Mã ICD-10 O23 — Nhiễm trùng đường tiết niệu- sinh dục trong thai kỳ

O23 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nhiễm trùng đường tiết niệu- sinh dục trong thai kỳ, tiếng Anh là Infections of genitourinary tract in pregnancy. Mã này nằm trong nhóm O20-O29 — Rối loạn thai sản khác chủ yếu liên quan đến thai kỳ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nhiễm khuẩn đường tiết niệu- sinh dục trong khi có thai”.

O23mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
O20-O29nhóm bệnh
XVchương ICD-10

7 mã chi tiết của O23

Từ O23.0 đến O23.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
O23.0 Nhiễm trùng thận trong thai kỳ · tên cũ: Nhiễm khuẩn thận trong thai kỳInfections of kidney in pregnancy
O23.1 Nhiễm trùng bàng quang trong thai kỳ · tên cũ: Nhiễm khuẩn bàng quang trong khi có thaiInfections of bladder in pregnancy
O23.2 Nhiễm trùng niệu đạo trong thai kỳ · tên cũ: Nhiễm khuẩn niệu đạo trong khi có thaiInfections of urethra in pregnancy
O23.3 Nhiễm trùng phần khác của đường tiết niệu trong thai kỳ · tên cũ: Nhiễm khuẩn phần khác của đường tiết niệu trong khi có thaiInfections of other parts of urinary tract in pregnancy
O23.4 Nhiễm trùng không xác định của đường tiết niệu trong thai kỳ · tên cũ: Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không xác định trong khi có thaiUnspecified infection of urinary tract in pregnancy
O23.5 Nhiễm trùng đường sinh dục trong thai kỳ · tên cũ: Nhiễm khuẩn đường sinh dục trong khi có thaiInfections of the genital tract in pregnancy
O23.9 Nhiễm trùng đường tiết niệu sinh dục khác và/ hoặc không xác định trong thai kỳ · tên cũ: Nhiễm khuẩn đường tiết niệu sinh dục khác và không xác định trong lúc có thaiOther and unspecified genitourinary tract infection in pregnancy

Ghi chú phân loại của mã O23

Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm trùng đường tiết niệu sinh dục do thai kỳ không xác định khác

Coding Guidance: Genitourinary tract infection in pregnancy NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
O23Nhiễm trùng đường tiết niệu- sinh dục trong thai kỳNhiễm khuẩn đường tiết niệu- sinh dục trong khi có thai
O23.0Nhiễm trùng thận trong thai kỳNhiễm khuẩn thận trong thai kỳ
O23.1Nhiễm trùng bàng quang trong thai kỳNhiễm khuẩn bàng quang trong khi có thai
O23.2Nhiễm trùng niệu đạo trong thai kỳNhiễm khuẩn niệu đạo trong khi có thai
O23.3Nhiễm trùng phần khác của đường tiết niệu trong thai kỳNhiễm khuẩn phần khác của đường tiết niệu trong khi có thai
O23.4Nhiễm trùng không xác định của đường tiết niệu trong thai kỳNhiễm khuẩn đường tiết niệu không xác định trong khi có thai
O23.5Nhiễm trùng đường sinh dục trong thai kỳNhiễm khuẩn đường sinh dục trong khi có thai
O23.9Nhiễm trùng đường tiết niệu sinh dục khác và/ hoặc không xác định trong thai kỳNhiễm khuẩn đường tiết niệu sinh dục khác và không xác định trong lúc có thai

