Mã ICD-10 O22 — Biến chứng tĩnh mạch và/ hoặc trĩ trong thai kỳ
Mã O22 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Biến chứng tĩnh mạch và/ hoặc trĩ trong thai kỳ, tiếng Anh là Venous complications and haemorrhoids in pregnancy. Mã này nằm trong nhóm O20-O29 — Rối loạn thai sản khác chủ yếu liên quan đến thai kỳ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến chứng tĩnh mạch khi mang thai”.
8 mã chi tiết của O22
Từ O22.0 đến O22.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O22.0 | Giãn tĩnh mạch chi dưới trong thai kỳ · tên cũ: Giãn tĩnh mạch chi dưới trong khi có thai | Varicose veins of lower extremity in pregnancy |
| O22.1 | Giãn tĩnh mạch sinh dục trong thai kỳ · tên cũ: Giãn tĩnh mạch sinh dục trong khi có thai | Genital varices in pregnancy |
| O22.2 | Viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối nông trong thai kỳ · tên cũ: Viêm tắc tĩnh mạch nông trong khi có thai | Superficial thrombophlebitis in pregnancy |
| O22.3 | Huyết khối tĩnh mạch sâu trong thai kỳ · tên cũ: Viêm tắc tĩnh mạch sâu trong khi có thai | Deep phlebothrombosis in pregnancy |
| O22.4 | Trĩ trong thai kỳ · tên cũ: Trĩ trong khi có thai | Haemorrhoids in pregnancy |
| O22.5 | Huyết khối tĩnh mạch não trong thai kỳ · tên cũ: Huyết khối tĩnh mạch não trong khi có thai | Cerebral venous thrombosis in pregnancy |
| O22.8 | Biến chứng tĩnh mạch khác trong thai kỳ · tên cũ: Biến chứng tĩnh mạch khác trong khi có thai | Other venous complications in pregnancy |
| O22.9 | Biến chứng tĩnh mạch trong thai kỳ, không xác định · tên cũ: Biến chứng tĩnh mạch trong khi có thai, không đặc hiệu | Venous complication in pregnancy, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã O22
Hướng dẫn mã hóa: Giãn tĩnh mạch không xác định khác do thai kỳ
Coding Guidance: Varicose veins NOS in pregnancy
Hướng dẫn mã hóa: Giãn tĩnh mạch tầng sinh môn do thai kỳ Giãn tĩnh mạch âm đạo do thai kỳ Giãn tĩnh mạch âm hộ do thai kỳ
Coding Guidance: Perineal varices in pregnancy Vaginal varices in pregnancy Vulval varices in pregnancy
Hướng dẫn mã hóa: Viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối ở chân trong thai kỳ
Coding Guidance: Thrombophlebitis of legs in pregnancy
Hướng dẫn mã hóa: Huyết khối tĩnh mạch sâu, trước khi sinh
Coding Guidance: Deep- vein thrombosis, antepartum
Hướng dẫn mã hóa: Huyết khối xoang tĩnh mạch não do thai kỳ
Coding Guidance: Cerebrovenous sinus thrombosis in pregnancy
Hướng dẫn mã hóa: Mang thai: viêm tĩnh mạch không xác định khác bệnh lý tĩnh mạch không xác định khác huyết khối không xác định khác
Coding Guidance: Gestational: phlebitis NOS phlebopathy NOS thrombosis NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O22 | Biến chứng tĩnh mạch và/ hoặc trĩ trong thai kỳ | Biến chứng tĩnh mạch khi mang thai |
| O22.0 | Giãn tĩnh mạch chi dưới trong thai kỳ | Giãn tĩnh mạch chi dưới trong khi có thai |
| O22.1 | Giãn tĩnh mạch sinh dục trong thai kỳ | Giãn tĩnh mạch sinh dục trong khi có thai |
| O22.2 | Viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối nông trong thai kỳ | Viêm tắc tĩnh mạch nông trong khi có thai |
| O22.3 | Huyết khối tĩnh mạch sâu trong thai kỳ | Viêm tắc tĩnh mạch sâu trong khi có thai |
| O22.4 | Trĩ trong thai kỳ | Trĩ trong khi có thai |
| O22.5 | Huyết khối tĩnh mạch não trong thai kỳ | Huyết khối tĩnh mạch não trong khi có thai |
| O22.8 | Biến chứng tĩnh mạch khác trong thai kỳ | Biến chứng tĩnh mạch khác trong khi có thai |
| O22.9 | Biến chứng tĩnh mạch trong thai kỳ, không xác định | Biến chứng tĩnh mạch trong khi có thai, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã O22
39 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh trĩ (chảy máu) (không đề cập phân độ) | biến chứng | thai nghén (Hemorrhoids (bleeding) (without mention of degree) | complicating | pregnancy)
- Các biến chứng (do) (của) | (thuộc) tĩnh mạch KPLNK | gây biến chứng cho thai nghén (Complications (from) (of) | venous NEC | complicating pregnancy)
- Chân sữa (hậu sản, sau đẻ, đẻ) | gây biến chứng cho thai nghén (Milk leg (puerperal, postpartum, childbirth) | complicating pregnancy)
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | âm hộ (trong) | thai nghén (Varix (lower limb) (ruptured) | vulva (in) | pregnancy)
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | mang thai (chi dưới) (Varix (lower limb) (ruptured) | pregnancy (lower limb))
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | mang thai (chi dưới) | hậu môn hoặc trực tràng (Varix (lower limb) (ruptured) | pregnancy (lower limb) | anus or rectum)
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | mang thai (chi dưới) | sinh dục (âm đạo, âm hộ hoặc tầng sinh môn) (Varix (lower limb) (ruptured) | pregnancy (lower limb) | genital (vagina, vulva or perineum))
- Giãn tĩnh mạch | tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | mang thai (chi dưới) (Varicose | vein (lower limb) (ruptured) | pregnancy (lower limb))
- Giãn tĩnh mạch | tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | mang thai (chi dưới) | hậu môn hoặc trực tràng (Varicose | vein (lower limb) (ruptured) | pregnancy (lower limb) | anus or rectum)
