Mã ICD-10 M25 — Rối loạn khớp khác, không phân loại mục khác

M25 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khớp khác, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other joint disorders, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh khớp khác, không phân loại nơi khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

M25mã ICD-10
110mã chi tiết 4 ký tự
M00-M25nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

110 mã chi tiết của M25

Từ M25.0 đến M25.99.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M25.0 Tràn máu khớp Haemarthrosis
M25.00 Tràn máu khớp, nhiều vị trí · tên cũ: Tràn máu khớp: Nhiều vị tríHaemarthrosis, multiple sites
M25.01 Tràn máu khớp, vùng vai · tên cũ: Tràn máu khớp: Vùng bả vaiHaemarthrosis, shoulder region
M25.02 Tràn máu khớp, cánh tay trên · tên cũ: Tràn máu khớp: Cánh tayHaemarthrosis, upper arm
M25.03 Tràn máu khớp, cẳng tay · tên cũ: Tràn máu khớp: Cẳng tayHaemarthrosis, forearm
M25.04 Tràn máu khớp, bàn tay · tên cũ: Tràn máu khớp: Bàn tayHaemarthrosis, hand
M25.05 Tràn máu khớp, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Tràn máu khớp: Vùng chậu và đùiHaemarthrosis, pelvic region and thigh
M25.06 Tràn máu khớp, cẳng chân · tên cũ: Tràn máu khớp: Cẳng chânHaemarthrosis, lower leg
M25.07 Tràn máu khớp, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Tràn máu khớp: Cổ và bàn chânHaemarthrosis, ankle and foot
M25.08 Tràn máu khớp, vị trí khác · tên cũ: Tràn máu khớp: Vị trí khácHaemarthrosis, other
M25.09 Tràn máu khớp, vị trí không xác định · tên cũ: Tràn máu khớp: Vị trí không xác địnhHaemarthrosis, site unspecified
M25.1 Rò khớp Fistula of joint
M25.10 Rò khớp, nhiều vị trí · tên cũ: Rò khớp: Nhiều vị tríFistula of joint, multiple sites
M25.11 Rò khớp, vùng vai · tên cũ: Rò khớp: Vùng bả vaiFistula of joint, shoulder region
M25.12 Rò khớp, cánh tay trên · tên cũ: Rò khớp: Cánh tayFistula of joint, upper arm
M25.13 Rò khớp, cẳng tay · tên cũ: Rò khớp: Cẳng tayFistula of joint, forearm
M25.14 Rò khớp, bàn tay · tên cũ: Rò khớp: Bàn tayFistula of joint, hand
M25.15 Rò khớp, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Rò khớp: Vùng chậu và đùiFistula of joint, pelvic region and thigh
M25.16 Rò khớp, cẳng chân · tên cũ: Rò khớp: Cẳng chânFistula of joint, lower leg
M25.17 Rò khớp, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Rò khớp: Cổ và bàn chânFistula of joint, ankle and foot
M25.18 Rò khớp, vị trí khác · tên cũ: Rò khớp: Vị trí khácFistula of joint, other
M25.19 Rò khớp, vị trí không xác định · tên cũ: Rò khớp: Vị trí không xác địnhFistula of joint, site unspecified
M25.2 Khớp lỏng lẻo · tên cũ: Lỏng lẻo khớpFlail joint
M25.20 Khớp lỏng lẻo, nhiều vị trí · tên cũ: Lỏng lẻo khớp: Nhiều vị tríFlail joint, multiple sites
M25.21 Khớp lỏng lẻo, vùng vai · tên cũ: Lỏng lẻo khớp: Vùng bả vaiFlail joint, shoulder region
M25.22 Khớp lỏng lẻo, cánh tay trên · tên cũ: Lỏng lẻo khớp: Cánh tayFlail joint, upper arm
M25.23 Khớp lỏng lẻo, cẳng tay · tên cũ: Lỏng lẻo khớp: Cẳng tayFlail joint, forearm
M25.24 Khớp lỏng lẻo, bàn tay · tên cũ: Lỏng lẻo khớp: Bàn tayFlail joint, hand
M25.25 Khớp lỏng lẻo, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Lỏng lẻo khớp: Vùng chậu và đùiFlail joint, pelvic region and thigh
M25.26 Khớp lỏng lẻo, cẳng chân · tên cũ: Lỏng lẻo khớp: Cẳng chânFlail joint, lower leg
M25.27 Khớp lỏng lẻo, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Lỏng lẻo khớp: Cổ và bàn chânFlail joint, ankle and foot
