Mã S83 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng đầu gối, tiếng Anh là Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments of knee. Mã này nằm trong nhóm S80-S89 — Tổn thương ở đầu gối và cẳng chân, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Trật khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng khớp gối”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ S83.0 đến S83.7.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S83.0 | Trật xương bánh chè · tên cũ: Trật khớp xương bánh chè | Dislocation of patella |
| S83.1 | Trật khớp gối | Dislocation of knee |
| S83.2 | Rách sụn chêm, vết rách hiện tại · tên cũ: Vết rách sụn chêm, hiện tại | Tear of meniscus, current |
| S83.3 | Rách sụn khớp gối, vết rách hiện tại · tên cũ: Rách sụn khớp gối, hiện tại | Tear of articular cartilage of knee, current |
| S83.4 | Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở dây chằng bên (xương mác) (xương chày) của khớp gối · tên cũ: Bong gân và căng cơ (xương mác) (xương chày) tổn thương phụ dây chằng khớp gối | Sprain and strain involving (fibular) (tibial) collateral ligament of knee |
| S83.5 | Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở dây chằng chéo (phía trước) (phía sau) khớp gối · tên cũ: Bong gân và căng cơ (phía trước) (phía sau) do tổn thương dây chằng chéo khớp gối | Sprain and strain involving (anterior) (posterior) cruciate ligament of knee |
| S83.6 | Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở phần khớp gối khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Bong gân và căng cơ phần khác và không xác định khớp gối | Sprain and strain of other and unspecified parts of knee |
| S83.7 | Tổn thương đa cấu trúc khớp gối | Injury to multiple structures of knee |
Hướng dẫn mã hóa: Xương chày mác (khớp)
Coding Guidance: Tibiofibular (joint)
Hướng dẫn mã hóa: Rách dạng quai xách [bucket- handle] của: không xác định khác sụn bên khớp gối sụn trong khớp gối Loại trừ: rách cũ dạng quai xách [bucket- handle] (M23.2-)
Coding Guidance: Bucket- handle tear (of): NOS lateral meniscus medial meniscus Excl.: old bucket- handle tear (M23.2)
Hướng dẫn mã hóa: Khớp chày mác và dây chằng, trên Loại trừ: giãn dây chằng [bong gân] ở dây chằng xương bánh chè (S76.1)
Coding Guidance: Tibiofibular joint and ligament, superior Excl.: sprain of patellar ligament (S76.1)
Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương sụn chêm (bên) (trong) kết hợp với dây chằng (bên) (chéo)
Coding Guidance: Injury to (lateral) (medial) meniscus in combination with (collateral) (cruciate) ligaments
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S83 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng đầu gối | Trật khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng khớp gối |
| S83.0 | Trật xương bánh chè | Trật khớp xương bánh chè |
| S83.2 | Rách sụn chêm, vết rách hiện tại | Vết rách sụn chêm, hiện tại |
| S83.3 | Rách sụn khớp gối, vết rách hiện tại | Rách sụn khớp gối, hiện tại |
| S83.4 | Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở dây chằng bên (xương mác) (xương chày) của khớp gối | Bong gân và căng cơ (xương mác) (xương chày) tổn thương phụ dây chằng khớp gối |
| S83.5 | Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở dây chằng chéo (phía trước) (phía sau) khớp gối | Bong gân và căng cơ (phía trước) (phía sau) do tổn thương dây chằng chéo khớp gối |
| S83.6 | Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở phần khớp gối khác và/ hoặc không xác định | Bong gân và căng cơ phần khác và không xác định khớp gối |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | S83.5 — Tổn thương dây chằng chéo gối sau phẫu thuật | 46/2016/TT-BYT |
45 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S80-S89 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S80 | Tổn thương nông tại cẳng chân |
| S81 | Vết thương hở ở cẳng chân |
| S82 | Gãy xương cẳng chân, bao gồm cổ chân |
| S84 | Tổn thương dây thần kinh, tầm cẳng chân |
| S85 | Tổn thương mạch máu, tầm cẳng chân |
| S86 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cẳng chân |
| S87 | Tổn thương dập nát cẳng chân |
| S88 | Đứt rời cẳng chân do chấn thương |
| S89 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cẳng chân |