Mã S82 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Gãy xương cẳng chân, bao gồm cổ chân, tiếng Anh là Fracture of lower leg, including ankle. Mã này nằm trong nhóm S80-S89 — Tổn thương ở đầu gối và cẳng chân, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Từ S82.0 đến S82.91.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S82.0 | Gãy xương bánh chè · tên cũ: Gãy [vỡ] xương bánh chè | Fracture of patella |
| S82.00 | Gãy xương bánh chè, gãy kín · tên cũ: Gãy [vỡ] xương bánh chè, gãy kín | Fracture of patella, closed |
| S82.01 | Gãy xương bánh chè, gãy hở · tên cũ: Gãy [vỡ] xương bánh chè, gãy hở | Fracture of patella, open |
| S82.1 | Gãy đầu trên xương chày · tên cũ: Gãy đầu trên của xương chày | Fracture of upper end of tibia |
| S82.10 | Gãy đầu trên xương chày, gãy kín · tên cũ: Gãy đầu trên của xương chày, gãy kín | Fracture of upper end of tibia, closed |
| S82.11 | Gãy đầu trên xương chày, gãy hở · tên cũ: Gãy đầu trên của xương chày, gãy hở | Fracture of upper end of tibia, open |
| S82.2 | Gãy thân xương chày | Fracture of shaft of tibia |
| S82.20 | Gãy thân xương chày, gãy kín | Fracture of shaft of tibia, closed |
| S82.21 | Gãy thân xương chày, gãy hở | Fracture of shaft of tibia, open |
| S82.3 | Gãy đầu dưới xương chày · tên cũ: Gãy xương đầu dưới xương chày | Fracture of lower end of tibia |
| S82.30 | Gãy đầu dưới xương chày, gãy kín · tên cũ: Gãy xương đầu dưới xương chày, gãy kín | Fracture of lower end of tibia, closed |
| S82.31 | Gãy đầu dưới xương chày, gãy hở · tên cũ: Gãy xương đầu dưới xương chày, gãy hở | Fracture of lower end of tibia, open |
| S82.4 | Gãy xương mác đơn thuần | Fracture of fibula alone |
| S82.40 | Gãy xương mác đơn thuần, gãy kín | Fracture of fibula alone, closed |
| S82.41 | Gãy xương mác đơn thuần, gãy hở | Fracture of fibula alone, open |
| S82.5 | Gãy mắt cá trong · tên cũ: Gãy xương mắt cá trong | Fracture of medial malleolus |
| S82.50 | Gãy mắt cá trong, gãy kín · tên cũ: Gãy xương mắt cá trong, gãy kín | Fracture of medial malleolus, closed |
| S82.51 | Gãy mắt cá trong, gãy hở · tên cũ: Gãy xương mắt cá trong, gãy hở | Fracture of medial malleolus, open |
| S82.6 | Gãy mắt cá ngoài · tên cũ: Gãy xương mắt cá ngoài | Fracture of lateral malleolus |
| S82.60 | Gãy mắt cá ngoài, gãy kín · tên cũ: Gãy xương mắt cá ngoài, gãy kín | Fracture of lateral malleolus, closed |
| S82.61 | Gãy mắt cá ngoài, gãy hở · tên cũ: Gãy xương mắt cá ngoài, gãy hở | Fracture of lateral malleolus, open |
| S82.7 | Gãy xương ở cẳng chân, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí · tên cũ: Gãy nhiều vị trí xương cẳng chân | Multiple fractures of lower leg |
| S82.70 | Gãy xương ở cẳng chân, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy kín · tên cũ: Gãy nhiều vị trí xương cẳng chân, gãy kín | Multiple fractures of lower leg, closed |
| S82.71 | Gãy xương ở cẳng chân, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy hở · tên cũ: Gãy nhiều vị trí xương cẳng chân, gãy hở | Multiple fractures of lower leg, open |
| S82.8 | Gãy xương ở phần khác của cẳng chân · tên cũ: Gãy xương ở các phần khác của cẳng chân | Fractures of other parts of lower leg |
| S82.80 | Gãy xương ở phần khác của cẳng chân, gãy kín · tên cũ: Gãy xương ở các phần khác của cẳng chân, gãy kín | Fractures of other parts of lower leg, closed |
| S82.81 | Gãy xương ở phần khác của cẳng chân, gãy hở · tên cũ: Gãy xương ở các phần khác của cẳng chân, gãy hở | Fractures of other parts of lower leg, open |
| S82.9 | Gãy xương cẳng chân, phần không xác định | Fracture of lower leg, part unspecified |
| S82.90 | Gãy xương cẳng chân, phần không xác định, gãy kín | Fracture of lower leg, part unspecified, closed |
| S82.91 | Gãy xương cẳng chân, phần không xác định, gãy hở | Fracture of lower leg, part unspecified, open |
Hướng dẫn mã hóa: Xương bánh chè [đầu gối]
Coding Guidance: Knee cap
