Mã ICD-10 O26 — Chăm sóc thai sản đối với bệnh lý khác chủ yếu liên quan đến thai kỳ
Mã O26 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chăm sóc thai sản đối với bệnh lý khác chủ yếu liên quan đến thai kỳ, tiếng Anh là Maternal care for other conditions predominantly related to pregnancy. Mã này nằm trong nhóm O20-O29 — Rối loạn thai sản khác chủ yếu liên quan đến thai kỳ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chăm sóc bà mẹ vì những tình trạng khác chủ yếu liên quan đến thai kỳ”.
10 mã chi tiết của O26
Từ O26.0 đến O26.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O26.0 | Tăng cân quá mức trong thai kỳ · tên cũ: Tăng cân nặng quá mức trong khi có thai | Excessive weight gain in pregnancy |
| O26.1 | Tăng cân ít trong thai kỳ · tên cũ: Tăng cân ít trong khi có thai | Low weight gain in pregnancy |
| O26.2 | Chăm sóc thai kỳ người sảy thai liên tục [tái phát] · tên cũ: Chăm sóc thai kỳ của sảy thai liên tiếp | Pregnancy care of habitual aborter |
| O26.3 | Tồn lưu dụng cụ tránh thai trong khi mang thai · tên cũ: Có thai khi mang dụng cụ tử cung | Retained intrauterine contraceptive device in pregnancy |
| O26.4 | Bệnh herpes thai kỳ · tên cũ: Herpes và thai kỳ | Herpes gestationis |
| O26.5 | Hội chứng hạ huyết áp thai sản · tên cũ: Hội chứng hạ huyết áp bà mẹ | Maternal hypotension syndrome |
| O26.6 | Rối loạn gan trong thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Rối loạn tại gan trong khi mang thai, khi đẻ và sau đẻ | Liver disorders in pregnancy, childbirth and the puerperium |
| O26.7 | Giãn khớp mu trong thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Giãn khớp mu trong khi có thai, khi đẻ và sau đẻ | Subluxation of symphysis (pubis) in pregnancy, childbirth and the puerperium |
| O26.8 | Bệnh lý xác định khác liên quan đến thai kỳ · tên cũ: Các tình trạng xác định khác liên quan đến thai kỳ | Other specified pregnancy- related conditions |
| O26.9 | Bệnh lý liên quan đến thai kỳ, không xác định · tên cũ: Các tình trạng liên quan đến thai kỳ, không đặc hiệu | Pregnancy- related condition, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã O26
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: phù trong thai kỳ (O12.0, O12.2)
Coding Guidance: Excl.: gestational oedema (O12.0, O12.2)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: người mẹ sảy thai liên tục [tái phát]: đang phá/ sảy thai hiện tại (O03.-- O06.-) hiện tại không có thai (N96)
Coding Guidance: Excl.: habitual aborter: with current abortion (O03- O06) without current pregnancy (N96)
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng hạ huyết áp ở tư thế nằm ngửa
Coding Guidance: Supine hypotensive syndrome
Hướng dẫn mã hóa: Ứ mật (trong gan) do thai kỳ Ứ mật sản khoa Loại trừ: hội chứng gan- thận sau chuyển dạ và đẻ (O90.4)
Coding Guidance: Cholestasis (intrahepatic) in pregnancy Obstetric cholestasis Excl.: hepatorenal syndrome following labour and delivery (O90.4)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: giãn khớp mu do chấn thương trong lúc đẻ (O71.6)
Coding Guidance: Excl.: traumatic separation of symphysis (pubis) during childbirth (O71.6)
Hướng dẫn mã hóa: Kiệt sức và mệt mỏi liên quan đến thai kỳ Viêm thần kinh ngoại biên liên quan đến thai kỳ Bệnh thận liên quan đến thai kỳ
Coding Guidance: Exhaustion and fatigue pregnancy- related Peripheral neuritis pregnancy- related Renal disease pregnancy- related
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O26 | Chăm sóc thai sản đối với bệnh lý khác chủ yếu liên quan đến thai kỳ | Chăm sóc bà mẹ vì những tình trạng khác chủ yếu liên quan đến thai kỳ |
| O26.0 | Tăng cân quá mức trong thai kỳ | Tăng cân nặng quá mức trong khi có thai |
| O26.1 | Tăng cân ít trong thai kỳ | Tăng cân ít trong khi có thai |
| O26.2 | Chăm sóc thai kỳ người sảy thai liên tục [tái phát] | Chăm sóc thai kỳ của sảy thai liên tiếp |
| O26.3 | Tồn lưu dụng cụ tránh thai trong khi mang thai | Có thai khi mang dụng cụ tử cung |
| O26.4 | Bệnh herpes thai kỳ | Herpes và thai kỳ |
| O26.5 | Hội chứng hạ huyết áp thai sản | Hội chứng hạ huyết áp bà mẹ |
| O26.6 | Rối loạn gan trong thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ | Rối loạn tại gan trong khi mang thai, khi đẻ và sau đẻ |
