Mã ICD-10 O90 — Biến chứng trong thời kỳ sau đẻ, không phân loại mục khác

O90 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Biến chứng trong thời kỳ sau đẻ, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Complications of the puerperium, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm O85-O92 — Biến chứng chủ yếu liên quan đến thời kỳ sau đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến chứng sau đẻ, không phân loại nơi khác”.

O90mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
O85-O92nhóm bệnh
XVchương ICD-10

8 mã chi tiết của O90

Từ O90.0 đến O90.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
O90.0 Toác vết mổ lấy thai Disruption of caesarean section wound
O90.1 Toác vết khâu tầng sinh môn Disruption of perineal obstetric wound
O90.2 Khối máu tụ ở vết khâu sản khoa · tên cũ: Tụ máu vết mổ sản khoaHaematoma of obstetric wound
O90.3 Bệnh lý cơ tim trong thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Bệnh lý cơ tim trong thời kỳ hậu sảnCardiomyopathy in the puerperium
O90.4 Suy thận cấp tính sau đẻ Postpartum acute renal failure
O90.5 Viêm tuyến giáp sau đẻ · tên cũ: Viêm giáp sau đẻPostpartum thyroiditis
O90.8 Biến chứng khác trong thời kỳ sau đẻ, không phân loại mục khác · tên cũ: Biến chứng khác sau đẻ, không phân loại nơi khácOther complications of the puerperium, not elsewhere classified
O90.9 Biến chứng trong thời kỳ sau đẻ, không xác định · tên cũ: Biến chứng sau đẻ, không xác địnhComplication of the puerperium, unspecified

Ghi chú phân loại của mã O90

Hướng dẫn mã hóa: Bục vết khâu của: cắt tầng sinh môn rách tầng sinh môn Rách tầng sinh môn thứ phát

Coding Guidance: Disruption of wound of: episiotomy perineal laceration Secondary perineal tear

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở I42.-

Coding Guidance: Conditions in I42.-

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng gan- thận sau chuyển dạ và đẻ

Coding Guidance: Hepatorenal syndrome following labour and delivery

Hướng dẫn mã hóa: Polyp rau thai

Coding Guidance: Placental polyp

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
O90Biến chứng trong thời kỳ sau đẻ, không phân loại mục khácBiến chứng sau đẻ, không phân loại nơi khác
O90.2Khối máu tụ ở vết khâu sản khoaTụ máu vết mổ sản khoa
O90.3Bệnh lý cơ tim trong thời kỳ sau đẻBệnh lý cơ tim trong thời kỳ hậu sản
O90.5Viêm tuyến giáp sau đẻViêm giáp sau đẻ
O90.8Biến chứng khác trong thời kỳ sau đẻ, không phân loại mục khácBiến chứng khác sau đẻ, không phân loại nơi khác
O90.9Biến chứng trong thời kỳ sau đẻ, không xác địnhBiến chứng sau đẻ, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã O90

