Mã ICD-10 O92 — Rối loạn khác của vú và/ hoặc tiết sữa liên quan đến sinh đẻ

O92 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của vú và/ hoặc tiết sữa liên quan đến sinh đẻ, tiếng Anh là Other disorders of breast and lactation associated with childbirth. Mã này nằm trong nhóm O85-O92 — Biến chứng chủ yếu liên quan đến thời kỳ sau đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các rối loạn khác của vú và tiết sữa liên quan đến sinh đẻ”.

O92mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
O85-O92nhóm bệnh
XVchương ICD-10

8 mã chi tiết của O92

Từ O92.0 đến O92.7.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
O92.0 Tụt núm vú liên quan đến sinh đẻ · tên cũ: Tụt núm vú phối hợp với đẻRetracted nipple associated with childbirth
O92.1 Nứt đầu vú liên quan đến sinh đẻ · tên cũ: Nứt đầu vú phối hợp với đẻCracked nipple associated with childbirth
O92.2 Rối loạn khác và/ hoặc không xác định của vú liên quan đến sinh đẻ · tên cũ: Rối loạn khác và không xác định của vú liên quan đến sinh đẻOther and unspecified disorders of breast associated with childbirth
O92.3 Không có sữa Agalactia
O92.4 Thiếu sữa, ít sữa Hypogalactia
O92.5 Cắt sữa Suppressed lactation
O92.6 Tiết sữa Galactorrhoea
O92.7 Rối loạn tiết sữa khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Rối loạn tiết sữa khác không xác địnhOther and unspecified disorders of lactation

Ghi chú phân loại của mã O92

Hướng dẫn mã hóa: Nứt đầu vú trong thai kỳ hoặc sau đẻ

Coding Guidance: Fissure of nipple, gestational or puerperal

Hướng dẫn mã hóa: Không có sữa nguyên phát

Coding Guidance: Primary agalactia

Hướng dẫn mã hóa: Không có sữa: do cai sữa thứ phát để điều trị

Coding Guidance: Agalactia: elective secondary therapeutic

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tiết sữa không liên quan đến đẻ (N64.3)

Coding Guidance: Excl.: galactorrhoea not associated with childbirth (N64.3)

Hướng dẫn mã hóa: Nang sữa sau đẻ

Coding Guidance: Puerperal galactocele

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
O92Rối loạn khác của vú và/ hoặc tiết sữa liên quan đến sinh đẻCác rối loạn khác của vú và tiết sữa liên quan đến sinh đẻ
O92.0Tụt núm vú liên quan đến sinh đẻTụt núm vú phối hợp với đẻ
O92.1Nứt đầu vú liên quan đến sinh đẻNứt đầu vú phối hợp với đẻ
O92.2Rối loạn khác và/ hoặc không xác định của vú liên quan đến sinh đẻRối loạn khác và không xác định của vú liên quan đến sinh đẻ
O92.7Rối loạn tiết sữa khác và/ hoặc không xác địnhRối loạn tiết sữa khác không xác định

