Mã S86 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cẳng chân, tiếng Anh là Injury of muscle and tendon at lower leg level. Mã này nằm trong nhóm S80-S89 — Tổn thương ở đầu gối và cẳng chân, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cẳng chân”.
Từ S86.0 đến S86.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S86.0 | Tổn thương gân Achilles · tên cũ: Tổn thương gân gót (Achilles) | Injury of Achilles tendon |
| S86.1 | Tổn thương cơ khác và/ hoặc gân nhóm cơ sau khác, tầm cẳng chân · tên cũ: Tổn thương cơ khác và gân nhóm cơ sau tại tầm cẳng chân | Injury of other muscle (s) and tendon (s) of posterior muscle group at lower leg level |
| S86.2 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân nhóm cơ trước, tầm cẳng chân · tên cũ: Tổn thương cơ khác và gân nhóm cơ trước tại tầm cẳng chân | Injury of muscle (s) and tendon (s) of anterior muscle group at lower leg level |
| S86.3 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân nhóm cơ mác, tầm cẳng chân · tên cũ: Tổn thương cơ bắp và gân nhóm cơ trước tại tầm cẳng chân | Injury of muscle (s) and tendon (s) of peroneal muscle group at lower leg level |
| S86.7 | Tổn thương đa cơ và/ hoặc đa gân, tầm cẳng chân · tên cũ: Tổn thương đa cơ và gân tại tầm cẳng chân | Injury of multiple muscles and tendons at lower leg level |
| S86.8 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân khác, tầm cẳng chân · tên cũ: Tổn thương cơ khác và gân tại tầm cẳng chân | Injury of other muscles and tendons at lower leg level |
| S86.9 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân không xác định, tầm cẳng chân · tên cũ: Tổn thương cơ không xác định và gân tầm cẳng chân | Injury of unspecified muscle and tendon at lower leg level |
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S86 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cẳng chân | Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cẳng chân |
| S86.0 | Tổn thương gân Achilles | Tổn thương gân gót (Achilles) |
| S86.1 | Tổn thương cơ khác và/ hoặc gân nhóm cơ sau khác, tầm cẳng chân | Tổn thương cơ khác và gân nhóm cơ sau tại tầm cẳng chân |
| S86.2 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân nhóm cơ trước, tầm cẳng chân | Tổn thương cơ khác và gân nhóm cơ trước tại tầm cẳng chân |
| S86.3 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân nhóm cơ mác, tầm cẳng chân | Tổn thương cơ bắp và gân nhóm cơ trước tại tầm cẳng chân |
| S86.7 | Tổn thương đa cơ và/ hoặc đa gân, tầm cẳng chân | Tổn thương đa cơ và gân tại tầm cẳng chân |
| S86.8 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân khác, tầm cẳng chân | Tổn thương cơ khác và gân tại tầm cẳng chân |
| S86.9 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân không xác định, tầm cẳng chân | Tổn thương cơ không xác định và gân tầm cẳng chân |
12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S80-S89 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S80 | Tổn thương nông tại cẳng chân |
| S81 | Vết thương hở ở cẳng chân |
| S82 | Gãy xương cẳng chân, bao gồm cổ chân |
| S83 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng đầu gối |
| S84 | Tổn thương dây thần kinh, tầm cẳng chân |
| S85 | Tổn thương mạch máu, tầm cẳng chân |
| S87 | Tổn thương dập nát cẳng chân |
| S88 | Đứt rời cẳng chân do chấn thương |
| S89 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cẳng chân |