67 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | sau đẻ, hậu sản (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | postpartum)
  • Bệnh, bị bệnh | hậu sản KPLNK (Disease, diseased | puerperal NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | thận (chức năng) (vùng chậu) | hậu sản, sau đẻ (Disease, diseased | kidney (functional) (pelvis) | puerpural, postpartum)
  • Các biến chứng (do) (của) | (thuộc) sản khoa | vết mổ KPLNK (Complications (from) (of) | obstetric | surgical wound NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | (thuộc) sản khoa | vết mổ KPLNK | tụ máu (Complications (from) (of) | obstetric | surgical wound NEC | hematoma)
  • Các biến chứng (do) (của) | cắt tầng sinh môn, toác (Complications (from) (of) | episiotomy, disruption)
  • Các biến chứng (do) (của) | tái tạo tầng sinh môn (thuộc sản khoa) KPLNK (Complications (from) (of) | perineal repair (obstetrical) NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | tái tạo tầng sinh môn (thuộc sản khoa) KPLNK | phá vỡ, đứt, toác (Complications (from) (of) | perineal repair (obstetrical) NEC | disruption)
  • Các biến chứng (do) (của) | tái tạo tầng sinh môn (thuộc sản khoa) KPLNK | tụ máu (Complications (from) (of) | perineal repair (obstetrical) NEC | hematoma)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | tách, nứt (vết thương) | cắt tầng sinh môn (Complications (from) (of) | surgical procedure | dehiscence (of wound) | episiotomy)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | tách, nứt (vết thương) | mổ lấy thai (Complications (from) (of) | surgical procedure | dehiscence (of wound) | cesarean section)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | toác vết thương | cắt tầng sinh môn (Complications (from) (of) | surgical procedure | disruption of wound | episiotomy)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | toác vết thương | mổ lấy thai (Complications (from) (of) | surgical procedure | disruption of wound | cesarean section)
  • Các biến chứng (do) (của) | vết mổ lấy thai KPLNK (Complications (from) (of) | cesarean section wound NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | vết mổ lấy thai KPLNK | phá vỡ, đứt, toác (Complications (from) (of) | cesarean section wound NEC | disruption)
  • Các biến chứng (do) (của) | vết mổ lấy thai KPLNK | tụ máu (Complications (from) (of) | cesarean section wound NEC | hematoma)
  • Hội chứng | gan thận | sau đẻ, hậu sản (Syndrome | hepatorenal | postpartum, puerperal)
  • Hội chứng | gan thận | sau sinh đẻ (Syndrome | hepatorenal | following delivery)
  • Hội chứng gan thận, theo sau chuyển dạ và đẻ (Hepatorenal syndrome, following labor and delivery)
  • Hỏng hóc | đáy chậu (sản khoa) (Breakdown | perineum (obstetric))
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | bàng quang (do thần kinh) (cơ vòng) | hậu sản, sau đẻ (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | bladder (neurogenic) (sphincter) | puerperal, postpartum)
  • Nhau thai, rau thai | polyp (Placenta, placental | polyp)
  • Nứt, toác | vết cắt tầng sinh môn (Dehiscence | episiotomy)
  • Nứt, toác | vết mổ lấy thai (Dehiscence | cesarean wound)
  • Nứt, toác | vết thương tầng sinh môn (sau sinh) (Dehiscence | perineal wound (postpartum))
  • Phì đại | tử cung | hậu sản (Hypertrophy, hypertrophic | uterus | puerperal)
  • Phù, phù nề | cổ tử cung (tử cung) (cấp tính) | hậu sản, sau đẻ (Edema, edematous | cervix (uteri) (acute) | puerperal, postpartum)
  • Polyp | nhau thai, rau thai (Polyp, polypus | placenta)
  • Rách, xé rách | đáy chậu, tầng sinh môn | gây biến chứng trong sinh đẻ | thứ phát (Laceration | perineum, perineal | complicating delivery | secondary)
  • Rách, xé rách | đáy chậu, tầng sinh môn | thứ phát (sau sinh, sau đẻ) (Laceration | perineum, perineal | secondary (postpartal))
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | cổ tử cung- âm đạo | sau sinh, sau đẻ (Adhesions, adhesive (postinfective) | cervicovaginal | postpartal)
  • Thất bại, suy | thận | cấp tính | kèm, có | theo sau chuyển dạ và đẻ (Failure, failed | kidney | acute | with | following labour and delivery)
  • Thất bại, suy | thận | sau, theo sau | chuyển dạ và đẻ (cấp tính) (Failure, failed | kidney | following | labour and delivery (acute))
  • Thoái biến không hoàn toàn | hậu sản (Subinvolution | puerperal)
  • Thoái biến không hoàn toàn | tử cung | hậu sản (Subinvolution | uterus (nonpuerperal) | puerperal)
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | (thuộc) thận | bệnh KPLNK (Puerperal, puerperium | renal | disease NEC)
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | (thuộc) thận | hư hỏng, suy giảm (Puerperal, puerperium | renal | failure)
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | bệnh cầu thận (tình trạng trong N00- N07) (Puerperal, puerperium | glomerular diseases (conditions in N00- N07))
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | bệnh cơ tim (Puerperal, puerperium | cardiomyopathy)
