Mã S84 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương dây thần kinh, tầm cẳng chân, tiếng Anh là Injury of nerves at lower leg level. Mã này nằm trong nhóm S80-S89 — Tổn thương ở đầu gối và cẳng chân, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương dây thần kinh tại tầm cẳng chân”.
Từ S84.0 đến S84.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S84.0 | Tổn thương dây thần kinh chằng, tầm cẳng chân · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh chày tại tầm cẳng chân | Injury of tibial nerve at lower leg level |
| S84.1 | Tổn thương dây thần kinh mác, tầm cẳng chân · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh mác tại tầm cẳng chân | Injury of peroneal nerve at lower leg level |
| S84.2 | Tổn thương dây thần kinh cảm giác- da, tầm cẳng chân · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tại tầm cẳng chân | Injury of cutaneous sensory nerve at lower leg level |
| S84.7 | Tổn thương đa dây thần kinh, tầm cẳng chân · tên cũ: Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cẳng chân | Injury of multiple nerves at lower leg level |
| S84.8 | Tổn thương dây thần kinh khác tầm cẳng chân · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cẳng chân | Injury of other nerves at lower leg level |
| S84.9 | Tổn thương dây thần kinh không xác định, tầm cẳng chân · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh không xác định tầm cẳng chân | Injury of unspecified nerve at lower leg level |
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S84 | Tổn thương dây thần kinh, tầm cẳng chân | Tổn thương dây thần kinh tại tầm cẳng chân |
| S84.0 | Tổn thương dây thần kinh chằng, tầm cẳng chân | Tổn thương dây thần kinh chày tại tầm cẳng chân |
| S84.1 | Tổn thương dây thần kinh mác, tầm cẳng chân | Tổn thương dây thần kinh mác tại tầm cẳng chân |
| S84.2 | Tổn thương dây thần kinh cảm giác- da, tầm cẳng chân | Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tại tầm cẳng chân |
| S84.7 | Tổn thương đa dây thần kinh, tầm cẳng chân | Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cẳng chân |
| S84.8 | Tổn thương dây thần kinh khác tầm cẳng chân | Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cẳng chân |
| S84.9 | Tổn thương dây thần kinh không xác định, tầm cẳng chân | Tổn thương dây thần kinh không xác định tầm cẳng chân |
8 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S80-S89 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S80 | Tổn thương nông tại cẳng chân |
| S81 | Vết thương hở ở cẳng chân |
| S82 | Gãy xương cẳng chân, bao gồm cổ chân |
| S83 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng đầu gối |
| S85 | Tổn thương mạch máu, tầm cẳng chân |
| S86 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm cẳng chân |
| S87 | Tổn thương dập nát cẳng chân |
| S88 | Đứt rời cẳng chân do chấn thương |
| S89 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cẳng chân |