Từ khoá dẫn tới mã O92

40 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh, bị bệnh | (ở) vú | hậu sản, sau đẻ KPLNK (Disease, diseased | breast | puerperal, postpartum NEC)
  • Bí, sót, giữ lại | sữa (hậu sản, sau sinh) (Retention, retained | milk (puerperal, postpartum))
  • Chứng mất sữa (nguyên phát), Không có sữa (nguyên phát) (Agalactia (primary))
  • Chứng mất sữa (nguyên phát), Không có sữa (nguyên phát) | lựa chọn (cai sữa), thứ phát hoặc do điều trị (Agalactia (primary) | elective, secondary or therapeutic)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | vú | hậu sản, sau đẻ (Atrophy, atrophic | breast | puerperal, postpartum)
  • Co rút | núm vú | có thai, (thuộc) thai nghén (Retraction | nipple | gestational)
  • Co rút | núm vú | hậu sản, sau đẻ (Retraction | nipple | puerperal, postpartum)
  • Cứng lại, bị cứng | vú (dạng xơ, dạng sợi) | hậu sản, sau đẻ (Induration, indurated | breast (fibrous) | puerperal, postpartum)
  • Đa tiết sữa (Galactorrhea)
  • Giảm tiết sữa (Hypogalactia)
  • Nứt núm vú | hậu sản, sau đẻ, khi mang thai (Cracked nipple | puerperal, postpartum, gestational)
  • Nứt, khe, bị nứt | núm vú | hậu sản, sau đẻ hoặc khi mang thai (Fissure, fissured | nipple | puerperal, postpartum or gestational)
  • Phì đại | vú | hậu sản, sau đẻ (Hypertrophy, hypertrophic | breast | puerperal, postpartum)
  • Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | sữa (Excess, excessive, excessively | secretion | milk)
  • Rối loạn (của) | sự tiết sữa (Disorder (of) | lactation)
  • Rối loạn (của) | vú | hậu sản, sau đẻ (Disorder (of) | breast | puerperal, postpartum)
  • Sự đảo ngược | núm vú | có thai, (thuộc) thai nghén (Inversion | nipple | gestational)
  • Sự đảo ngược | núm vú | hậu sản, sau đẻ (Inversion | nipple | puerperal, postpartum)
  • Sữa, nhựa mủ | bí, tắc (Milk | retention)
  • Sữa, nhựa mủ | tiết quá nhiều (Milk | excessive secretion)
  • Sung huyết, căng tức, ứ máu | (ở) vú | hậu sản, sau đẻ (Engorgement | breast | puerperal, postpartum)
  • Tăng tiết | sữa (Hypersecretion | milk)
  • Thất bại, suy | sự tiết sữa (hoàn toàn) (Failure, failed | lactation (complete))
  • Thất bại, suy | sự tiết sữa (hoàn toàn) | một phần (Failure, failed | lactation (complete) | partial)
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | bệnh tật | (ở) vú KPLNK (Puerperal, puerperium | disease | breast NEC)
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | cứng vú (dạng xơ) (Puerperal, puerperium | induration breast (fibrous))
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | Đa tiết sữa (Puerperal, puerperium | galactorrhea)
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | hư hỏng, suy giảm | sự tiết sữa (hoàn toàn) (Puerperal, puerperium | failure | lactation (complete))
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | hư hỏng, suy giảm | sự tiết sữa (hoàn toàn) | từng phần (Puerperal, puerperium | failure | lactation (complete) | partial)
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | nứt, núm vú (Puerperal, puerperium | fissure, nipple)
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | phì đại, vú (Puerperal, puerperium | hypertrophy, breast)
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | rối loạn | sự tiết sữa (Puerperal, puerperium | disorder | lactation)
  • Tiết sữa, tạo sữa (vú) (hậu sản, sau sinh) | khiếm khuyết (Lactation, lactating (breast) (puerperal, postpartum) | defective)
  • Tiết sữa, tạo sữa (vú) (hậu sản, sau sinh) | quá mức (Lactation, lactating (breast) (puerperal, postpartum) | excessive)
  • Tiết sữa, tạo sữa (vú) (hậu sản, sau sinh) | rối loạn KPLNK (Lactation, lactating (breast) (puerperal, postpartum) | disorder NEC)
  • Tiết sữa, tạo sữa (vú) (hậu sản, sau sinh) | thất bại (hoàn toàn) (Lactation, lactating (breast) (puerperal, postpartum) | failed (complete))
  • Tiết sữa, tạo sữa (vú) (hậu sản, sau sinh) | thất bại (hoàn toàn) | một phần (Lactation, lactating (breast) (puerperal, postpartum) | failed (complete) | partial)
  • Triệt, chặn | sự tiết sữa (Suppression | lactation)
  • U nang sữa (vú) | hậu sản, sau đẻ (Galactocele (breast) | puerperal, postpartum)
  • Vú đông vón (sau sinh) (hậu sản) (Caked breast (postpartum) (puerperal))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm O85-O92 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
O86Nhiễm trùng khác trong thời kỳ sau đẻ
O87Biến chứng tĩnh mạch và/ hoặc trĩ trong thời kỳ sau đẻ
O88Thuyên tắc mạch sản khoa
O89Biến chứng do gây mê trong thời kỳ sau đẻ
O90Biến chứng trong thời kỳ sau đẻ, không phân loại mục khác
O91Nhiễm trùng vú liên quan đến sinh đẻ

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã O92 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O92 là "Rối loạn khác của vú và/ hoặc tiết sữa liên quan đến sinh đẻ", tên tiếng Anh là "Other disorders of breast and lactation associated with childbirth", thuộc nhóm O85-O92 — Biến chứng chủ yếu liên quan đến thời kỳ sau đẻ của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.

Mã O92 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã O92 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: O92.0 (Tụt núm vú liên quan đến sinh đẻ); O92.1 (Nứt đầu vú liên quan đến sinh đẻ); O92.2 (Rối loạn khác và/ hoặc không xác định của vú liên quan đến sinh đẻ); O92.3 (Không có sữa); O92.4 (Thiếu sữa, ít sữa); O92.5 (Cắt sữa)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã O92 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã O92 là "Rối loạn khác của vú và/ hoặc tiết sữa liên quan đến sinh đẻ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các rối loạn khác của vú và tiết sữa liên quan đến sinh đẻ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