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | bệnh tật (Puerperal, puerperium | disease)
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | bệnh tật | (thuộc) thận (Puerperal, puerperium | disease | renal NEC)
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | biến chứng (Puerperal, puerperium | complications)
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | biến chứng | đặc hiệu KPLNK (Puerperal, puerperium | complications | specified NEC)
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | hoại tử, gan (cấp tính) (bán cấp) (tình trạng trong phân loại K72.0) (Puerperal, puerperium | necrosis, liver (acute) (subacute) (conditions in category K72.0))
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | hoại tử, gan (cấp tính) (bán cấp) (tình trạng trong phân loại K72.0) | kèm suy thận (Puerperal, puerperium | necrosis, liver (acute) (subacute) (conditions in category K72.0) | with renal failure)
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | hội chứng gan thận (Puerperal, puerperium | hepatorenal syndrome)
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | hư hỏng, suy giảm | (thuộc) thận (Puerperal, puerperium | failure | renal, acute)
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | liệt bàng quang (cơ vòng) (Puerperal, puerperium | paralysis, bladder (sphincter))
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | phá vỡ, đứt, toác | vết mổ lấy thai (Puerperal, puerperium | disruption | cesarean wound)
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | phá vỡ, đứt, toác | vết rách tầng sinh môn (Puerperal, puerperium | disruption | perineal laceration wound)
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | phá vỡ, đứt, toác | vết thương cắt tầng sinh môn (Puerperal, puerperium | disruption | episiotomy wound)
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | polyp nhau thai (Puerperal, puerperium | placental polyp)
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | rách tầng sinh môn thứ phát (Puerperal, puerperium | secondary perineal tear)
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | rối loạn (Puerperal, puerperium | disorder)
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | thoái triển nửa chừng (tử cung) (Puerperal, puerperium | subinvolution (uterus))
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | urê máu cao (do suy thận) (Puerperal, puerperium | uremia (due to renal failure))
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | viêm dây thần kinh (Puerperal, puerperium | neuritis)
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | viêm tuyến giáp (Puerperal, puerperium | thyroiditis)
  • Toác, đứt, đổ vỡ | vết thương | cắt tầng sinh môn (Disruption | wound | episiotomy)
  • Toác, đứt, đổ vỡ | vết thương | mổ lất thai (Disruption | wound | operation | cesarean)
  • Toác, đứt, đổ vỡ | vết thương | tầng sinh môn (sản khoa) (Disruption | wound | perineal (obstetric))
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | vết cắt tầng sinh môn (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | episiotomy)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | vết mổ lấy thai (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | cesarean section wound)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | vết mổ sản khoa (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | obstetrical surgical wound)
  • Viêm dây thần kinh | hậu sản, sau đẻ (Neuritis | puerperal, postpartum)
  • Viêm thận, (thuộc) viêm thận | hậu sản (sau đẻ) (Nephritis, nephritic | puerperal (postpartum))
  • Viêm tuyến giáp | sau đẻ, hậu sản (Thyroiditis | postpartum, puerperal)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm O85-O92 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
O86Nhiễm trùng khác trong thời kỳ sau đẻ
O87Biến chứng tĩnh mạch và/ hoặc trĩ trong thời kỳ sau đẻ
O88Thuyên tắc mạch sản khoa
O89Biến chứng do gây mê trong thời kỳ sau đẻ
O91Nhiễm trùng vú liên quan đến sinh đẻ
O92Rối loạn khác của vú và/ hoặc tiết sữa liên quan đến sinh đẻ

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã O90 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O90 là "Biến chứng trong thời kỳ sau đẻ, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Complications of the puerperium, not elsewhere classified", thuộc nhóm O85-O92 — Biến chứng chủ yếu liên quan đến thời kỳ sau đẻ của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.

Mã O90 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã O90 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: O90.0 (Toác vết mổ lấy thai); O90.1 (Toác vết khâu tầng sinh môn); O90.2 (Khối máu tụ ở vết khâu sản khoa); O90.3 (Bệnh lý cơ tim trong thời kỳ sau đẻ); O90.4 (Suy thận cấp tính sau đẻ); O90.5 (Viêm tuyến giáp sau đẻ)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã O90 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã O90 là "Biến chứng trong thời kỳ sau đẻ, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Biến chứng sau đẻ, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