M25.28 Khớp lỏng lẻo, vị trí khác · tên cũ: Lỏng lẻo khớp: Vị trí khácFlail joint, other
M25.29 Khớp lỏng lẻo, vị trí không xác định · tên cũ: Lỏng lẻo khớp: Vị trí không xác địnhFlail joint, site unspecified
M25.3 Sự mất vững khác của khớp · tên cũ: Các tổn thương mất vững khác của khớpOther instability of joint
M25.30 Sự mất vững khác của khớp, nhiều vị trí · tên cũ: Các tổn thương mất vững khác của khớp: Nhiều vị tríOther instability of joint, multiple sites
M25.31 Sự mất vững khác của khớp, vùng vai · tên cũ: Các tổn thương mất vững khác của khớp: Vùng bả vaiOther instability of joint, shoulder region
M25.32 Sự mất vững khác của khớp, cánh tay trên · tên cũ: Các tổn thương mất vững khác của khớp: Cánh tayOther instability of joint, upper arm
M25.33 Sự mất vững khác của khớp, cẳng tay · tên cũ: Các tổn thương mất vững khác của khớp: Cẳng tayOther instability of joint, forearm
M25.34 Sự mất vững khác của khớp, bàn tay · tên cũ: Các tổn thương mất vững khác của khớp: Bàn tayOther instability of joint, hand
M25.35 Sự mất vững khác của khớp, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các tổn thương mất vững khác của khớp: Vùng chậu và đùiOther instability of joint, pelvic region and thigh
M25.36 Sự mất vững khác của khớp, cẳng chân · tên cũ: Các tổn thương mất vững khác của khớp: Cẳng chânOther instability of joint, lower leg
M25.37 Sự mất vững khác của khớp, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các tổn thương mất vững khác của khớp: Cổ và bàn chânOther instability of joint, ankle and foot
M25.38 Sự mất vững khác của khớp, vị trí khác · tên cũ: Các tổn thương mất vững khác của khớp: Vị trí khácOther instability of joint, other
M25.39 Sự mất vững khác của khớp, vị trí không xác định · tên cũ: Các tổn thương mất vững khác của khớp: Vị trí không xác địnhOther instability of joint, site unspecified
M25.4 Tràn dịch khớp Effusion of joint
M25.40 Tràn dịch khớp, nhiều vị trí · tên cũ: Tràn dịch khớp: Nhiều vị tríEffusion of joint, multiple sites
M25.41 Tràn dịch khớp, vùng vai · tên cũ: Tràn dịch khớp: Vùng bả vaiEffusion of joint, shoulder region
M25.42 Tràn dịch khớp, cánh tay trên · tên cũ: Tràn dịch khớp: Cánh tayEffusion of joint, upper arm
M25.43 Tràn dịch khớp, cẳng tay · tên cũ: Tràn dịch khớp: Cẳng tayEffusion of joint, forearm
M25.44 Tràn dịch khớp, bàn tay · tên cũ: Tràn dịch khớp: Bàn tayEffusion of joint, hand
M25.45 Tràn dịch khớp, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Tràn dịch khớp: Vùng chậu và đùiEffusion of joint, pelvic region and thigh
M25.46 Tràn dịch khớp, cẳng chân · tên cũ: Tràn dịch khớp: Cẳng chânEffusion of joint, lower leg
M25.47 Tràn dịch khớp, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Tràn dịch khớp: Cổ và bàn chânEffusion of joint, ankle and foot
M25.48 Tràn dịch khớp, vị trí khác · tên cũ: Tràn dịch khớp: Vị trí khácEffusion of joint, other
M25.49 Tràn dịch khớp, vị trí không xác định · tên cũ: Tràn dịch khớp: Vị trí không xác địnhEffusion of joint, site unspecified
M25.5 Đau khớp Pain in joint
M25.50 Đau khớp, nhiều vị trí · tên cũ: Đau khớp: Nhiều vị tríPain in joint, multiple sites
M25.51 Đau khớp, vùng vai · tên cũ: Đau khớp: Vùng bả vaiPain in joint, shoulder region
M25.52 Đau khớp, cánh tay trên · tên cũ: Đau khớp: Cánh tayPain in joint, upper arm
M25.53 Đau khớp, cẳng tay · tên cũ: Đau khớp: Cẳng tayPain in joint, forearm
