Mã ICD-10 O87 — Biến chứng tĩnh mạch và/ hoặc trĩ trong thời kỳ sau đẻ
Mã O87 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Biến chứng tĩnh mạch và/ hoặc trĩ trong thời kỳ sau đẻ, tiếng Anh là Venous complications and haemorrhoids in the puerperium. Mã này nằm trong nhóm O85-O92 — Biến chứng chủ yếu liên quan đến thời kỳ sau đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến chứng tĩnh mạch và trĩ thời kỳ hậu sản (sau đẻ)”.
6 mã chi tiết của O87
Từ O87.0 đến O87.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O87.0 | Viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối nông trong thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Viêm tắc tĩnh mạch nông sau đẻ | Superficial thrombophlebitis in the puerperium |
| O87.1 | Huyết khối tĩnh mạch sâu trong thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Viêm tắc tĩnh mạch sâu sau đẻ | Deep phlebothrombosis in the puerperium |
| O87.2 | Trĩ trong thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Trĩ sau đẻ | Haemorrhoids in the puerperium |
| O87.3 | Huyết khối tĩnh mạch não trong thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Huyết khối tĩnh mạch não sau đẻ | Cerebral venous thrombosis in the puerperium |
| O87.8 | Biến chứng tĩnh mạch khác trong thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Biến chứng tĩnh mạch khác sau đẻ | Other venous complications in the puerperium |
| O87.9 | Biến chứng tĩnh mạch trong thời kỳ sau đẻ, không xác định · tên cũ: Biến chứng tĩnh mạch sau đẻ, không đặc hiệu | Venous complication in the puerperium, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã O87
Hướng dẫn mã hóa: Huyết khối tĩnh mạch sâu sau đẻ Viêm tĩnh mạch huyết khối tiểu khung sau đẻ
Coding Guidance: Deep- vein thrombosis, postpartum Pelvic thrombophlebitis, postpartum
Hướng dẫn mã hóa: Huyết khối xoang tĩnh mạch não trong thời kỳ sau đẻ
Coding Guidance: Cerebrovenous sinus thrombosis in the puerperium
Hướng dẫn mã hóa: Giãn tĩnh mạch cơ quan sinh dục trong thời kỳ sau đẻ
Coding Guidance: Genital varices in the puerperium
Hướng dẫn mã hóa: Trong thời kỳ sau đẻ: viêm tĩnh mạch không xác định khác bệnh lý tĩnh mạch không xác định khác huyết khối không xác định khác
Coding Guidance: Puerperal: phlebitis NOS phlebopathy NOS thrombosis NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O87 | Biến chứng tĩnh mạch và/ hoặc trĩ trong thời kỳ sau đẻ | Biến chứng tĩnh mạch và trĩ thời kỳ hậu sản (sau đẻ) |
| O87.0 | Viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối nông trong thời kỳ sau đẻ | Viêm tắc tĩnh mạch nông sau đẻ |
| O87.1 | Huyết khối tĩnh mạch sâu trong thời kỳ sau đẻ | Viêm tắc tĩnh mạch sâu sau đẻ |
| O87.2 | Trĩ trong thời kỳ sau đẻ | Trĩ sau đẻ |
| O87.3 | Huyết khối tĩnh mạch não trong thời kỳ sau đẻ | Huyết khối tĩnh mạch não sau đẻ |
| O87.8 | Biến chứng tĩnh mạch khác trong thời kỳ sau đẻ | Biến chứng tĩnh mạch khác sau đẻ |
| O87.9 | Biến chứng tĩnh mạch trong thời kỳ sau đẻ, không xác định | Biến chứng tĩnh mạch sau đẻ, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã O87
38 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh trĩ (chảy máu) (không đề cập phân độ) | biến chứng | hậu sản, sau sinh (Hemorrhoids (bleeding) (without mention of degree) | complicating | puerperium)
- Chân sữa (hậu sản, sau đẻ, đẻ) (Milk leg (puerperal, postpartum, childbirth))
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | âm hộ (trong) | hậu sản, sau sinh (Varix (lower limb) (ruptured) | vulva (in) | puerperium)
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | hậu sản, sau sinh (Varix (lower limb) (ruptured) | puerperium)
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | hậu sản, sau sinh | sinh dục (âm đạo, âm hộ, tầng sinh môn) (Varix (lower limb) (ruptured) | puerperium | genital (vagina, vulva, perineum))
- Giãn tĩnh mạch | tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | hậu sản (bộ phận sinh dục) (chi dưới) (Varicose | vein (lower limb) (ruptured) | puerperium (genital) (lower limb))
- Giãn tĩnh mạch | tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | hậu sản (bộ phận sinh dục) (chi dưới) | hậu môn hoặc trực tràng (Varicose | vein (lower limb) (ruptured) | puerperium (genital) (lower limb) | anus or rectum)
