Mã ICD-10 O89 — Biến chứng do gây mê trong thời kỳ sau đẻ

O89 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Biến chứng do gây mê trong thời kỳ sau đẻ, tiếng Anh là Complications of anaesthesia during the puerperium. Mã này nằm trong nhóm O85-O92 — Biến chứng chủ yếu liên quan đến thời kỳ sau đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến chứng của gây mê trong thời kỳ sau đẻ”.

O89mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
O85-O92nhóm bệnh
XVchương ICD-10

9 mã chi tiết của O89

Từ O89.0 đến O89.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
O89.0 Biến chứng phổi do gây mê trong thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Biến chứng phổi của gây mê trong thời kỳ sau đẻPulmonary complications of anaesthesia during the puerperium
O89.1 Biến chứng tim do gây mê trong thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Biến chứng tim của gây mê trong thời kỳ sau đẻCardiac complications of anaesthesia during the puerperium
O89.2 Biến chứng hệ thống thần kinh trung ương do gây mê trong thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Biến chứng của hệ thống thần kinh trung ương do gây mê sau đẻCentral nervous system complications of anaesthesia during the puerperium
O89.3 Phản ứng độc do gây tê tại chỗ trong thời kỳ sau đẻ Toxic reaction to local anaesthesia during the puerperium
O89.4 Đau đầu do gây tê tuỷ sống và/ hoặc ngoài màng cứng trong thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Đau đầu do gây tê tuỷ sống và ngoài màng cứng trong thời kỳ sau đẻSpinal and epidural anaesthesia- induced headache during the puerperium
O89.5 Biến chứng khác của gây tê tuỷ sống và/ hoặc ngoài màng cứng trong thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Biến chứng khác của gây tê tuỷ sống và ngoài màng cứng trong thời kỳ sau đẻOther complications of spinal and epidural anaesthesia during the puerperium
O89.6 Đặt nội khí quản khó hoặc thất bại trong thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Đặt nội khí quản khó hay thất bại trong thời kỳ sau đẻFailed or difficult intubation during the puerperium
O89.8 Biến chứng khác do gây mê trong thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Biến chứng khác của gây mê trong thời kỳ sau đẻOther complications of anaesthesia during the puerperium
O89.9 Biến chứng do gây mê trong thời kỳ sau đẻ, không xác định · tên cũ: Biến chứng, của gây mê trong thời kỳ sau đẻComplication of anaesthesia during the puerperium, unspecified

Ghi chú phân loại của mã O89

Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi hít do gây mê trong thời kỳ sau đẻ Viêm phổi hít phải hoá chất gây mê trong thời kỳ sau đẻ Hít phải chất trong dạ dày hoặc dịch tiết không xác định khác do gây mê trong thời kỳ sau đẻ Hội chứng Mendelson do gây mê trong thời kỳ sau đẻ Xẹp phổi do gây mê trong thời kỳ sau đẻ

Coding Guidance: Aspiration pneumonitis due to anaesthesia during the puerperium Chemical pneumonitis due to aspiration due to anaesthesia during the puerperium Inhalation of stomach contents or secretions NOS due to anaesthesia during the puerperium Mendelson syndrome due to anaesthesia during the puerperium Pressure collapse of lung due to anaesthesia during the puerperium

Hướng dẫn mã hóa: Tim: ngừng tim do gây mê trong thời kỳ sau đẻ suy tim do gây mê trong thời kỳ sau đẻ

Coding Guidance: Cardiac: arrest due to anaesthesia during the puerperium failure due to anaesthesia during the puerperium

