Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 O29 — Biến chứng do gây mê trong thai kỳ
Mã O29 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Biến chứng do gây mê trong thai kỳ, tiếng Anh là Complications of anaesthesia during pregnancy. Mã này nằm trong nhóm O20-O29 — Rối loạn thai sản khác chủ yếu liên quan đến thai kỳ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các biến chứng của gây mê trong thời gian thai kỳ”.
O29mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
O20-O29nhóm bệnh
XVchương ICD-10
9 mã chi tiết của O29
Từ O29.0 đến O29.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
O29.0
Biến chứng phổi do gây mê trong thai kỳ · tên cũ: Biến chứng ở phổi do gây mê khi có thai
Pulmonary complications of anaesthesia during pregnancy
O29.1
Biến chứng tim do gây mê trong thai kỳ · tên cũ: Biến chứng tim của gây mê trong khi có thai
Cardiac complications of anaesthesia during pregnancy
O29.2
Biến chứng hệ thống thần kinh trung ương do gây mê trong thai kỳ · tên cũ: Biến chứng hệ thống thần kinh trung ương của gây mê trong khi có thai
Central nervous system complications of anaesthesia during pregnancy
O29.3
Phản ứng ngộ độc do gây tê tại chỗ trong thai kỳ · tên cũ: Phản ứng ngộ độc do gây tê tại chỗ trong khi có thai
Toxic reaction to local anaesthesia during pregnancy
O29.4
Đau đầu do gây tê tuỷ sống và/ hoặc ngoài màng cứng trong thai kỳ · tên cũ: Đau đầu do gây tê tuỷ sống và ngoài màng cứng trong khi có thai
Spinal and epidural anaesthesia- induced headache during pregnancy
O29.5
Biến chứng khác của gây tê tuỷ sống và ngoài màng cứng trong thai kỳ · tên cũ: Biến chứng khác của gây tê tuỷ sống và ngoài màng cứng trong khi có thai
Other complications of spinal and epidural anaesthesia during pregnancy
O29.6
Không đặt được hoặc khó đặt nội khí quản trong thai kỳ · tên cũ: Không đặt được hay khó đặt nội khí quản trong khi có thai
Failed or difficult intubation during pregnancy
O29.8
Biến chứng khác do gây mê trong thai kỳ · tên cũ: Biến chứng khác của gây mê trong khi có thai
Other complications of anaesthesia during pregnancy
O29.9
Biến chứng không xác định do gây mê trong thai kỳ · tên cũ: Các biến chứng khác của gây mê trong khi có thai, không xác định
Complication of anaesthesia during pregnancy, unspecified
Ghi chú phân loại của mã O29
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi hít do gây mê trong thai kỳ Viêm phổi hít phải hoá chất do gây mê trong thai kỳ Hít phải dịch dạ dày hay các chất tiết không xác định khác do gây mê trong thai kỳ Hội chứng Mendelson do gây mê trong thai kỳ Xẹp phổi do gây mê trong thai kỳ
Coding Guidance: Aspiration pneumonitis due to anaesthesia during pregnancy Chemical pneumonitis due to aspiration due to anaesthesia during pregnancy Inhalation of stomach contents or secretions NOS due to anaesthesia during pregnancy Mendelson syndrome due to anaesthesia during pregnancy Pressure collapse of lung due to anaesthesia during pregnancy
Hướng dẫn mã hóa: Tim: ngừng tim do gây mê trong thai kỳ suy tim do gây mê trong thai kỳ
Coding Guidance: Cardiac: arrest due to anaesthesia during pregnancy failure due to anaesthesia during pregnancy
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu oxy não do gây mê trong thai kỳ
Coding Guidance: Cerebral anoxia due to anaesthesia during pregnancy
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
O29
Biến chứng do gây mê trong thai kỳ
Các biến chứng của gây mê trong thời gian thai kỳ
O29.0
Biến chứng phổi do gây mê trong thai kỳ
Biến chứng ở phổi do gây mê khi có thai