| O26.7 | Giãn khớp mu trong thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ | Giãn khớp mu trong khi có thai, khi đẻ và sau đẻ |
| O26.8 | Bệnh lý xác định khác liên quan đến thai kỳ | Các tình trạng xác định khác liên quan đến thai kỳ |
| O26.9 | Bệnh lý liên quan đến thai kỳ, không xác định | Các tình trạng liên quan đến thai kỳ, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã O26
60 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh thận | liên quan thai nghén (Nephropathy | pregnancy- related)
- Bệnh, bị bệnh | thai kỳ, thai nghén KPLNK (Disease, diseased | pregnancy NEC)
- Bệnh, bị bệnh | thận (chức năng) (vùng chậu) | gây biến chứng cho thai nghén (Disease, diseased | kidney (functional) (pelvis) | complicating pregnancy)
- Bí, sót, giữ lại | dụng cụ tránh thai trong tử cung, ở phụ nữ mang thai (Retention, retained | intrauterine contraceptive device, in pregnancy)
- Các biến chứng (do) (của) | thai kỳ, thai nghén KPLNK (Complications (from) (of) | pregnancy NEC)
- Cân nặng | tăng (bất thường) (quá mức) | trong thai kỳ, trong khi có thai (Weight | gain (abnormal) (excessive) | in pregnancy)
- Cân nặng | tăng (bất thường) (quá mức) | trong thai kỳ, trong khi có thai | thấp (Weight | gain (abnormal) (excessive) | in pregnancy | low)
- Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | sẩy thai thường xuyên (trong khi mang thai) (Maternal care (for) (known) (suspected) | habitual aborter (during pregnancy))
- Dụng cụ tránh thai trong tử cung | tồn tại trong thai kỳ (Intrauterine contraceptive device | retention in pregnancy)
- Đau tử cung, tử cung có thai (Hysteralgia, pregnant uterus)
- Hạ huyết áp (động mạch) (thể tạng) | bà mẹ, hội chứng (theo sau chuyển dạ và đẻ) (Hypotension (arterial) (constitutional) | maternal, syndrome (following labor and delivery))
- Herpes, do herpes | có thai, thai kỳ (Herpes, herpetic | gestational, gestationis)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | gan (tế bào) | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (Necrosis, necrotic (ischemic) | liver (cell) | complicating pregnancy, childbirth or puerperium)
- Hội chứng | giảm huyết áp, bà mẹ (Syndrome | hypotension, maternal)
- Hội chứng | hạ huyết áp khi nằm ngửa (bà mẹ) (Syndrome | supine hypotensive (maternal))
- Hội chứng | hạ huyết áp ở bà mẹ (Syndrome | maternal hypotension)
- Kiệt sức (thể lực KPLNK) | do | thai nghén (Exhaustion (physical NEC) | due to | pregnancy)
- Kiệt sức (thể lực KPLNK) | gây biến chứng cho thai nghén (Exhaustion (physical NEC) | complicating pregnancy)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | bất thường KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | abnormal NEC)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | các biến chứng KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | complications NEC)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bệnh cầu thận (tình trạng trong N00- N07) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | glomerular diseases (conditions in N00- N07))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bệnh lý thận KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | nephropathy NEC)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bệnh thận hoặc suy thận KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | renal disease or failure NEC)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | biến thái mỡ ở gan (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | fatty metamorphosis of liver)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | các rối loạn ở gan (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | disorders of liver)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | chứng nám da (thai nghén) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | chloasma (gravidarum))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | hoại tử, gan (tình trạng trong K72.-) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | necrosis, liver (conditions in K72.