Mã ICD-10 S81 — Vết thương hở ở cẳng chân

S81 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Vết thương hở ở cẳng chân, tiếng Anh là Open wound of lower leg. Mã này nằm trong nhóm S80-S89 — Tổn thương ở đầu gối và cẳng chân, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Vết thương hở tại cẳng chân”.

S81mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
S80-S89nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

4 mã chi tiết của S81

Từ S81.0 đến S81.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S81.0 Vết thương hở ở đầu gối · tên cũ: Vết thương thấu khớp gốiOpen wound of knee
S81.7 Đa vết thương hở ở cẳng chân · tên cũ: Đa vết thương hở chi dướiMultiple open wounds of lower leg
S81.8 Vết thương hở ở phần khác của chi dưới · tên cũ: Vết thương hở phần khác của chi dướiOpen wound of other parts of lower leg
S81.9 Vết thương hở ở cẳng chân, phần không xác định · tên cũ: Vết thương hở chi dưới, phần không xác địnhOpen wound of lower leg, part unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S81Vết thương hở ở cẳng chânVết thương hở tại cẳng chân
S81.0Vết thương hở ở đầu gốiVết thương thấu khớp gối
S81.7Đa vết thương hở ở cẳng chânĐa vết thương hở chi dưới
S81.8Vết thương hở ở phần khác của chi dướiVết thương hở phần khác của chi dưới
S81.9Vết thương hở ở cẳng chân, phần không xác địnhVết thương hở chi dưới, phần không xác định

Từ khoá dẫn tới mã S81

11 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | bắp chân (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | calf)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | cẳng chân (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | shin)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | chân | dưới (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | leg | lower)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | chân | dưới | đặc hiệu KPLNK (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | leg | lower | specified NEC)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | chân | dưới | nhiều, đa (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | leg | lower | multiple)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | chân | dưới | và gối, nhiều chỗ (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | leg | lower | and knee, multiple)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | gối (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | knee)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | khoang khoeo (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | popliteal space)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | bắp chân (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | calf)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | chân, dưới (và gối) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | leg, lower (and knee))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | gối (và cẳng chân) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | knee (and lower leg))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S80-S89 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S80Tổn thương nông tại cẳng chân
S82Gãy xương cẳng chân, bao gồm cổ chân
S83Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng đầu gối
S84Tổn thương dây thần kinh, tầm cẳng chân
S85Tổn thương mạch máu, tầm cẳng chân
S86Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cẳng chân
S87Tổn thương dập nát cẳng chân
S88Đứt rời cẳng chân do chấn thương
S89Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cẳng chân

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S81 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S81 là "Vết thương hở ở cẳng chân", tên tiếng Anh là "Open wound of lower leg", thuộc nhóm S80-S89 — Tổn thương ở đầu gối và cẳng chân của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S81 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S81 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: S81.0 (Vết thương hở ở đầu gối); S81.7 (Đa vết thương hở ở cẳng chân); S81.8 (Vết thương hở ở phần khác của chi dưới); S81.9 (Vết thương hở ở cẳng chân, phần không xác định).

Tên bệnh của mã S81 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S81 là "Vết thương hở ở cẳng chân", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Vết thương hở tại cẳng chân". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