Vết thương hở ở đầu gối · tên cũ: Vết thương thấu khớp gối
Open wound of knee
S81.7
Đa vết thương hở ở cẳng chân · tên cũ: Đa vết thương hở chi dưới
Multiple open wounds of lower leg
S81.8
Vết thương hở ở phần khác của chi dưới · tên cũ: Vết thương hở phần khác của chi dưới
Open wound of other parts of lower leg
S81.9
Vết thương hở ở cẳng chân, phần không xác định · tên cũ: Vết thương hở chi dưới, phần không xác định
Open wound of lower leg, part unspecified
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
S81
Vết thương hở ở cẳng chân
Vết thương hở tại cẳng chân
S81.0
Vết thương hở ở đầu gối
Vết thương thấu khớp gối
S81.7
Đa vết thương hở ở cẳng chân
Đa vết thương hở chi dưới
S81.8
Vết thương hở ở phần khác của chi dưới
Vết thương hở phần khác của chi dưới
S81.9
Vết thương hở ở cẳng chân, phần không xác định
Vết thương hở chi dưới, phần không xác định
Từ khoá dẫn tới mã S81
11 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | bắp chân (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | calf)
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | cẳng chân (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | shin)
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | chân | dưới (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | leg | lower)
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | chân | dưới | đặc hiệu KPLNK (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | leg | lower | specified NEC)
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | chân | dưới | nhiều, đa (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | leg | lower | multiple)
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | chân | dưới | và gối, nhiều chỗ (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | leg | lower | and knee, multiple)
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | gối (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | knee)
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | khoang khoeo (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | popliteal space)
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | bắp chân (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | calf)
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | chân, dưới (và gối) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | leg, lower (and knee))
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | gối (và cẳng chân) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | knee (and lower leg))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S81 là "Vết thương hở ở cẳng chân", tên tiếng Anh là "Open wound of lower leg", thuộc nhóm S80-S89 — Tổn thương ở đầu gối và cẳng chân của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã S81 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã S81 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: S81.0 (Vết thương hở ở đầu gối); S81.7 (Đa vết thương hở ở cẳng chân); S81.8 (Vết thương hở ở phần khác của chi dưới); S81.9 (Vết thương hở ở cẳng chân, phần không xác định).
Tên bệnh của mã S81 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S81 là "Vết thương hở ở cẳng chân", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Vết thương hở tại cẳng chân". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.