-))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | kiệt sức (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | exhaustion)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | mệt mỏi (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | fatigue)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | ngứa (do thần kinh) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | pruritus (neurogenic))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | sót, còn lại | dụng cụ tránh thai trong tử cung (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | retention, retained | intrauterine contraceptive device)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tăng cân không đủ (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | insufficient weight gain)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tăng cân quá mức KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | excessive weight gain NEC)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | teo (cấp tính) (bán cấp) (vàng), gan (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | atrophy (acute) (subacute) (yellow), liver)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tiết nước bọt (quá nhiều) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | salivation (excessive))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | K70- K77, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | K70- K77,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | L00- L99 KPLNK | L29.-, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | L00- L99 NEC | L29.-,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | N00- N07, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | N00- N07,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | N13.0- N13.5, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | N13.0- N13.5,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | N13.7- N13.9, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | N13.7- N13.9,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | N17- N19, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | N17- N19,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | ứ mật (trong gan) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | cholestasis (intrahepatic))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | ứa nước bọt (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | ptyalism)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | viêm dây thần kinh ngoại biên (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | peripheral neuritis)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | trước đó | sẩy thai, phá thai | thường xuyên (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | previous | abortion | habitual)
- Mệt mỏi | gây biến chứng cho thai nghén (Fatigue | complicating pregnancy)
- Ngứa | gây biến chứng cho thai nghén (Pruritus, pruritic | complicating pregnancy)
- Ngứa | thai nghén (Pruritus, pruritic | gravidarum)
- Sẩy thai, phá thai | liên tiếp hoặc tái phát | chăm sóc thai kỳ hiện tại (Abortion | habitual or recurrent | care in current pregnancy)
- Sẩy thai, phá thai KPLNK, liên tiếp hoặc tái phát | chăm sóc thai kỳ hiện tại (Aborter, habitual or recurrent NEC | care in current pregnancy)
- Tăng cân (bất thường) (quá mức) | thai kỳ (Gain in weight (abnormal) (excessive) | pregnancy)
- Tăng tiết nước bọt (chu kỳ) | thai nghén (Ptyalism (periodic) | pregnancy)
- Thận hư, do thận hư (bẩm sinh) (Epstein' s) (hội chứng) | gây biến chứng cho thai nghén (Nephrosis, nephrotic (congenital) (Epstein' s) (syndrome) | complicating pregnancy)
- Trật khớp nhẹ | khớp (mu), trong mang thai, sinh đẻ hoặc hậu sản (Subluxation | symphysis (pubis), in pregnancy, childbirth or puerperium)
- Ứ mật KPLNK | gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ hoặc hậu sản (trong gan) (Cholestasis NEC | complicating pregnancy, childbirth or the puerperium (intrahepatic))
- Viêm dây thần kinh | liên quan thai nghén (Neuritis | pregnancy- related)
- Viêm dây thần kinh | ngoại biên (dây thần kinh) | gây biến chứng cho thai nghén (Neuritis | peripheral (nerve) | complicating pregnancy)
- Viêm dây thần kinh | phát sinh trong thời kỳ mang thai (Neuritis | arising during pregnancy)
- Viêm thận, (thuộc) viêm thận | gây biến chứng cho thai nghén (Nephritis, nephritic | complicating pregnancy)
- Viêm võng mạc | thai nghén (Retinitis | gravidarum)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm O20-O29 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm O20-O29, tra cứu mã bệnh ICD-10.