- Huyết khối tĩnh mạch | hậu sản, sâu (Phlebothrombosis | puerperal, deep)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | hậu sản, sau đẻ (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | puerperal, postpartum)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | hậu sản, sau đẻ | (thuộc) bề mặt, nông (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | puerperal, postpartum | superficial)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | hậu sản, sau đẻ | não (động mạch) | tĩnh mạch (xoang) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | puerperal, postpartum | brain (artery) | venous (sinus))
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | nội sọ (động mạch) | xoang tĩnh mạch (bất kỳ) | hậu sản, sau sinh (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | intracranial (arterial) | venous sinus (any) | puerperium)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | xoang tĩnh mạch não | hậu sản, sau sinh (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | cerebrovenous sinus | puerperium)
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | chân sữa (Puerperal, puerperium | milk leg)
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | chân trắng (Puerperal, puerperium | white leg)
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | giãn tĩnh mạch (chân) (Puerperal, puerperium | varicose veins (legs))
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | giãn tĩnh mạch (chân) | âm hộ hoặc tầng sinh môn (Puerperal, puerperium | varicose veins (legs) | vulva or perineum)
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | huyết khối tĩnh mạch, sâu (Puerperal, puerperium | phlebothrombosis, deep)
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | trĩ (Puerperal, puerperium | hemorrhoids)
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | viêm tĩnh mạch (Puerperal, puerperium | phlebitis)
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | viêm tĩnh mạch | chậu (Puerperal, puerperium | phlebitis | pelvic)
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | viêm tĩnh mạch | nông (Puerperal, puerperium | phlebitis | superficial)
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | viêm tĩnh mạch | sâu (Puerperal, puerperium | phlebitis | deep)
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | viêm tĩnh mạch huyết khối (nông) (Puerperal, puerperium | thrombophlebitis (superficial))
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | viêm tĩnh mạch huyết khối (nông) | chậu, bể (Puerperal, puerperium | thrombophlebitis (superficial) | pelvic)
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | viêm tĩnh mạch huyết khối (nông) | sâu (Puerperal, puerperium | thrombophlebitis (superficial) | deep)
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | viêm tĩnh mạch trắng đau (Puerperal, puerperium | phlegmasia alba dolens)
- Trắng | chân, hậu sản, sau sinh hoặc đẻ (White | leg, puerperal, postpartum or childbirth)
- Viêm sốt | vết loét trắng (hậu sản) (Phlegmasia | alba dolens (puerperal))
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | chậu, bể | hậu sản, sau đẻ (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | pelvic | puerperal, postpartum)
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | hậu sản, sau đẻ, sinh đẻ (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | puerperal, postpartum, childbirth)
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | hậu sản, sau đẻ, sinh đẻ | sâu (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | puerperal, postpartum, childbirth | deep)
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | hậu sản, sau đẻ, sinh đẻ | sâu | chậu, bể (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | puerperal, postpartum, childbirth | pelvic)
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | hậu sản, sau đẻ, sinh đẻ | sâu | chậu, bể | (thuộc) bề mặt, nông (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | puerperal, postpartum, childbirth | superficial)
- Viêm tĩnh mạch huyết khối | chậu | hậu sản (Thrombophlebitis | pelvic | puerperal)
- Viêm tĩnh mạch huyết khối | hậu sản, sau đẻ, sinh đẻ (nông) (Thrombophlebitis | puerperal, postpartum, childbirth (superficial))
- Viêm tĩnh mạch huyết khối | hậu sản, sau đẻ, sinh đẻ (nông) | chậu (Thrombophlebitis | puerperal, postpartum, childbirth (superficial) | pelvic)
- Viêm tĩnh mạch huyết khối | hậu sản, sau đẻ, sinh đẻ (nông) | sâu (Thrombophlebitis | puerperal, postpartum, childbirth (superficial) | deep)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm O85-O92 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm O85-O92, tra cứu mã bệnh ICD-10.
