Mã O86 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nhiễm trùng khác trong thời kỳ sau đẻ, tiếng Anh là Other puerperal infections. Mã này nằm trong nhóm O85-O92 — Biến chứng chủ yếu liên quan đến thời kỳ sau đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nhiễm trùng sau đẻ khác”.
Từ O86.0 đến O86.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O86.0 | Nhiễm trùng vết thương do phẫu thuật sản khoa · tên cũ: Nhiễm khuẩn vết thương do phẫu thuật sản khoa | Infection of obstetric surgical wound |
| O86.1 | Nhiễm trùng đường sinh dục khác sau đẻ · tên cũ: Nhiễm khuẩn đường sinh dục khác sau đẻ | Other infection of genital tract following delivery |
| O86.2 | Nhiễm trùng đường tiết niệu sau đẻ · tên cũ: Nhiễm khuẩn đường tiết niệu sau đẻ | Urinary tract infection following delivery |
| O86.3 | Nhiễm trùng khác của đường tiết niệu sinh dục trong thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Nhiễm khuẩn khác của đường tiết niệu sinh dục sau đẻ | Other genitourinary tract infections following delivery |
| O86.4 | Sốt không rõ nguyên nhân sau đẻ | Pyrexia of unknown origin following delivery |
| O86.8 | Nhiễm trùng xác định khác trong thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Nhiễm khuẩn sau đẻ xác định khác | Other specified puerperal infections |
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm trùng: vết mổ lấy thai sau đẻ vết khâu tầng sinh môn sau đẻ
Coding Guidance: Infected: caesarean section wound following delivery perineal repair following delivery
Hướng dẫn mã hóa: Viêm cổ tử cung sau đẻ Viêm âm đạo sau đẻ
Coding Guidance: Cervicitis following delivery Vaginitis following delivery
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở N10- N12, N15.-, N30.-, N34.-, N39.0 sau đẻ
Coding Guidance: Conditions in N10- N12, N15.-, N30.-, N34.-, N39.0 following delivery
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm trùng đường tiết niệu sinh dục trong thời kỳ sau đẻ không xác định khác
Coding Guidance: Puerperal genitourinary tract infection NOS
Hướng dẫn mã hóa: Trong thời kỳ sau đẻ: nhiễm trùng không xác định khác sốt không xác định khác Loại trừ: sốt trong thời kỳ sau đẻ (O85) sốt khi chuyển dạ (O75.2)
Coding Guidance: Puerperal: infection NOS pyrexia NOS Excl.: puerperal fever (O85) pyrexia during labour (O75.2)
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O86 | Nhiễm trùng khác trong thời kỳ sau đẻ | Nhiễm trùng sau đẻ khác |
| O86.0 | Nhiễm trùng vết thương do phẫu thuật sản khoa | Nhiễm khuẩn vết thương do phẫu thuật sản khoa |
| O86.1 | Nhiễm trùng đường sinh dục khác sau đẻ | Nhiễm khuẩn đường sinh dục khác sau đẻ |
| O86.2 | Nhiễm trùng đường tiết niệu sau đẻ | Nhiễm khuẩn đường tiết niệu sau đẻ |
| O86.3 | Nhiễm trùng khác của đường tiết niệu sinh dục trong thời kỳ sau đẻ | Nhiễm khuẩn khác của đường tiết niệu sinh dục sau đẻ |
| O86.8 | Nhiễm trùng xác định khác trong thời kỳ sau đẻ | Nhiễm khuẩn sau đẻ xác định khác |
73 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm O85-O92 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| O87 | Biến chứng tĩnh mạch và/ hoặc trĩ trong thời kỳ sau đẻ |
| O88 | Thuyên tắc mạch sản khoa |
| O89 | Biến chứng do gây mê trong thời kỳ sau đẻ |
| O90 | Biến chứng trong thời kỳ sau đẻ, không phân loại mục khác |
| O91 | Nhiễm trùng vú liên quan đến sinh đẻ |
| O92 | Rối loạn khác của vú và/ hoặc tiết sữa liên quan đến sinh đẻ |