Mã ICD-10 S85 — Tổn thương mạch máu, tầm cẳng chân

S85 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương mạch máu, tầm cẳng chân, tiếng Anh là Injury of blood vessels at lower leg level. Mã này nằm trong nhóm S80-S89 — Tổn thương ở đầu gối và cẳng chân, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương mạch máu tại tầm cẳng chân”.

S85mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
S80-S89nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

9 mã chi tiết của S85

Từ S85.0 đến S85.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S85.0 Tổn thương động mạch khoeo · tên cũ: Tổn thương động mạch kheoInjury of popliteal artery
S85.1 Tổn thương động mạch chày (phía trước) (phía sau) · tên cũ: Tổn thương (phía trước) (phía sau) động mạch chàyInjury of (anterior) (posterior) tibial artery
S85.2 Tổn thương động mạch mác Injury of peroneal artery
S85.3 Tổn thương tĩnh mạch hiển lớn, tầm cẳng chân · tên cũ: Tổn thương tĩnh mạch hiển lớn tại tầm cẳng chânInjury of greater saphenous vein at lower leg level
S85.4 Tổn thương tĩnh mạch hiển nhỏ, tầm cẳng chân · tên cũ: Tổn thương tĩnh mạch hiển nhỏ tại tầm cẳng chânInjury of lesser saphenous vein at lower leg level
S85.5 Tổn thương tĩnh mạch khoeo · tên cũ: Tổn thương tĩnh mạch kheoInjury of popliteal vein
S85.7 Tổn thương đa mạch máu, tầm cẳng chân · tên cũ: Tổn thương đa mạch máu tại tầm cẳng chânInjury of multiple blood vessels at lower leg level
S85.8 Tổn thương mạch máu khác, tầm cẳng chân · tên cũ: Tổn thương mạch máu khác tại tầm cẳng chânInjury of other blood vessels at lower leg level
S85.9 Tổn thương mạch máu không xác định, tầm cẳng chân · tên cũ: Tổn thương mạch máu không xác định tại tầm cẳng chânInjury of unspecified blood vessel at lower leg level

Ghi chú phân loại của mã S85

Hướng dẫn mã hóa: Tĩnh mạch hiển lớn không xác định khác

Coding Guidance: Greater saphenous vein NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S85Tổn thương mạch máu, tầm cẳng chânTổn thương mạch máu tại tầm cẳng chân
S85.0Tổn thương động mạch khoeoTổn thương động mạch kheo
S85.1Tổn thương động mạch chày (phía trước) (phía sau)Tổn thương (phía trước) (phía sau) động mạch chày
S85.3Tổn thương tĩnh mạch hiển lớn, tầm cẳng chânTổn thương tĩnh mạch hiển lớn tại tầm cẳng chân
S85.4Tổn thương tĩnh mạch hiển nhỏ, tầm cẳng chânTổn thương tĩnh mạch hiển nhỏ tại tầm cẳng chân
S85.5Tổn thương tĩnh mạch khoeoTổn thương tĩnh mạch kheo
S85.7Tổn thương đa mạch máu, tầm cẳng chânTổn thương đa mạch máu tại tầm cẳng chân
S85.8Tổn thương mạch máu khác, tầm cẳng chânTổn thương mạch máu khác tại tầm cẳng chân
S85.9Tổn thương mạch máu không xác định, tầm cẳng chânTổn thương mạch máu không xác định tại tầm cẳng chân

Từ khoá dẫn tới mã S85

13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | (thuộc) khoeo chân (Injury | blood vessel NEC | popliteal)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | (thuộc) khoeo chân | động mạch (Injury | blood vessel NEC | popliteal | artery)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | (thuộc) khoeo chân | tĩnh mạch (Injury | blood vessel NEC | popliteal | vein)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | chân | dưới (chân) (Injury | blood vessel NEC | leg | lower (level))
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | chân | dưới (chân) | đặc hiệu KPLNK (Injury | blood vessel NEC | leg | lower (level) | specified NEC)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | chân | dưới (chân) | nhiều vị trí (Injury | blood vessel NEC | leg | lower (level) | multiple)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | động mạch chày (trước) (sau) (Injury | blood vessel NEC | tibial artery (anterior) (posterior))
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | động mạch mác (Injury | blood vessel NEC | peroneal artery)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | nhiều (vùng) (vị trí) | chân | dưới (Injury | blood vessel NEC | multiple (regions) (sites) | leg | lower)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | tĩnh mạch hiển (lớn) (mức cẳng chân) (Injury | blood vessel NEC | saphenous vein (greater) (lower leg level))
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | tĩnh mạch hiển (lớn) (mức cẳng chân) | bé (Injury | blood vessel NEC | saphenous vein (greater) (lower leg level) | lesser)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | tĩnh mạch hiển bé (mức cẳng chân) (Injury | blood vessel NEC | lesser saphenous vein (lower leg level))
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | tĩnh mạch hiển lớn (mức cẳng chân) (Injury | blood vessel NEC | greater saphenous vein (lower leg level))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S80-S89 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S80Tổn thương nông tại cẳng chân
S81Vết thương hở ở cẳng chân
S82Gãy xương cẳng chân, bao gồm cổ chân
S83Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng đầu gối
S84Tổn thương dây thần kinh, tầm cẳng chân
S86Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cẳng chân
S87Tổn thương dập nát cẳng chân
S88Đứt rời cẳng chân do chấn thương
S89Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cẳng chân

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S85 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S85 là "Tổn thương mạch máu, tầm cẳng chân", tên tiếng Anh là "Injury of blood vessels at lower leg level", thuộc nhóm S80-S89 — Tổn thương ở đầu gối và cẳng chân của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S85 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S85 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: S85.0 (Tổn thương động mạch khoeo); S85.1 (Tổn thương động mạch chày (phía trước) (phía sau)); S85.2 (Tổn thương động mạch mác); S85.3 (Tổn thương tĩnh mạch hiển lớn, tầm cẳng chân); S85.4 (Tổn thương tĩnh mạch hiển nhỏ, tầm cẳng chân); S85.5 (Tổn thương tĩnh mạch khoeo)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã S85 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S85 là "Tổn thương mạch máu, tầm cẳng chân", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương mạch máu tại tầm cẳng chân". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