Nhóm O85-O92 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh biến chứng chủ yếu liên quan đến thời kỳ sau đẻ (tiếng Anh: Complications predominantly related to the puerperium), thuộc chương XV — thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Nhóm này có 8 mã 3 ký tự, chi tiết thành 45 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| O85 | Nhiễm trùng hệ thống trong thời kỳ sau đẻ · Puerperal sepsis · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết sau đẻ | — |
| O86 | Nhiễm trùng khác trong thời kỳ sau đẻ · Other puerperal infections · tên cũ: Nhiễm trùng sau đẻ khác | 6 |
| O87 | Biến chứng tĩnh mạch và/ hoặc trĩ trong thời kỳ sau đẻ · Venous complications and haemorrhoids in the puerperium · tên cũ: Biến chứng tĩnh mạch và trĩ thời kỳ hậu sản (sau đẻ) | 6 |
| O88 | Thuyên tắc mạch sản khoa · Obstetric embolism · tên cũ: Tắc mạch sản khoa | 5 |
| O89 | Biến chứng do gây mê trong thời kỳ sau đẻ · Complications of anaesthesia during the puerperium · tên cũ: Biến chứng của gây mê trong thời kỳ sau đẻ | 9 |
| O90 | Biến chứng trong thời kỳ sau đẻ, không phân loại mục khác · Complications of the puerperium, not elsewhere classified · tên cũ: Biến chứng sau đẻ, không phân loại nơi khác | 8 |
| O91 | Nhiễm trùng vú liên quan đến sinh đẻ · Infections of breast associated with childbirth · tên cũ: Nhiễm trùng vú liên quan đến đẻ | 3 |
| O92 | Rối loạn khác của vú và/ hoặc tiết sữa liên quan đến sinh đẻ · Other disorders of breast and lactation associated with childbirth · tên cũ: Các rối loạn khác của vú và tiết sữa liên quan đến sinh đẻ | 8 |