M25.54 Đau khớp, bàn tay · tên cũ: Đau khớp: Bàn tayPain in joint, hand
M25.55 Đau khớp, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Đau khớp: Vùng chậu và đùiPain in joint, pelvic region and thigh
M25.56 Đau khớp, cẳng chân · tên cũ: Đau khớp: Cẳng chânPain in joint, lower leg
M25.57 Đau khớp, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Đau khớp: Cổ và bàn chânPain in joint, ankle and foot
M25.58 Đau khớp, vị trí khác · tên cũ: Đau khớp: Vị trí khácPain in joint, other
M25.59 Đau khớp, vị trí không xác định · tên cũ: Đau khớp: Vị trí không xác địnhPain in joint, site unspecified
M25.6 Cứng khớp, không phân loại mục khác · tên cũ: Cứng khớp, không phân loại nơi khácStiffness of joint, not elsewhere classified
M25.60 Cứng khớp, không phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Cứng khớp, không phân loại nơi khác: Nhiều vị tríStiffness of joint, not elsewhere classified, multiple sites
M25.61 Cứng khớp, không phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Cứng khớp, không phân loại nơi khác: Vùng bả vaiStiffness of joint, not elsewhere classified, shoulder region
M25.62 Cứng khớp, không phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Cứng khớp, không phân loại nơi khác: Cánh tayStiffness of joint, not elsewhere classified, upper arm
M25.63 Cứng khớp, không phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Cứng khớp, không phân loại nơi khác: Cẳng tayStiffness of joint, not elsewhere classified, forearm
M25.64 Cứng khớp, không phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Cứng khớp, không phân loại nơi khác: Bàn tayStiffness of joint, not elsewhere classified, hand
M25.65 Cứng khớp, không phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Cứng khớp, không phân loại nơi khác: Vùng chậu và đùiStiffness of joint, not elsewhere classified, pelvic region and thigh
M25.66 Cứng khớp, không phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Cứng khớp, không phân loại nơi khác: Cẳng chânStiffness of joint, not elsewhere classified, lower leg
M25.67 Cứng khớp, không phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Cứng khớp, không phân loại nơi khác: Cổ và bàn chânStiffness of joint, not elsewhere classified, ankle and foot
M25.68 Cứng khớp, không phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Cứng khớp, không phân loại nơi khác: Vị trí khácStiffness of joint, not elsewhere classified, other
M25.69 Cứng khớp, không phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Cứng khớp, không phân loại nơi khác: Vị trí không xác địnhStiffness of joint, not elsewhere classified, site unspecified
M25.7 Gai xương Osteophyte
M25.70 Gai xương, nhiều vị trí · tên cũ: Gai xương: Nhiều vị tríOsteophyte, multiple sites
M25.71 Gai xương, vùng vai · tên cũ: Gai xương: Vùng bả vaiOsteophyte, shoulder region
M25.72 Gai xương, cánh tay trên · tên cũ: Gai xương: Cánh tayOsteophyte, upper arm
M25.73 Gai xương, cẳng tay · tên cũ: Gai xương: Cẳng tayOsteophyte, forearm
M25.74 Gai xương, bàn tay · tên cũ: Gai xương: Bàn tayOsteophyte, hand
M25.75 Gai xương, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Gai xương: Vùng chậu và đùiOsteophyte, pelvic region and thigh
M25.76 Gai xương, cẳng chân · tên cũ: Gai xương: Cẳng chânOsteophyte, lower leg
M25.77 Gai xương, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Gai xương: Cổ và bàn chânOsteophyte, ankle and foot
M25.78 Gai xương, vị trí khác · tên cũ: Gai xương: Vị trí khácOsteophyte, other
