Mã ICD-10 O88 — Thuyên tắc mạch sản khoa
Mã O88 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thuyên tắc mạch sản khoa, tiếng Anh là Obstetric embolism. Mã này nằm trong nhóm O85-O92 — Biến chứng chủ yếu liên quan đến thời kỳ sau đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tắc mạch sản khoa”.
5 mã chi tiết của O88
Từ O88.0 đến O88.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O88.0 | Thuyên tắc [tắc mạch máu] khí sản khoa · tên cũ: Thuyên tắc mạch sản khoa do khí | Obstetric air embolism |
| O88.1 | Thuyên tắc [tắc mạch máu] ối · tên cũ: Thuyên tắc mạch ối | Amniotic fluid embolism |
| O88.2 | Thuyên tắc mạch sản khoa do cục máu đông | Obstetric blood- clot embolism |
| O88.3 | Thuyên tắc mạch do mủ huyết và/ hoặc nhiễm trùng sản khoa · tên cũ: Thuyên tắc mạch do mủ huyết và nhiễm khuẩn sản khoa | Obstetric pyaemic and septic embolism |
| O88.8 | Thuyên tắc mạch sản khoa khác | Other obstetric embolism |
Ghi chú phân loại của mã O88
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng phản vệ khi mang thai
Coding Guidance: Anaphylactoid syndrome of pregnancy
Hướng dẫn mã hóa: Tắc mạch (phổi) sản khoa không xác định khác Tắc mạch (phổi) trong thời kỳ sau đẻ không xác định khác
Coding Guidance: Obstetric (pulmonary) embolism NOS Puerperal (pulmonary) embolism NOS
Hướng dẫn mã hóa: Thuyên tắc [tắc mạch máu] mỡ sản khoa
Coding Guidance: Obstetric fat embolism
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O88 | Thuyên tắc mạch sản khoa | Tắc mạch sản khoa |
| O88.0 | Thuyên tắc [tắc mạch máu] khí sản khoa | Thuyên tắc mạch sản khoa do khí |
| O88.1 | Thuyên tắc [tắc mạch máu] ối | Thuyên tắc mạch ối |
| O88.3 | Thuyên tắc mạch do mủ huyết và/ hoặc nhiễm trùng sản khoa | Thuyên tắc mạch do mủ huyết và nhiễm khuẩn sản khoa |
Từ khoá dẫn tới mã O88
42 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Hội chứng | dạng phản vệ, ở thai nghén (Syndrome | anaphylactoid, of pregnancy)
- Hội chứng giống phản vệ khi mang thai (Anaphylactoid syndrome of pregnancy)
- Không khí | tắc mạch, nghẽn mạch (động mạch) (ở não) (vị trí bất kỳ) | trong thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (Air | embolism (artery) (cerebral) (any site) | in pregnancy, childbirth or puerperium)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | hội chứng | giống phản vệ khi mang thai (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | syndrome | anaphylactoid of pregnancy)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | hội chứng phản vệ ở phụ nữ mang thai (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | anaphylactoid syndrome of pregnancy)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tắc mạch, nghẽn mạch (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | embolism)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tắc mạch, nghẽn mạch | (do) khí (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | embolism | air)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tắc mạch, nghẽn mạch | (thuộc, ở) phổi KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | embolism | pulmonary NEC)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tắc mạch, nghẽn mạch | cục máu đông (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | embolism | blood- clot)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tắc mạch, nghẽn mạch | nhiễm mủ huyết (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | embolism | pyemic)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tắc mạch, nghẽn mạch | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | embolism | septic)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tắc mạch, nghẽn mạch | nước ối, dịch ối (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | embolism | amniotic fluid)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | tắc mạch, nghẽn mạch (thuộc phổi) (Delivery (single) | complicated (by) | embolism (pulmonary))
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | tắc mạch, nghẽn mạch (thuộc phổi) | cục máu đông (Delivery (single) | complicated (by) | embolism (pulmonary) | blood- clot)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | tắc mạch, nghẽn mạch (thuộc phổi) | khí (Delivery (single) | complicated (by) | embolism (pulmonary) | air)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | tắc mạch, nghẽn mạch (thuộc phổi) | mỡ (Delivery (single) | complicated (by) | embolism (pulmonary) | fat)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | tắc mạch, nghẽn mạch (thuộc phổi) | mủ máu (Delivery (single) | complicated (by) | embolism (pulmonary) | pyemic)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | tắc mạch, nghẽn mạch (thuộc phổi) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Delivery (single) | complicated (by) | embolism (pulmonary) | septic)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | tắc mạch, nghẽn mạch (thuộc phổi) | nước ối, dịch ối (Delivery (single) | complicated (by) | embolism (pulmonary) | amniotic fluid)
