Đụng giập phần khác và/ hoặc không xác định của cẳng chân · tên cũ: Đụng giập tại phần khác và không xác định của cẳng chân
Contusion of other and unspecified parts of lower leg
S80.7
Đa tổn thương nông ở cẳng chân · tên cũ: Nhiều (Đa) tổn thương nông tại cẳng chân
Multiple superficial injuries of lower leg
S80.8
Tổn thương nông khác ở cẳng chân · tên cũ: Tổn thương nông khác tại cẳng chân
Other superficial injuries of lower leg
S80.9
Tổn thương nông ở cẳng chân, không xác định · tên cũ: Tổn thương nông tại cẳng chân không xác định
Superficial injury of lower leg, unspecified
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
S80.0
Đụng giập đầu gối
Đụng giập tại đầu gối
S80.1
Đụng giập phần khác và/ hoặc không xác định của cẳng chân
Đụng giập tại phần khác và không xác định của cẳng chân
S80.7
Đa tổn thương nông ở cẳng chân
Nhiều (Đa) tổn thương nông tại cẳng chân
S80.8
Tổn thương nông khác ở cẳng chân
Tổn thương nông khác tại cẳng chân
S80.9
Tổn thương nông ở cẳng chân, không xác định
Tổn thương nông tại cẳng chân không xác định
Từ khoá dẫn tới mã S80
15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | chân | ở dưới (Contusion (skin surface intact) | leg | lower)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | chân | ở dưới | gối (Contusion (skin surface intact) | leg | lower | knee)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | chân | ở dưới | nhiều, đa (Contusion (skin surface intact) | leg | lower | multiple)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | gối (Contusion (skin surface intact) | knee)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | khoang khoeo chân (Contusion (skin surface intact) | popliteal space)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | chân | dưới (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | leg | lower)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | chân | dưới | đặc hiệu KPLNK (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | leg | lower | specified NEC)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | chân | dưới | nhiều, đa (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | leg | lower | multiple)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | chân | dưới | và gối, nhiều vị trí (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | leg | lower | and knee, multiple)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | gối (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | knee)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | gối | và cẳng chân, nhiều vị trí (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | knee | and lower leg, multiple)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | khoang khoeo (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | popliteal space)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhiều, đa | bắp chân (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | multiple | calf)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhiều, đa | chân | dưới (và gối) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | multiple | leg | lower (and knee))
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhiều, đa | gối (và cẳng chân) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | multiple | knee (and lower leg))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S80 là "Tổn thương nông tại cẳng chân", tên tiếng Anh là "Superficial injury of lower leg", thuộc nhóm S80-S89 — Tổn thương ở đầu gối và cẳng chân của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã S80 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã S80 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: S80.0 (Đụng giập đầu gối); S80.1 (Đụng giập phần khác và/ hoặc không xác định của cẳng chân); S80.7 (Đa tổn thương nông ở cẳng chân); S80.8 (Tổn thương nông khác ở cẳng chân); S80.9 (Tổn thương nông ở cẳng chân, không xác định).