M25.79 Gai xương, vị trí không xác định · tên cũ: Gai xương: Vị trí không xác địnhOsteophyte, site unspecified
M25.8 Rối loạn khớp xác định khác · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khácOther specified joint disorders
M25.80 Rối loạn khớp xác định khác, nhiều vị trí · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác: Nhiều vị tríOther specified joint disorders, multiple sites
M25.81 Rối loạn khớp xác định khác, vùng vai · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác: Vùng bả vaiOther specified joint disorders, shoulder region
M25.82 Rối loạn khớp xác định khác, cánh tay trên · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác: Cánh tayOther specified joint disorders, upper arm
M25.83 Rối loạn khớp xác định khác, cẳng tay · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác: Cẳng tayOther specified joint disorders, forearm
M25.84 Rối loạn khớp xác định khác, bàn tay · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác: Bàn tayOther specified joint disorders, hand
M25.85 Rối loạn khớp xác định khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác: Vùng chậu và đùiOther specified joint disorders, pelvic region and thigh
M25.86 Rối loạn khớp xác định khác, cẳng chân · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác: Cẳng chânOther specified joint disorders, lower leg
M25.87 Rối loạn khớp xác định khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác: Cổ và bàn chânOther specified joint disorders, ankle and foot
M25.88 Rối loạn khớp xác định khác, vị trí khác · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác: Vị trí khácOther specified joint disorders, other
M25.89 Rối loạn khớp xác định khác, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác: Vị trí không xác địnhOther specified joint disorders, site unspecified
M25.9 Rối loạn khớp, không xác định · tên cũ: Các bệnh khớp không đặc hiệuJoint disorder, unspecified
M25.90 Rối loạn khớp, không xác định, nhiều vị trí · tên cũ: Các bệnh khớp không đặc hiệu: Nhiều vị tríJoint disorder, unspecified, multiple sites
M25.91 Rối loạn khớp, không xác định, vùng vai · tên cũ: Các bệnh khớp không đặc hiệu: Vùng bả vaiJoint disorder, unspecified, shoulder region
M25.92 Rối loạn khớp, không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Các bệnh khớp không đặc hiệu: Cánh tayJoint disorder, unspecified, upper arm
M25.93 Rối loạn khớp, không xác định, cẳng tay · tên cũ: Các bệnh khớp không đặc hiệu: Cẳng tayJoint disorder, unspecified, forearm
M25.94 Rối loạn khớp, không xác định, bàn tay · tên cũ: Các bệnh khớp không đặc hiệu: Bàn tayJoint disorder, unspecified, hand
M25.95 Rối loạn khớp, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các bệnh khớp không đặc hiệu: Vùng chậu và đùiJoint disorder, unspecified, pelvic region and thigh
M25.96 Rối loạn khớp, không xác định, cẳng chân · tên cũ: Các bệnh khớp không đặc hiệu: Cẳng chânJoint disorder, unspecified, lower leg
M25.97 Rối loạn khớp, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các bệnh khớp không đặc hiệu: Cổ và bàn chânJoint disorder, unspecified, ankle and foot
M25.98 Rối loạn khớp, không xác định, vị trí khác · tên cũ: Các bệnh khớp không đặc hiệu: Vị trí khácJoint disorder, unspecified, other
M25.99 Rối loạn khớp, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh khớp không đặc hiệu: Vị trí không xác địnhJoint disorder, unspecified, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M25

