẻ sống · tên cũ: Sinh một con, trẻ sống | Single live birth |
| Z37.1 | Đẻ một thai, chết lưu · tên cũ: Sinh một con, trẻ chết khi sinh | Single stillbirth |
| Z37.2 | Đẻ song thai, cả hai trẻ sống · tên cũ: Sinh đôi, sống cả hai trẻ | Twins, both liveborn |
| Z37.3 | Đẻ song thai, một trẻ sinh ra sống, một trẻ chết lưu · tên cũ: Sinh đôi, một trẻ sinh ra sống, một trẻ chết khi sinh | Twins, one liveborn and one stillborn |
| Z37.4 | Đẻ song thai, cả hai trẻ chết lưu · tên cũ: Sinh đôi, cả hai chết khi sinh | Twins, both stillborn |
| Z37.5 | Đẻ đa thai, tất cả đều sống · tên cũ: Sinh nhiều con, tất cả đều sống | Other multiple births, all liveborn |
| Z37.6 | Đẻ đa thai, trong đó một số trẻ sinh ra sống · tên cũ: Sinh nhiều con, trong đó một số trẻ sinh ra sống | Other multiple births, some liveborn |
| Z37.7 | Đẻ đa thai, tất cả đều chết lưu · tên cũ: Sinh nhiều con, tất cả chết khi sinh | Other multiple births, all stillborn |
| Z37.9 | Kết quả sinh đẻ, không xác định · tên cũ: Chuyển dạ có đẻ, không xác định tình trạng con. | Outcome of delivery, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Sinh đa thai không xác định khác Sinh một thai không xác định khác
Coding Guidance: Multiple birth NOS Single birth NOS
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Z37 | Kết quả sinh đẻ | Kết quả cuộc đẻ |
| Z37.0 | Đẻ một thai, trẻ sống | Sinh một con, trẻ sống |
| Z37.1 | Đẻ một thai, chết lưu | Sinh một con, trẻ chết khi sinh |
| Z37.2 | Đẻ song thai, cả hai trẻ sống | Sinh đôi, sống cả hai trẻ |
| Z37.3 | Đẻ song thai, một trẻ sinh ra sống, một trẻ chết lưu | Sinh đôi, một trẻ sinh ra sống, một trẻ chết khi sinh |
| Z37.4 | Đẻ song thai, cả hai trẻ chết lưu | Sinh đôi, cả hai chết khi sinh |
| Z37.5 | Đẻ đa thai, tất cả đều sống | Sinh nhiều con, tất cả đều sống |
| Z37.6 | Đẻ đa thai, trong đó một số trẻ sinh ra sống | Sinh nhiều con, trong đó một số trẻ sinh ra sống |
| Z37.7 | Đẻ đa thai, tất cả đều chết lưu | Sinh nhiều con, tất cả chết khi sinh |
| Z37.9 | Kết quả sinh đẻ, không xác định | Chuyển dạ có đẻ, không xác định tình trạng con. |
12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Z30-Z39 có trang tra cứu riêng.