Hướng dẫn mã hóa: Xương chày: lồi cầu có hoặc không đề cập đến gãy xương mác chỏm cầu có hoặc không đề cập đến gãy xương mác mâm chày có hoặc không đề cập đến gãy xương mác đầu gần có hoặc không đề cập đến gãy xương mác lồi củ có hoặc không đề cập đến gãy xương mác
Coding Guidance: Tibial: condyles with or without mention of fracture of fibula head with or without mention of fracture of fibula plateau with or without mention of fracture of fibula proximal end with or without mention of fracture of fibula tuberosity with or without mention of fracture of fibula
Hướng dẫn mã hóa: Có hoặc không đề cập đến gãy xương mác
Coding Guidance: With or without mention of fracture of fibula
Hướng dẫn mã hóa: Có hoặc không đề cập đến gãy xương mác Loại trừ: mắt cá trong (S82.5)
Coding Guidance: With or without mention of fracture of fibula Excl.: medial malleolus (S82.5)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: mắt cá ngoài (S82.6)
Coding Guidance: Excl.: lateral malleolus (S82.6)
Hướng dẫn mã hóa: Gãy xương chày liên quan: cổ chân mắt cá chân
Coding Guidance: Tibia involving: ankle malleolus
Hướng dẫn mã hóa: Gãy xương mác liên quan: cổ chân mắt cá chân
Coding Guidance: Fibula involving: ankle malleolus
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: gãy cả xương chày và xương mác: đầu dưới (S82.3-) thân xương (S82.2-) đầu trên (S82.1-)
Coding Guidance: Excl.: fractures of both tibia and fibula: lower end (S82.3) shafts (S82.2) upper end (S82.1)
Hướng dẫn mã hóa: Gãy xương (của): cổ chân không xác định khác hai xương mắt cá [xương chày, mác] ba xương mắt cá [xương chày, mác và sên]
Coding Guidance: Fracture (of): ankle NOS bimalleolar trimalleolar
21 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S82.0 | Gãy xương bánh chè | Gãy [vỡ] xương bánh chè |
| S82.00 | Gãy xương bánh chè, gãy kín | Gãy [vỡ] xương bánh chè, gãy kín |
| S82.01 | Gãy xương bánh chè, gãy hở | Gãy [vỡ] xương bánh chè, gãy hở |
| S82.1 | Gãy đầu trên xương chày | Gãy đầu trên của xương chày |
| S82.10 | Gãy đầu trên xương chày, gãy kín | Gãy đầu trên của xương chày, gãy kín |
| S82.11 | Gãy đầu trên xương chày, gãy hở | Gãy đầu trên của xương chày, gãy hở |
| S82.3 | Gãy đầu dưới xương chày | Gãy xương đầu dưới xương chày |
| S82.30 | Gãy đầu dưới xương chày, gãy kín | Gãy xương đầu dưới xương chày, gãy kín |
| S82.31 | Gãy đầu dưới xương chày, gãy hở | Gãy xương đầu dưới xương chày, gãy hở |
| S82.5 | Gãy mắt cá trong | Gãy xương mắt cá trong |
| S82.50 | Gãy mắt cá trong, gãy kín | Gãy xương mắt cá trong, gãy kín |
| S82.51 | Gãy mắt cá trong, gãy hở | Gãy xương mắt cá trong, gãy hở |
| S82.6 | Gãy mắt cá ngoài | Gãy xương mắt cá ngoài |
| S82.60 | Gãy mắt cá ngoài, gãy kín | Gãy xương mắt cá ngoài, gãy kín |
| S82.61 | Gãy mắt cá ngoài, gãy hở | Gãy xương mắt cá ngoài, gãy hở |
| S82.7 | Gãy xương ở cẳng chân, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí | Gãy nhiều vị trí xương cẳng chân |
| S82.70 | Gãy xương ở cẳng chân, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy kín | Gãy nhiều vị trí xương cẳng chân, gãy kín |
| S82.71 | Gãy xương ở cẳng chân, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy hở | Gãy nhiều vị trí xương cẳng chân, gãy hở |
| S82.8 | Gãy xương ở phần khác của cẳng chân | Gãy xương ở các phần khác của cẳng chân |
| S82.80 | Gãy xương ở phần khác của cẳng chân, gãy kín | Gãy xương ở các phần khác của cẳng chân, gãy kín |
| S82.81 | Gãy xương ở phần khác của cẳng chân, gãy hở | Gãy xương ở các phần khác của cẳng chân, gãy hở |
26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S80-S89 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S80 | Tổn thương nông tại cẳng chân |
| S81 | Vết thương hở ở cẳng chân |
| S83 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng đầu gối |
| S84 | Tổn thương dây thần kinh, tầm cẳng chân |
| S85 | Tổn thương mạch máu, tầm cẳng chân |
| S86 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cẳng chân |
| S87 | Tổn thương dập nát cẳng chân |
| S88 | Đứt rời cẳng chân do chấn thương |
| S89 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cẳng chân |