Loại trừ: chấn thương hiện tại- xem chấn thương khớp theo vùng cơ thể

Excl.:

current injury- see injury of joint by body region

Loại trừ: sự mất vững khớp thứ phát do

chấn thương cũ của dây chằng (M24.2-)

tháo khớp giả (M96.8)

Excl.: instability of joint secondary to:

old ligament injury (M24.2)

removal of joint prosthesis (M96.8)

Loại trừ: tràn dịch khớp do ghẻ cóc (A66.6)

Excl.: hydrarthrosis of yaws (A66.6)

Bệnh khớp không xác định khác

Arthropathy NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

106 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M25Rối loạn khớp khác, không phân loại mục khácBệnh khớp khác, không phân loại nơi khác
M25.00Tràn máu khớp, nhiều vị tríTràn máu khớp: Nhiều vị trí
M25.01Tràn máu khớp, vùng vaiTràn máu khớp: Vùng bả vai
M25.02Tràn máu khớp, cánh tay trênTràn máu khớp: Cánh tay
M25.03Tràn máu khớp, cẳng tayTràn máu khớp: Cẳng tay
M25.04Tràn máu khớp, bàn tayTràn máu khớp: Bàn tay
M25.05Tràn máu khớp, vùng chậu và/ hoặc đùiTràn máu khớp: Vùng chậu và đùi
M25.06Tràn máu khớp, cẳng chânTràn máu khớp: Cẳng chân
M25.07Tràn máu khớp, cổ chân và/ hoặc bàn chânTràn máu khớp: Cổ và bàn chân
M25.08Tràn máu khớp, vị trí khácTràn máu khớp: Vị trí khác
M25.09Tràn máu khớp, vị trí không xác địnhTràn máu khớp: Vị trí không xác định
M25.10Rò khớp, nhiều vị tríRò khớp: Nhiều vị trí
M25.11Rò khớp, vùng vaiRò khớp: Vùng bả vai
M25.12Rò khớp, cánh tay trênRò khớp: Cánh tay
M25.13Rò khớp, cẳng tayRò khớp: Cẳng tay
M25.14Rò khớp, bàn tayRò khớp: Bàn tay
M25.15Rò khớp, vùng chậu và/ hoặc đùiRò khớp: Vùng chậu và đùi
M25.16Rò khớp, cẳng chânRò khớp: Cẳng chân
M25.17Rò khớp, cổ chân và/ hoặc bàn chânRò khớp: Cổ và bàn chân
M25.18Rò khớp, vị trí khácRò khớp: Vị trí khác
M25.19Rò khớp, vị trí không xác địnhRò khớp: Vị trí không xác định
M25.2Khớp lỏng lẻoLỏng lẻo khớp
M25.20Khớp lỏng lẻo, nhiều vị tríLỏng lẻo khớp: Nhiều vị trí
M25.21Khớp lỏng lẻo, vùng vaiLỏng lẻo khớp: Vùng bả vai
M25.22Khớp lỏng lẻo, cánh tay trênLỏng lẻo khớp: Cánh tay
M25.23Khớp lỏng lẻo, cẳng tayLỏng lẻo khớp: Cẳng tay
M25.24Khớp lỏng lẻo, bàn tayLỏng lẻo khớp: Bàn tay
M25.25Khớp lỏng lẻo, vùng chậu và/ hoặc đùiLỏng lẻo khớp: Vùng chậu và đùi
M25.26Khớp lỏng lẻo, cẳng chânLỏng lẻo khớp: Cẳng chân
M25.27Khớp lỏng lẻo, cổ chân và/ hoặc bàn chânLỏng lẻo khớp: Cổ và bàn chân
M25.28Khớp lỏng lẻo, vị trí khácLỏng lẻo khớp: Vị trí khác
M25.29Khớp lỏng lẻo, vị trí không xác địnhLỏng lẻo khớp: Vị trí không xác định
M25.3Sự mất vững khác của khớpCác tổn thương mất vững khác của khớp
M25.30Sự mất vững khác của khớp, nhiều vị tríCác tổn thương mất vững khác của khớp: Nhiều vị trí
M25.31Sự mất vững khác của khớp, vùng vaiCác tổn thương mất vững khác của khớp: Vùng bả vai
M25.32Sự mất vững khác của khớp, cánh tay trênCác tổn thương mất vững khác của khớp: Cánh tay
