Mã ICD-10 O21 — Nôn quá mức trong thai kỳ
Mã O21 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nôn quá mức trong thai kỳ, tiếng Anh là Excessive vomiting in pregnancy. Mã này nằm trong nhóm O20-O29 — Rối loạn thai sản khác chủ yếu liên quan đến thai kỳ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.
5 mã chi tiết của O21
Từ O21.0 đến O21.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O21.0 | Nôn nghén thể trung bình | Mild hyperemesis gravidarum |
| O21.1 | Nôn nghén kèm rối loạn chuyển hoá · tên cũ: Nôn nghén có rối loạn chuyển hoá | Hyperemesis gravidarum with metabolic disturbance |
| O21.2 | Nôn muộn trong thai kỳ · tên cũ: Nôn muộn trong khi có thai | Late vomiting of pregnancy |
| O21.8 | Nôn khác gây biến chứng cho thai kỳ · tên cũ: Các nôn khác gây biến chứng cho thai kỳ | Other vomiting complicating pregnancy |
| O21.9 | Nôn trong thai kỳ, không xác định · tên cũ: Nôn trong khi có thai, không đặc hiệu | Vomiting of pregnancy, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã O21
Hướng dẫn mã hóa: Chứng nôn nghén, thể nhẹ hoặc không xác định, bắt đầu trước khi kết thúc tuần thứ 22 của thai kỳ
Coding Guidance: Hyperemesis gravidarum, mild or unspecified, starting before the end of the 22nd week of gestation
Hướng dẫn mã hóa: Chứng nôn nghén, thể nhẹ hoặc không xác định, bắt đầu trước khi kết thúc tuần thứ 22 của thai kỳ, kèm rối loạn chuyển hoá như: giảm dự trữ hydrat carbon mất nước mất cân bằng điện giải
Coding Guidance: Hyperemesis gravidarum, starting before the end of the 22nd week of gestation, with metabolic disturbance such as: carbohydrate depletion dehydration electrolyte imbalance
Hướng dẫn mã hóa: Nôn nhiều bắt đầu sau 22 tuần của thai kỳ
Coding Guidance: Excessive vomiting starting after 22 completed weeks of gestation
Hướng dẫn mã hóa: Nôn do các bệnh phân loại mục khác, gây biến chứng cho thai kỳ
Coding Guidance: Vomiting due to diseases classified elsewhere, complicating pregnancy
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O21.1 | Nôn nghén kèm rối loạn chuyển hoá | Nôn nghén có rối loạn chuyển hoá |
| O21.2 | Nôn muộn trong thai kỳ | Nôn muộn trong khi có thai |
| O21.8 | Nôn khác gây biến chứng cho thai kỳ | Các nôn khác gây biến chứng cho thai kỳ |
| O21.9 | Nôn trong thai kỳ, không xác định | Nôn trong khi có thai, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã O21
15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Chứng nôn kéo dài | thai nghén (nhẹ) (Hyperemesis | gravidarum (mild))
- Chứng nôn kéo dài | thai nghén (nhẹ) | có | giảm carbohydrate (Hyperemesis | gravidarum (mild) | with | carbohydrate depletion)
- Chứng nôn kéo dài | thai nghén (nhẹ) | có | mất cân bằng điện giải (Hyperemesis | gravidarum (mild) | with | electrolyte imbalance)
- Chứng nôn kéo dài | thai nghén (nhẹ) | có | mất nước (Hyperemesis | gravidarum (mild) | with | dehydration)
- Chứng nôn kéo dài | thai nghén (nhẹ) | có | rối loạn chuyển hoá (Hyperemesis | gravidarum (mild) | with | metabolic disturbance)
- Chứng nôn kéo dài | thai nghén (nhẹ) | nặng (có rối loạn chuyển hoá) (Hyperemesis | gravidarum (mild) | severe (with metabolic disturbance))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nôn (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | vomiting)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nôn | do bệnh được phân loại nơi khác (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | vomiting | due to diseases classified elsewhere)
- Mất cân bằng | điện giải | do nôn nghén (Imbalance | electrolyte | due to hyperemesis gravidarum)
- Nôn | của hoặc gây biến chứng cho thai nghén (Vomiting | of or complicating pregnancy)
- Nôn | của hoặc gây biến chứng cho thai nghén | do | bệnh được phân loại nơi khác (Vomiting | of or complicating pregnancy | due to | diseases classified elsewhere)
- Nôn | của hoặc gây biến chứng cho thai nghén | do | nguyên nhân đặc hiệu KPLNK (Vomiting | of or complicating pregnancy | due to | specific cause NEC)
- Nôn | của hoặc gây biến chứng cho thai nghén | muộn (sau đủ 22 tuần tuổi thai) (Vomiting | of or complicating pregnancy | late (after 22 completed weeks' gestation))
- Nôn | của hoặc gây biến chứng cho thai nghén | sớm (trước khi kết thúc tuần thứ 22 của thai kỳ) (nhẹ) (Vomiting | of or complicating pregnancy | early (before the end of the 22nd week of gestation) (mild))
- Nôn | của hoặc gây biến chứng cho thai nghén | sớm (trước khi kết thúc tuần thứ 22 của thai kỳ) (nhẹ) | kèm rối loạn chuyển hoá (Vomiting | of or complicating pregnancy | early (before the end of the 22nd week of gestation) (mild) | with metabolic disturbance)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm O20-O29 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| O20 | Xuất huyết đầu thai kỳ |
| O22 | Biến chứng tĩnh mạch và/ hoặc trĩ trong thai kỳ |
| O23 | Nhiễm trùng đường tiết niệu- sinh dục trong thai kỳ |
| O24 | Đái tháo đường trong thai kỳ |
| O26 | Chăm sóc thai sản đối với bệnh lý khác chủ yếu liên quan đến thai kỳ |
| O28 | Phát hiện bất thường ở thai phụ khi khám sàng lọc trước sinh |
| O29 | Biến chứng do gây mê trong thai kỳ |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm O20-O29, tra cứu mã bệnh ICD-10.