Từ khoá dẫn tới mã O23

40 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | âm hộ | gây biến chứng cho thai nghén (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | vulva | complicating pregnancy)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | môi (lớn) (bé) | gây biến chứng cho thai nghén (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | labium (majus) (minus) | complicating pregnancy)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | thận | gây biến chứng cho thai nghén (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | kidney | complicating pregnancy)
  • Bệnh, bị bệnh | vùng chậu, thuộc vùng chậu | do viêm (ở nữ) | gây biến chứng cho thai nghén (Disease, diseased | pelvis, pelvic | inflammatory (female) | complicating pregnancy)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | áp xe hoặc viêm mô tế bào | bàng quang (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | abscess or cellulitis | bladder)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | áp xe hoặc viêm mô tế bào | cơ quan hoặc đường sinh dục (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | abscess or cellulitis | genital organ or tract)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhiễm trùng | bàng quang (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | infection (s) | bladder)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhiễm trùng | cơ quan hoặc đường sinh dục (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | infection (s) | genital organ or tract)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhiễm trùng | đường niệu- sinh dục KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | infection (s) | genitourinary tract NEC)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhiễm trùng | niệu đạo (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | infection (s) | urethra)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhiễm trùng | thận (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | infection (s) | kidney)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhiễm trùng | tiết niệu (đường) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | infection (s) | urinary (tract))
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhiễm trùng | tiết niệu (đường) | phần đặc hiệu KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | infection (s) | urinary (tract) | specified part NEC)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhiễm trùng bộ phận sinh dục (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | genital infection)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | N10- N12, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | N10- N12,)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | N13.6, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | N13.6,)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | N15.1, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | N15.1,)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | viêm âm đạo hoặc viêm âm hộ (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | vaginitis or vulvitis)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | viêm bàng quang (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | cystitis)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | viêm bể thận (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | pyelitis)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | viêm buồng trứng (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | oophoritis)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | viêm cổ tử cung (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | cervicitis)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | viêm niệu đạo (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | urethritis)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | viêm nội mạc tử cung (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | endometritis)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | viêm vòi trứng (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | salpingitis)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | viêm vòi trứng- buồng trứng (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | salpingo- oophoritis)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | cơ quan hoặc đường sinh dục | gây biến chứng cho thai nghén (Infection, infected (opportunistic) | genital organ or tract | complicating pregnancy)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | đường niệu- sinh dục KPLNK | trong thai kỳ, trong khi có thai (Infection, infected (opportunistic) | genitourinary tract NEC | in pregnancy)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | thận (vỏ) (theo đường máu) | gây biến chứng cho thai nghén (Infection, infected (opportunistic) | kidney (cortex) (hematogenous) | complicating pregnancy)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | tiết niệu (đường) KPLNK | gây biến chứng cho thai nghén (Infection, infected (opportunistic) | urinary (tract) NEC | complicating pregnancy)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | trong tử cung (gây biến chứng cho thai nghén) (Infection, infected (opportunistic) | intrauterine (complicating pregnancy))
  • Vi khuẩn niệu | không có triệu chứng | trong thai kỳ, trong khi có thai (Bacteriuria, bacteruria | asymptomatic | in pregnancy)
  • Viêm âm đạo (cấp tính) | gây biến chứng cho thai nghén (Vaginitis (acute) | complicating pregnancy)
  • Viêm âm hộ (cấp tính) (dị ứng) (áp tơ) (teo) (hoại thư) (phì đại) (hăm) (người già) | gây biến chứng cho thai nghén (Vulvitis (acute) (allergic) (aphthous) (atrophic) (gangrenous) (hypertrophic) (intertriginous) (senile) | complicating pregnancy)
  • Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | gây biến chứng cho thai nghén (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | complicating pregnancy)
  • Viêm bể thận (bẩm sinh) (tăng urê máu) | gây biến chứng cho thai nghén (Pyelitis (congenital) (uremic) | complicating pregnancy)
  • Viêm cổ tử cung (cấp tính) (mạn tính) (không lây qua quan hệ tình dục) (bán cấp) (có loét) | gây biến chứng cho thai nghén (Cervicitis (acute) (chronic) (nonvenereal) (subacute) (with ulceration) | complicating pregnancy)
  • Viêm nội mạc tử cung (không đặc hiệu) (có mủ) (nhiễm trùng) (nung mủ) | gây biến chứng cho thai nghén (Endometritis (nonspecific) (purulent) (septic) (suppurative) | complicating pregnancy)
  • Viêm thận- bể thận | gây biến chứng cho thai nghén (Pyelonephritis | complicating pregnancy)
  • Viêm vòi trứng- buồng trứng (mủ) (vỡ) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | gây biến chứng cho thai nghén (Salpingo- oophoritis (purulent) (ruptured) (septic) (suppurative) | complicating pregnancy)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm O20-O29 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
O20Xuất huyết đầu thai kỳ
O21Nôn quá mức trong thai kỳ
O22Biến chứng tĩnh mạch và/ hoặc trĩ trong thai kỳ
O24Đái tháo đường trong thai kỳ
O26Chăm sóc thai sản đối với bệnh lý khác chủ yếu liên quan đến thai kỳ
O28Phát hiện bất thường ở thai phụ khi khám sàng lọc trước sinh
O29Biến chứng do gây mê trong thai kỳ

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã O23 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O23 là "Nhiễm trùng đường tiết niệu- sinh dục trong thai kỳ", tên tiếng Anh là "Infections of genitourinary tract in pregnancy", thuộc nhóm O20-O29 — Rối loạn thai sản khác chủ yếu liên quan đến thai kỳ của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.

Mã O23 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã O23 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: O23.0 (Nhiễm trùng thận trong thai kỳ); O23.1 (Nhiễm trùng bàng quang trong thai kỳ); O23.2 (Nhiễm trùng niệu đạo trong thai kỳ); O23.3 (Nhiễm trùng phần khác của đường tiết niệu trong thai kỳ); O23.4 (Nhiễm trùng không xác định của đường tiết niệu trong thai kỳ); O23.5 (Nhiễm trùng đường sinh dục trong thai kỳ)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã O23 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã O23 là "Nhiễm trùng đường tiết niệu- sinh dục trong thai kỳ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Nhiễm khuẩn đường tiết niệu- sinh dục trong khi có thai". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