- Tắc, bít | động mạch | trước não | hậu sản, sau đẻ, sinh đẻ (Occlusion, occluded | artery | precerebral | puerperal, postpartum, childbirth)
- Tắc, bít | động mạch | trước não | hậu sản, sau đẻ, sinh đẻ | tắc mạch, thuyên tắc mạch (Occlusion, occluded | artery | precerebral | puerperal, postpartum, childbirth | embolic)
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | ( (thuộc) phổi) (cục máu đông) (Puerperal, puerperium | embolism (pulmonary) (blood clot))
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | ( (thuộc) phổi) (cục máu đông) | (do) khí (Puerperal, puerperium | embolism (pulmonary) (blood clot) | air)
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | ( (thuộc) phổi) (cục máu đông) | chất béo, mỡ (Puerperal, puerperium | embolism (pulmonary) (blood clot) | fat)
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | ( (thuộc) phổi) (cục máu đông) | nhiễm mủ huyết (Puerperal, puerperium | embolism (pulmonary) (blood clot) | pyemic)
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | ( (thuộc) phổi) (cục máu đông) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Puerperal, puerperium | embolism (pulmonary) (blood clot) | septic)
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | ( (thuộc) phổi) (cục máu đông) | nước ối, dịch ối (Puerperal, puerperium | embolism (pulmonary) (blood clot) | amniotic fluid)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | chất béo, mỡ (thuộc não) ( (thuộc) phổi) (toàn thân) | gây biến chứng trong sinh đẻ (Embolism (septic) | fat (cerebral) (pulmonary) (systemic) | complicating delivery)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | cục máu đông | trong thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (Embolism (septic) | blood clot | in pregnancy, childbirth or puerperium)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | khí (vị trí bất kỳ) (do chấn thương) | trong thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (Embolism (septic) | air (any site) (traumatic) | in pregnancy, childbirth or puerperium)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | não | trong thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (Embolism (septic) | brain | in pregnancy, childbirth or puerperium)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | nhiễm mủ huyết (nhiều) | hậu sản, sau sinh hoặc trong khi sinh (sinh vật bất kỳ) (Embolism (septic) | pyemic (multiple) | puerperal, postpartal or in childbirth (any organism))
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | nước ối, dịch ối (phổi) (Embolism (septic) | amniotic fluid (pulmonary))
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | sản khoa ( (thuộc) phổi) (Embolism (septic) | obstetric (pulmonary))
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | sản khoa ( (thuộc) phổi) | chất béo, mỡ (Embolism (septic) | obstetric (pulmonary) | fat)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | sản khoa ( (thuộc) phổi) | cục máu đông (Embolism (septic) | obstetric (pulmonary) | blood clot)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | sản khoa ( (thuộc) phổi) | đặc hiệu KPLNK (Embolism (septic) | obstetric (pulmonary) | specified NEC)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | sản khoa ( (thuộc) phổi) | khí (Embolism (septic) | obstetric (pulmonary) | air)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | sản khoa ( (thuộc) phổi) | nhiễm mủ huyết (Embolism (septic) | obstetric (pulmonary) | pyemic)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | sản khoa ( (thuộc) phổi) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Embolism (septic) | obstetric (pulmonary) | septic)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | sản khoa ( (thuộc) phổi) | nước ối, dịch ối (Embolism (septic) | obstetric (pulmonary) | amniotic fluid)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | trong thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (Embolism (septic) | in pregnancy, childbirth or puerperium)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm O85-O92 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| O86 | Nhiễm trùng khác trong thời kỳ sau đẻ |
| O87 | Biến chứng tĩnh mạch và/ hoặc trĩ trong thời kỳ sau đẻ |
| O89 | Biến chứng do gây mê trong thời kỳ sau đẻ |
| O90 | Biến chứng trong thời kỳ sau đẻ, không phân loại mục khác |
| O91 | Nhiễm trùng vú liên quan đến sinh đẻ |
| O92 | Rối loạn khác của vú và/ hoặc tiết sữa liên quan đến sinh đẻ |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm O85-O92, tra cứu mã bệnh ICD-10.