M25.33Sự mất vững khác của khớp, cẳng tayCác tổn thương mất vững khác của khớp: Cẳng tay
M25.34Sự mất vững khác của khớp, bàn tayCác tổn thương mất vững khác của khớp: Bàn tay
M25.35Sự mất vững khác của khớp, vùng chậu và/ hoặc đùiCác tổn thương mất vững khác của khớp: Vùng chậu và đùi
M25.36Sự mất vững khác của khớp, cẳng chânCác tổn thương mất vững khác của khớp: Cẳng chân
M25.37Sự mất vững khác của khớp, cổ chân và/ hoặc bàn chânCác tổn thương mất vững khác của khớp: Cổ và bàn chân
M25.38Sự mất vững khác của khớp, vị trí khácCác tổn thương mất vững khác của khớp: Vị trí khác
M25.39Sự mất vững khác của khớp, vị trí không xác địnhCác tổn thương mất vững khác của khớp: Vị trí không xác định
M25.40Tràn dịch khớp, nhiều vị tríTràn dịch khớp: Nhiều vị trí
M25.41Tràn dịch khớp, vùng vaiTràn dịch khớp: Vùng bả vai
M25.42Tràn dịch khớp, cánh tay trênTràn dịch khớp: Cánh tay
M25.43Tràn dịch khớp, cẳng tayTràn dịch khớp: Cẳng tay
M25.44Tràn dịch khớp, bàn tayTràn dịch khớp: Bàn tay
M25.45Tràn dịch khớp, vùng chậu và/ hoặc đùiTràn dịch khớp: Vùng chậu và đùi
M25.46Tràn dịch khớp, cẳng chânTràn dịch khớp: Cẳng chân
M25.47Tràn dịch khớp, cổ chân và/ hoặc bàn chânTràn dịch khớp: Cổ và bàn chân
M25.48Tràn dịch khớp, vị trí khácTràn dịch khớp: Vị trí khác
M25.49Tràn dịch khớp, vị trí không xác địnhTràn dịch khớp: Vị trí không xác định
M25.50Đau khớp, nhiều vị tríĐau khớp: Nhiều vị trí
M25.51Đau khớp, vùng vaiĐau khớp: Vùng bả vai
M25.52Đau khớp, cánh tay trênĐau khớp: Cánh tay
M25.53Đau khớp, cẳng tayĐau khớp: Cẳng tay
M25.54Đau khớp, bàn tayĐau khớp: Bàn tay
M25.55Đau khớp, vùng chậu và/ hoặc đùiĐau khớp: Vùng chậu và đùi
M25.56Đau khớp, cẳng chânĐau khớp: Cẳng chân
M25.57Đau khớp, cổ chân và/ hoặc bàn chânĐau khớp: Cổ và bàn chân
M25.58Đau khớp, vị trí khácĐau khớp: Vị trí khác
M25.59Đau khớp, vị trí không xác địnhĐau khớp: Vị trí không xác định
M25.6Cứng khớp, không phân loại mục khácCứng khớp, không phân loại nơi khác
M25.60Cứng khớp, không phân loại mục khác, nhiều vị tríCứng khớp, không phân loại nơi khác: Nhiều vị trí
M25.61Cứng khớp, không phân loại mục khác, vùng vaiCứng khớp, không phân loại nơi khác: Vùng bả vai
M25.62Cứng khớp, không phân loại mục khác, cánh tay trênCứng khớp, không phân loại nơi khác: Cánh tay
M25.63Cứng khớp, không phân loại mục khác, cẳng tayCứng khớp, không phân loại nơi khác: Cẳng tay
M25.64Cứng khớp, không phân loại mục khác, bàn tayCứng khớp, không phân loại nơi khác: Bàn tay
M25.65Cứng khớp, không phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùiCứng khớp, không phân loại nơi khác: Vùng chậu và đùi
M25.66Cứng khớp, không phân loại mục khác, cẳng chânCứng khớp, không phân loại nơi khác: Cẳng chân
M25.67Cứng khớp, không phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânCứng khớp, không phân loại nơi khác: Cổ và bàn chân
