Mã O28 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Phát hiện bất thường ở thai phụ khi khám sàng lọc trước sinh, tiếng Anh là Abnormal findings on antenatal screening of mother. Mã này nằm trong nhóm O20-O29 — Rối loạn thai sản khác chủ yếu liên quan đến thai kỳ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dấu hiệu bất thường của bà mẹ phát hiện khi khám thai”.
Từ O28.0 đến O28.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O28.0 | Phát hiện huyết học bất thường ở thai phụ khi khám sàng lọc trước sinh · tên cũ: Các phát hiện bất thường huyết học của bà mẹ khi khám thai | Abnormal haematological finding on antenatal screening of mother |
| O28.1 | Phát hiện hoá sinh bất thường ở thai phụ khi khám sàng lọc trước sinh · tên cũ: Các phát hiện bất thường hoá sinh của bà mẹ khi khám thai | Abnormal biochemical finding on antenatal screening of mother |
| O28.2 | Phát hiện tế bào học bất thường ở thai phụ khi khám sàng lọc trước sinh · tên cũ: Các phát hiện bất thường tế bào học của bà mẹ phát hiện khi khám thai | Abnormal cytological finding on antenatal screening of mother |
| O28.3 | Phát hiện siêu âm bất thường ở thai phụ khi khám sàng lọc trước sinh · tên cũ: Các phát hiện bất thường siêu âm của bà mẹ khi khám thai | Abnormal ultrasonic finding on antenatal screening of mother |
| O28.4 | Phát hiện X- quang bất thường ở thai phụ khi khám sàng lọc trước sinh · tên cũ: Các phát hiện bất thường X quang của bà mẹ khi khám thai | Abnormal radiological finding on antenatal screening of mother |
| O28.5 | Phát hiện nhiễm sắc thể và/ hoặc di truyền bất thương ở thai phụ khi khám sàng lọc trước sinh · tên cũ: Các phát hiện bất thường nhiễm sắc thể và di truyền của bà mẹ khi khám thai | Abnormal chromosomal and genetic finding on antenatal screening of mother |
| O28.8 | Phát hiện bất thường khác ở thai phụ khi khám khám sàng lọc trước sinh · tên cũ: Các phát hiện bất thường khác của bà mẹ khi khám thai | Other abnormal findings on antenatal screening of mother |
| O28.9 | Phát hiện bất thường ở thai phụ khi khám sàng lọc trước sinh, không xác định · tên cũ: Các phát hiện bất thường ở bà mẹ khi khám thai, không đặc hiệu | Abnormal finding on antenatal screening of mother, unspecified |
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O28 | Phát hiện bất thường ở thai phụ khi khám sàng lọc trước sinh | Các dấu hiệu bất thường của bà mẹ phát hiện khi khám thai |
| O28.0 | Phát hiện huyết học bất thường ở thai phụ khi khám sàng lọc trước sinh | Các phát hiện bất thường huyết học của bà mẹ khi khám thai |
| O28.1 | Phát hiện hoá sinh bất thường ở thai phụ khi khám sàng lọc trước sinh | Các phát hiện bất thường hoá sinh của bà mẹ khi khám thai |
| O28.2 | Phát hiện tế bào học bất thường ở thai phụ khi khám sàng lọc trước sinh | Các phát hiện bất thường tế bào học của bà mẹ phát hiện khi khám thai |
| O28.3 | Phát hiện siêu âm bất thường ở thai phụ khi khám sàng lọc trước sinh | Các phát hiện bất thường siêu âm của bà mẹ khi khám thai |
| O28.4 | Phát hiện X- quang bất thường ở thai phụ khi khám sàng lọc trước sinh | Các phát hiện bất thường X quang của bà mẹ khi khám thai |
| O28.5 | Phát hiện nhiễm sắc thể và/ hoặc di truyền bất thương ở thai phụ khi khám sàng lọc trước sinh | Các phát hiện bất thường nhiễm sắc thể và di truyền của bà mẹ khi khám thai |
| O28.8 | Phát hiện bất thường khác ở thai phụ khi khám khám sàng lọc trước sinh | Các phát hiện bất thường khác của bà mẹ khi khám thai |
| O28.9 | Phát hiện bất thường ở thai phụ khi khám sàng lọc trước sinh, không xác định | Các phát hiện bất thường ở bà mẹ khi khám thai, không đặc hiệu |
9 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm O20-O29 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| O20 | Xuất huyết đầu thai kỳ |
| O21 | Nôn quá mức trong thai kỳ |
| O22 | Biến chứng tĩnh mạch và/ hoặc trĩ trong thai kỳ |
| O23 | Nhiễm trùng đường tiết niệu- sinh dục trong thai kỳ |
| O24 | Đái tháo đường trong thai kỳ |
| O26 | Chăm sóc thai sản đối với bệnh lý khác chủ yếu liên quan đến thai kỳ |
| O29 | Biến chứng do gây mê trong thai kỳ |