Hướng dẫn mã hóa: Thiếu oxy não do gây mê trong thời kỳ sau đẻ

Coding Guidance: Cerebral anoxia due to anaesthesia during the puerperium

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
O89Biến chứng do gây mê trong thời kỳ sau đẻBiến chứng của gây mê trong thời kỳ sau đẻ
O89.0Biến chứng phổi do gây mê trong thời kỳ sau đẻBiến chứng phổi của gây mê trong thời kỳ sau đẻ
O89.1Biến chứng tim do gây mê trong thời kỳ sau đẻBiến chứng tim của gây mê trong thời kỳ sau đẻ
O89.2Biến chứng hệ thống thần kinh trung ương do gây mê trong thời kỳ sau đẻBiến chứng của hệ thống thần kinh trung ương do gây mê sau đẻ
O89.4Đau đầu do gây tê tuỷ sống và/ hoặc ngoài màng cứng trong thời kỳ sau đẻĐau đầu do gây tê tuỷ sống và ngoài màng cứng trong thời kỳ sau đẻ
O89.5Biến chứng khác của gây tê tuỷ sống và/ hoặc ngoài màng cứng trong thời kỳ sau đẻBiến chứng khác của gây tê tuỷ sống và ngoài màng cứng trong thời kỳ sau đẻ
O89.6Đặt nội khí quản khó hoặc thất bại trong thời kỳ sau đẻĐặt nội khí quản khó hay thất bại trong thời kỳ sau đẻ
O89.8Biến chứng khác do gây mê trong thời kỳ sau đẻBiến chứng khác của gây mê trong thời kỳ sau đẻ
O89.9Biến chứng do gây mê trong thời kỳ sau đẻ, không xác địnhBiến chứng, của gây mê trong thời kỳ sau đẻ

Từ khoá dẫn tới mã O89

27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Các biến chứng (do) (của) | gây mê, gây tê; do gây mê, do gây tê KPLNK | (thuộc, ở) phổi KPLNK | sau đẻ, hậu sản (Complications (from) (of) | anesthesia, anesthetic NEC | pulmonary NEC | postpartum, puerperal)
  • Các biến chứng (do) (của) | gây mê, gây tê; do gây mê, do gây tê KPLNK | (thuộc) tim | sau đẻ, hậu sản (Complications (from) (of) | anesthesia, anesthetic NEC | cardiac | postpartum, puerperal)
  • Các biến chứng (do) (của) | gây mê, gây tê; do gây mê, do gây tê KPLNK | hệ thần kinh trung ương | sau đẻ, hậu sản (Complications (from) (of) | anesthesia, anesthetic NEC | central nervous system | postpartum, puerperal)
  • Các biến chứng (do) (của) | gây mê, gây tê; do gây mê, do gây tê KPLNK | não, sau đẻ, hậu sản (Complications (from) (of) | anesthesia, anesthetic NEC | brain, postpartum, puerperal)
  • Các biến chứng (do) (của) | gây mê, gây tê; do gây mê, do gây tê KPLNK | trong | sau đẻ, hậu sản (Complications (from) (of) | anesthesia, anesthetic NEC | in | postpartum, puerperal)
  • Các biến chứng (do) (của) | gây mê, gây tê; do gây mê, do gây tê KPLNK | trong | sau đẻ, hậu sản | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | anesthesia, anesthetic NEC | in | postpartum, puerperal | specified NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | gây mê, gây tê; do gây mê, do gây tê KPLNK | tuỷ sống và ngoài màng cứng | sau đẻ, hậu sản KPLNK (Complications (from) (of) | anesthesia, anesthetic NEC | spinal and epidural | postpartum, puerperal NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | gây mê, gây tê; do gây mê, do gây tê KPLNK | tuỷ sống và ngoài màng cứng | sau đẻ, hậu sản KPLNK | đau đầu (Complications (from) (of) | anesthesia, anesthetic NEC | spinal and epidural | postpartum, puerperal NEC | headache)
  • Đau đầu | do gây tê tuỷ sống và ngoài màng cứng (trong) | sau đẻ, hậu sản (Headache | spinal and epidural anesthesia- induced (in) | postpartum, puerperal)
  • Hít vào, xông | các chất chứa hoặc tiết của dạ dày | do gây mê, gây tê (toàn thân) (khu trú) hoặc giảm đau khác | sau đẻ, hậu sản (Inhalation | stomach contents or secretions | due to anesthesia (general) (local) or other sedation | postpartum, puerperal)
  • Hội chứng Mendelson (do gây mê) | sau đẻ, hậu sản (Mendelson' s syndrome (due to anesthesia) | postpartum, puerperal)
  • Ngừng, đình trệ, bắt giữ; bị ngừng, bị đình trệ, bị bắt giữ | (thuộc) tim | (gây, do) biến chứng | gây mê, gây tê (toàn thân) (khu trú) hoặc an thần khác | sau đẻ, hậu sản (Arrest, arrested | cardiac | complicating | anesthesia (general) (local) or other sedation | postpartum, puerperal)
  • Phản ứng | nhiễm độc, vì gây tê tại chỗ | sau đẻ, hậu sản (Reaction | toxic, to local anesthesia | postpartum, puerperal)