O29.1
Biến chứng tim do gây mê trong thai kỳ
Biến chứng tim của gây mê trong khi có thai
O29.2
Biến chứng hệ thống thần kinh trung ương do gây mê trong thai kỳ
Biến chứng hệ thống thần kinh trung ương của gây mê trong khi có thai
O29.3
Phản ứng ngộ độc do gây tê tại chỗ trong thai kỳ
Phản ứng ngộ độc do gây tê tại chỗ trong khi có thai
O29.4
Đau đầu do gây tê tuỷ sống và/ hoặc ngoài màng cứng trong thai kỳ
Đau đầu do gây tê tuỷ sống và ngoài màng cứng trong khi có thai
O29.5
Biến chứng khác của gây tê tuỷ sống và ngoài màng cứng trong thai kỳ
Biến chứng khác của gây tê tuỷ sống và ngoài màng cứng trong khi có thai
O29.6
Không đặt được hoặc khó đặt nội khí quản trong thai kỳ
Không đặt được hay khó đặt nội khí quản trong khi có thai
O29.8
Biến chứng khác do gây mê trong thai kỳ
Biến chứng khác của gây mê trong khi có thai
O29.9
Biến chứng không xác định do gây mê trong thai kỳ
Các biến chứng khác của gây mê trong khi có thai, không xác định
Từ khoá dẫn tới mã O29
26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các biến chứng (do) (của) | gây mê, gây tê; do gây mê, do gây tê KPLNK | (thuộc, ở) phổi KPLNK | trong thai kỳ, trong khi có thai (Complications (from) (of) | anesthesia, anesthetic NEC | pulmonary NEC | in pregnancy)
Các biến chứng (do) (của) | gây mê, gây tê; do gây mê, do gây tê KPLNK | (thuộc) tim | trong thai kỳ, trong khi có thai (Complications (from) (of) | anesthesia, anesthetic NEC | cardiac | in pregnancy)
Các biến chứng (do) (của) | gây mê, gây tê; do gây mê, do gây tê KPLNK | hệ thần kinh trung ương | trong thai kỳ, trong khi có thai (Complications (from) (of) | anesthesia, anesthetic NEC | central nervous system | in pregnancy)
Các biến chứng (do) (của) | gây mê, gây tê; do gây mê, do gây tê KPLNK | trong | thai nghén (Complications (from) (of) | anesthesia, anesthetic NEC | in | pregnancy)
Các biến chứng (do) (của) | gây mê, gây tê; do gây mê, do gây tê KPLNK | trong | thai nghén | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | anesthesia, anesthetic NEC | in | pregnancy | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | gây mê, gây tê; do gây mê, do gây tê KPLNK | tuỷ sống và ngoài màng cứng | trong thai kỳ, trong khi có thai KPLNK (Complications (from) (of) | anesthesia, anesthetic NEC | spinal and epidural | in pregnancy NEC)
Các biến chứng (do) (của) | gây mê, gây tê; do gây mê, do gây tê KPLNK | tuỷ sống và ngoài màng cứng | trong thai kỳ, trong khi có thai KPLNK | đau đầu (Complications (from) (of) | anesthesia, anesthetic NEC | spinal and epidural | in pregnancy NEC | headache)
Đau đầu | do gây tê tuỷ sống và ngoài màng cứng (trong) | thai kỳ (Headache | spinal and epidural anesthesia- induced (in) | pregnancy)
Hít vào, xông | các chất chứa hoặc tiết của dạ dày | do gây mê, gây tê (toàn thân) (khu trú) hoặc giảm đau khác | trong thai kỳ, trong khi có thai (Inhalation | stomach contents or secretions | due to anesthesia (general) (local) or other sedation | in pregnancy)
Hội chứng Mendelson (do gây mê) | trong thai kỳ, trong khi có thai (Mendelson' s syndrome (due to anesthesia) | in pregnancy)
Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tác dụng bất lợi của gây mê, gây tê (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | adverse effect of anesthesia)
Ngừng, đình trệ, bắt giữ; bị ngừng, bị đình trệ, bị bắt giữ | (thuộc) tim | (gây, do) biến chứng | gây mê, gây tê (toàn thân) (khu trú) hoặc an thần khác | trong thai kỳ, trong khi có thai (Arrest, arrested | cardiac | complicating | anesthesia (general) (local) or other sedation | in pregnancy)
