Mã ICD-10 S80 — Tổn thương nông tại cẳng chân

S80 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương nông tại cẳng chân, tiếng Anh là Superficial injury of lower leg. Mã này nằm trong nhóm S80-S89 — Tổn thương ở đầu gối và cẳng chân, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

S80mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
S80-S89nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

5 mã chi tiết của S80

Từ S80.0 đến S80.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S80.0 Đụng giập đầu gối · tên cũ: Đụng giập tại đầu gốiContusion of knee
S80.1 Đụng giập phần khác và/ hoặc không xác định của cẳng chân · tên cũ: Đụng giập tại phần khác và không xác định của cẳng chânContusion of other and unspecified parts of lower leg
S80.7 Đa tổn thương nông ở cẳng chân · tên cũ: Nhiều (Đa) tổn thương nông tại cẳng chânMultiple superficial injuries of lower leg
S80.8 Tổn thương nông khác ở cẳng chân · tên cũ: Tổn thương nông khác tại cẳng chânOther superficial injuries of lower leg
S80.9 Tổn thương nông ở cẳng chân, không xác định · tên cũ: Tổn thương nông tại cẳng chân không xác địnhSuperficial injury of lower leg, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S80.0Đụng giập đầu gốiĐụng giập tại đầu gối
S80.1Đụng giập phần khác và/ hoặc không xác định của cẳng chânĐụng giập tại phần khác và không xác định của cẳng chân
S80.7Đa tổn thương nông ở cẳng chânNhiều (Đa) tổn thương nông tại cẳng chân
S80.8Tổn thương nông khác ở cẳng chânTổn thương nông khác tại cẳng chân
S80.9Tổn thương nông ở cẳng chân, không xác địnhTổn thương nông tại cẳng chân không xác định

Từ khoá dẫn tới mã S80

15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | chân | ở dưới (Contusion (skin surface intact) | leg | lower)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | chân | ở dưới | gối (Contusion (skin surface intact) | leg | lower | knee)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | chân | ở dưới | nhiều, đa (Contusion (skin surface intact) | leg | lower | multiple)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | gối (Contusion (skin surface intact) | knee)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | khoang khoeo chân (Contusion (skin surface intact) | popliteal space)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | chân | dưới (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | leg | lower)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | chân | dưới | đặc hiệu KPLNK (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | leg | lower | specified NEC)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | chân | dưới | nhiều, đa (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | leg | lower | multiple)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | chân | dưới | và gối, nhiều vị trí (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | leg | lower | and knee, multiple)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | gối (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | knee)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | gối | và cẳng chân, nhiều vị trí (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | knee | and lower leg, multiple)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | khoang khoeo (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | popliteal space)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhiều, đa | bắp chân (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | multiple | calf)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhiều, đa | chân | dưới (và gối) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | multiple | leg | lower (and knee))
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhiều, đa | gối (và cẳng chân) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | multiple | knee (and lower leg))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S80-S89 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S81Vết thương hở ở cẳng chân
S82Gãy xương cẳng chân, bao gồm cổ chân
S83Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng đầu gối
S84Tổn thương dây thần kinh, tầm cẳng chân
S85Tổn thương mạch máu, tầm cẳng chân
S86Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cẳng chân
S87Tổn thương dập nát cẳng chân
S88Đứt rời cẳng chân do chấn thương
S89Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cẳng chân

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S80 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S80 là "Tổn thương nông tại cẳng chân", tên tiếng Anh là "Superficial injury of lower leg", thuộc nhóm S80-S89 — Tổn thương ở đầu gối và cẳng chân của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S80 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S80 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: S80.0 (Đụng giập đầu gối); S80.1 (Đụng giập phần khác và/ hoặc không xác định của cẳng chân); S80.7 (Đa tổn thương nông ở cẳng chân); S80.8 (Tổn thương nông khác ở cẳng chân); S80.9 (Tổn thương nông ở cẳng chân, không xác định).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