  • Tác dụng, bất lợi KPLNK | gây mê, gây tê | đặc hiệu KPLNK | sau đẻ, hậu sản (Effect, adverse NEC | anesthesia | specified NEC | postpartum, puerperal)
  • Tác dụng, bất lợi KPLNK | gây mê, gây tê | sau đẻ, hậu sản (Effect, adverse NEC | anesthesia | postpartum, puerperal)
  • Tác dụng, bất lợi KPLNK | gây mê, gây tê | tại chỗ, nhiễm độc | sau đẻ, hậu sản (Effect, adverse NEC | anesthesia | local, toxic | postpartum, puerperal)
  • Tác dụng, bất lợi KPLNK | gây mê, gây tê | tuỷ sống và ngoài màng cứng | đau đầu | sau đẻ, hậu sản (Effect, adverse NEC | anesthesia | spinal and epidural | headache | postpartum, puerperal)
  • Tác dụng, bất lợi KPLNK | gây mê, gây tê | tuỷ sống và ngoài màng cứng | sau đẻ, hậu sản (Effect, adverse NEC | anesthesia | spinal and epidural | postpartum, puerperal)
  • Thất bại, suy | đặt nội khí quản trong khi gây mê | sau đẻ, hậu sản (Failure, failed | intubation during anesthesia | postpartum, puerperal)
  • Thất bại, suy | tim (cấp tính) (đột ngột) (tuổi già) | gây biến chứng | gây mê, gây tê (toàn thân) (tại chỗ) hoặc an thần khác | sau đẻ, hậu sản (Failure, failed | heart (acute) (sudden) (senile) | complicating | anesthesia (general) (local) or other sedation | postpartum, puerperal)
  • Thiếu oxy mô | (thuộc) não | (do) biến chứng | gây mê, gây tê (toàn thân) (khu trú) hoặc an thần khác | sau đẻ, hậu sản (Anoxia | cerebral | complicating | anesthesia (general) (local) or other sedation | postpartum, puerperal)
  • Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | chết do gây mê, tê (Puerperal, puerperium | anesthetic death)
  • Tử vong, chết | (thuộc) gây mê, gây tê | sau đẻ, hậu sản (Death | anesthetic | postpartum, puerperal)
  • Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | hít, hút | do gây mê, gây tê | trong khi | hậu sản, sau sinh (Pneumonitis (acute) (primary) | aspiration | due to anesthesia | during | puerperium)
  • Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | sau gây mê | sau đẻ, hậu sản (Pneumonitis (acute) (primary) | postanesthetic | postpartum, puerperal)
  • Vô cảm, gây mê, gây tê | chết do (từ), tử vong do (từ) | sau đẻ, hậu sản (Anesthesia, anesthetic | death from | postpartum, puerperal)
  • Xẹp, suy sụp, truỵ | phổi (lớn, rộng) | áp lực do gây mê, gây tê (toàn thân) (khu trú) hoặc an thần khác | sau đẻ, hậu sản (Collapse | lung (massive) | pressure due to anesthesia (general) (local) or other sedation | postpartum, puerperal)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm O85-O92 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
O86Nhiễm trùng khác trong thời kỳ sau đẻ
O87Biến chứng tĩnh mạch và/ hoặc trĩ trong thời kỳ sau đẻ
O88Thuyên tắc mạch sản khoa
O90Biến chứng trong thời kỳ sau đẻ, không phân loại mục khác
O91Nhiễm trùng vú liên quan đến sinh đẻ
O92Rối loạn khác của vú và/ hoặc tiết sữa liên quan đến sinh đẻ

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã O89 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O89 là "Biến chứng do gây mê trong thời kỳ sau đẻ", tên tiếng Anh là "Complications of anaesthesia during the puerperium", thuộc nhóm O85-O92 — Biến chứng chủ yếu liên quan đến thời kỳ sau đẻ của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.

Mã O89 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã O89 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: O89.0 (Biến chứng phổi do gây mê trong thời kỳ sau đẻ); O89.1 (Biến chứng tim do gây mê trong thời kỳ sau đẻ); O89.2 (Biến chứng hệ thống thần kinh trung ương do gây mê trong thời kỳ sau đẻ); O89.3 (Phản ứng độc do gây tê tại chỗ trong thời kỳ sau đẻ); O89.4 (Đau đầu do gây tê tuỷ sống và/ hoặc ngoài màng cứng trong thời kỳ sau đẻ); O89.5 (Biến chứng khác của gây tê tuỷ sống và/ hoặc ngoài màng cứng trong thời kỳ sau đẻ)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã O89 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã O89 là "Biến chứng do gây mê trong thời kỳ sau đẻ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Biến chứng của gây mê trong thời kỳ sau đẻ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