M25.68Cứng khớp, không phân loại mục khác, vị trí khácCứng khớp, không phân loại nơi khác: Vị trí khác
M25.69Cứng khớp, không phân loại mục khác, vị trí không xác địnhCứng khớp, không phân loại nơi khác: Vị trí không xác định
M25.70Gai xương, nhiều vị tríGai xương: Nhiều vị trí
M25.71Gai xương, vùng vaiGai xương: Vùng bả vai
M25.72Gai xương, cánh tay trênGai xương: Cánh tay
M25.73Gai xương, cẳng tayGai xương: Cẳng tay
M25.74Gai xương, bàn tayGai xương: Bàn tay
M25.75Gai xương, vùng chậu và/ hoặc đùiGai xương: Vùng chậu và đùi
M25.76Gai xương, cẳng chânGai xương: Cẳng chân
M25.77Gai xương, cổ chân và/ hoặc bàn chânGai xương: Cổ và bàn chân
M25.78Gai xương, vị trí khácGai xương: Vị trí khác
M25.79Gai xương, vị trí không xác địnhGai xương: Vị trí không xác định
M25.8Rối loạn khớp xác định khácCác bệnh khớp đặc hiệu khác
M25.80Rối loạn khớp xác định khác, nhiều vị tríCác bệnh khớp đặc hiệu khác: Nhiều vị trí
M25.81Rối loạn khớp xác định khác, vùng vaiCác bệnh khớp đặc hiệu khác: Vùng bả vai
M25.82Rối loạn khớp xác định khác, cánh tay trênCác bệnh khớp đặc hiệu khác: Cánh tay
M25.83Rối loạn khớp xác định khác, cẳng tayCác bệnh khớp đặc hiệu khác: Cẳng tay
M25.84Rối loạn khớp xác định khác, bàn tayCác bệnh khớp đặc hiệu khác: Bàn tay
M25.85Rối loạn khớp xác định khác, vùng chậu và/ hoặc đùiCác bệnh khớp đặc hiệu khác: Vùng chậu và đùi
M25.86Rối loạn khớp xác định khác, cẳng chânCác bệnh khớp đặc hiệu khác: Cẳng chân
M25.87Rối loạn khớp xác định khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânCác bệnh khớp đặc hiệu khác: Cổ và bàn chân
M25.88Rối loạn khớp xác định khác, vị trí khácCác bệnh khớp đặc hiệu khác: Vị trí khác
M25.89Rối loạn khớp xác định khác, vị trí không xác địnhCác bệnh khớp đặc hiệu khác: Vị trí không xác định
M25.9Rối loạn khớp, không xác địnhCác bệnh khớp không đặc hiệu
M25.90Rối loạn khớp, không xác định, nhiều vị tríCác bệnh khớp không đặc hiệu: Nhiều vị trí
M25.91Rối loạn khớp, không xác định, vùng vaiCác bệnh khớp không đặc hiệu: Vùng bả vai
M25.92Rối loạn khớp, không xác định, cánh tay trênCác bệnh khớp không đặc hiệu: Cánh tay
M25.93Rối loạn khớp, không xác định, cẳng tayCác bệnh khớp không đặc hiệu: Cẳng tay
M25.94Rối loạn khớp, không xác định, bàn tayCác bệnh khớp không đặc hiệu: Bàn tay
M25.95Rối loạn khớp, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùiCác bệnh khớp không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi
M25.96Rối loạn khớp, không xác định, cẳng chânCác bệnh khớp không đặc hiệu: Cẳng chân
M25.97Rối loạn khớp, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chânCác bệnh khớp không đặc hiệu: Cổ và bàn chân
M25.98Rối loạn khớp, không xác định, vị trí khácCác bệnh khớp không đặc hiệu: Vị trí khác
M25.99Rối loạn khớp, không xác định, vị trí không xác địnhCác bệnh khớp không đặc hiệu: Vị trí không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M25