Phản ứng | nhiễm độc, vì gây tê tại chỗ | trong thai kỳ, trong khi có thai (Reaction | toxic, to local anesthesia | in pregnancy)
Tác dụng, bất lợi KPLNK | gây mê, gây tê | đặc hiệu KPLNK | trong | thai kỳ (Effect, adverse NEC | anesthesia | specified NEC | in | pregnancy)
Tác dụng, bất lợi KPLNK | gây mê, gây tê | tại chỗ, nhiễm độc | trong | thai kỳ (Effect, adverse NEC | anesthesia | local, toxic | in | pregnancy)
Tác dụng, bất lợi KPLNK | gây mê, gây tê | trong | thai kỳ (Effect, adverse NEC | anesthesia | in | pregnancy)
Tác dụng, bất lợi KPLNK | gây mê, gây tê | tuỷ sống và ngoài màng cứng | đau đầu | trong | thai kỳ (Effect, adverse NEC | anesthesia | spinal and epidural | headache | in | pregnancy)
Tác dụng, bất lợi KPLNK | gây mê, gây tê | tuỷ sống và ngoài màng cứng | trong | thai kỳ (Effect, adverse NEC | anesthesia | spinal and epidural | in | pregnancy)
Thất bại, suy | đặt nội khí quản trong khi gây mê | trong lúc mang thai (Failure, failed | intubation during anesthesia | during pregnancy)
Thất bại, suy | tim (cấp tính) (đột ngột) (tuổi già) | gây biến chứng | gây mê, gây tê (toàn thân) (tại chỗ) hoặc an thần khác | trong thai kỳ (Failure, failed | heart (acute) (sudden) (senile) | complicating | anesthesia (general) (local) or other sedation | in pregnancy)
Thiếu oxy mô | (thuộc) não | (do) biến chứng | gây mê, gây tê (toàn thân) (khu trú) hoặc an thần khác | trong thai kỳ, trong khi có thai (Anoxia | cerebral | complicating | anesthesia (general) (local) or other sedation | in pregnancy)
Tử vong, chết | (thuộc) gây mê, gây tê | trong thai kỳ (Death | anesthetic | in pregnancy)
Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | hít, hút | do gây mê, gây tê | trong khi | thai nghén (Pneumonitis (acute) (primary) | aspiration | due to anesthesia | during | pregnancy)
Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | sau gây mê | trong thai kỳ, trong khi có thai (Pneumonitis (acute) (primary) | postanesthetic | in pregnancy)
Vô cảm, gây mê, gây tê | chết do (từ), tử vong do (từ) | trong thai kỳ, trong khi có thai (Anesthesia, anesthetic | death from | in pregnancy)
Xẹp, suy sụp, truỵ | phổi (lớn, rộng) | áp lực do gây mê, gây tê (toàn thân) (khu trú) hoặc an thần khác | trong thai kỳ, trong khi có thai (Collapse | lung (massive) | pressure due to anesthesia (general) (local) or other sedation | in pregnancy)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O29 là "Biến chứng do gây mê trong thai kỳ", tên tiếng Anh là "Complications of anaesthesia during pregnancy", thuộc nhóm O20-O29 — Rối loạn thai sản khác chủ yếu liên quan đến thai kỳ của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.
Mã O29 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã O29 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: O29.0 (Biến chứng phổi do gây mê trong thai kỳ); O29.1 (Biến chứng tim do gây mê trong thai kỳ); O29.2 (Biến chứng hệ thống thần kinh trung ương do gây mê trong thai kỳ); O29.3 (Phản ứng ngộ độc do gây tê tại chỗ trong thai kỳ); O29.4 (Đau đầu do gây tê tuỷ sống và/ hoặc ngoài màng cứng trong thai kỳ); O29.5 (Biến chứng khác của gây tê tuỷ sống và ngoài màng cứng trong thai kỳ)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã O29 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã O29 là "Biến chứng do gây mê trong thai kỳ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các biến chứng của gây mê trong thời gian thai kỳ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.