- Giãn tĩnh mạch | tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | mang thai (chi dưới) | sinh dục (tầng sinh môn, âm đạo hoặc âm hộ) (Varicose | vein (lower limb) (ruptured) | pregnancy (lower limb) | genital (perineum, vagina or vulva))
- Huyết khối tĩnh mạch | thai kỳ, sâu (Phlebothrombosis | pregnancy, deep)
- Huyết khối tĩnh mạch | trước khi sinh (Phlebothrombosis | antepartum, deep)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | cơ quan sinh dục | ở nữ KPLNK | thai nghén (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | genital organ | female NEC | pregnancy)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | nội sọ (động mạch) | xoang tĩnh mạch (bất kỳ) | thai nghén (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | intracranial (arterial) | venous sinus (any) | pregnancy)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | thai nghén (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | pregnancy)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | thai nghén | tĩnh mạch não (xoang) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | pregnancy | cerebral venous (sinus))
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | thai nghén | tĩnh mạch sâu (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | pregnancy | deep- vein)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | trước khi sinh (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | antepartum)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | xoang tĩnh mạch não | thai nghén (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | cerebrovenous sinus | pregnancy)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | giãn tĩnh mạch | tĩnh mạch (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | varicose | veins (legs))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | giãn tĩnh mạch | tĩnh mạch | môi hoặc âm hộ (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | varicose | veins (legs) | labia or vulva)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | huyết khối (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | thrombosis)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | huyết khối | tĩnh mạch (nông) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | thrombosis | venous (superficial))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | huyết khối | tĩnh mạch (nông) | sâu (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | thrombosis | venous (superficial) | deep)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | huyết khối tĩnh mạch (nông) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | phlebothrombosis (superficial))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | huyết khối tĩnh mạch (nông) | sâu (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | phlebothrombosis (superficial) | deep)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | trĩ (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | hemorrhoids)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | viêm tĩnh mạch huyết khối (nông) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | thrombophlebitis (superficial))
- Viêm sốt | vết loét trắng (hậu sản) | gây biến chứng cho thai nghén (Phlegmasia | alba dolens (puerperal) | complicating pregnancy)
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | gây biến chứng cho thai nghén (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | complicating pregnancy)
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | gây biến chứng cho thai nghén | (thuộc) bề mặt, nông (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | complicating pregnancy | superficial)
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | gây biến chứng cho thai nghén | sâu (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | complicating pregnancy | deep)
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | thai kỳ (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | pregnancy)
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | thai kỳ | (thuộc) bề mặt, nông (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | pregnancy | superficial)
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | thai kỳ | sâu (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | pregnancy | deep)
- Viêm tĩnh mạch huyết khối | mang thai (nông) (Thrombophlebitis | pregnancy (superficial))
- Viêm tĩnh mạch huyết khối | mang thai (nông) | sâu (Thrombophlebitis | pregnancy (superficial) | deep)
- Viêm tĩnh mạch huyết khối | trước khi sinh (nông) (Thrombophlebitis | antepartum (superficial))
- Viêm tĩnh mạch huyết khối | trước khi sinh (nông) | sâu (Thrombophlebitis | antepartum (superficial) | deep)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm O20-O29 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| O20 | Xuất huyết đầu thai kỳ |
| O21 | Nôn quá mức trong thai kỳ |
| O23 | Nhiễm trùng đường tiết niệu- sinh dục trong thai kỳ |
| O24 | Đái tháo đường trong thai kỳ |
| O26 | Chăm sóc thai sản đối với bệnh lý khác chủ yếu liên quan đến thai kỳ |
| O28 | Phát hiện bất thường ở thai phụ khi khám sàng lọc trước sinh |
| O29 | Biến chứng do gây mê trong thai kỳ |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm O20-O29, tra cứu mã bệnh ICD-10.