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.M25.5 — Cơ Xương Khớp30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M25

47 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh, bị bệnh | háng (khớp) (Disease, diseased | hip (joint))
  • Bệnh, bị bệnh | khớp (Disease, diseased | joint)
  • Bệnh, bị bệnh | khớp | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | joint | specified NEC)
  • Chảy máu khớp (không do chấn thương) (Hemarthrosis (nontraumatic))
  • Chảy máu, xuất huyết | gối (khớp) (không do chấn thương) (Hemorrhage, hemorrhagic | knee (joint) (nontraumatic))
  • Chảy máu, xuất huyết | khớp (không do chấn thương) (Hemorrhage, hemorrhagic | joint (nontraumatic))
  • Chồi xương, gai xương (Osteophyte)
  • Chứng đau khớp (Arthrodynia)
  • Chứng sưng khớp, Thoát vị màng hoạt dịch khớp (Arthrocele)
  • Cốt hoá | quanh khớp (Ossification | periarticular)
  • Cứng, khớp (Stiffness, joint)
  • Cứng, khớp | cổ chân (Stiffness, joint | ankle)
  • Cứng, khớp | cổ tay (Stiffness, joint | wrist)
  • Cứng, khớp | đặc hiệu KPLNK (Stiffness, joint | specified NEC)
  • Cứng, khớp | gối (Stiffness, joint | knee)
  • Cứng, khớp | háng (Stiffness, joint | hip)
  • Cứng, khớp | khuỷu tay (Stiffness, joint | elbow)
  • Cứng, khớp | ngón tay (Stiffness, joint | finger)
  • Cứng, khớp | nhiều vị trí KPLNK (Stiffness, joint | multiple sites NEC)
  • Cứng, khớp | vai (Stiffness, joint | shoulder)
  • Dịch, nước | khớp (Fluid | joint)
  • Đau | đốt bàn chân- ngón chân (khớp) (Pain (s) | metatarsophalangeal (joint))
  • Đau | đốt bàn tay- ngón tay (khớp) (Pain (s) | metacarpophalangeal (joint))
  • Đau | khớp (Pain (s) | joint)
  • Đau | vai (Pain (s) | shoulder)
  • Đau đa khớp (Polyarthralgia)
  • Đau khớp (dị ứng) (Arthralgia (allergic))
  • Đau khớp háng, (thuộc) đau khớp háng (không do lao) (Coxalgia, coxalgic (nontuberculous))
  • Giãn ra, nới lỏng | khớp (bao) (liệt) (Relaxation | joint (capsule) (paralytic))
  • Không ổn định | khớp (Unstable | joint)
  • Không ổn định | khớp (sau chấn thương) (Instability | joint (post- traumatic))
  • Không ổn định | khớp (sau chấn thương) | đặc hiệu KPLNK (Instability | joint (post- traumatic) | specified NEC)
  • Lỗ rò, dò | khớp (Fistula | joint)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | khớp KPLNK (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | joint NEC)
  • Phù, phù nề | khớp (Edema, edematous | joint)
  • Phù, tích dịch | khớp (Hydrops | joint)
  • Rối loạn (của) | khớp (Disorder (of) | joint)
  • Sưng, phồng, lồi (của) | cổ chân (Swelling (of) | ankle)
  • Sưng, phồng, lồi (của) | khớp (Swelling (of) | joint)
  • Tăng vận động | xương vai, xương bả vai (Hypermobility, hypermotility | scapula)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | khớp (Lesion (nontraumatic) | joint)
  • Tổn thương | khớp KPLNK | cũ hoặc tồn tại (Injury | joint NEC | old or residual)
  • Tràn dịch | khớp (Effusion | joint)
  • Tràn dịch khớp (Hydrarthrosis)
  • Vôi hoá | khớp (Calcification | joint)
  • Vôi hoá | quanh khớp (Calcification | periarticular)
  • Vung vẩy | khớp (do liệt) (Flail | joint (paralytic))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M00Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ
M01Viêm khớp nhiễm trùng trực tiếp do bệnh nhiễm khuẩn và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác
M02Bệnh lý khớp phản ứng
M03Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng và/ hoặc bệnh lý khớp phản ứng phân loại mục khác
M20Biến dạng mắc phải của ngón tay và/ hoặc ngón chân
M21Biến dạng mắc phải khác của các chi
M22Rối loạn của xương bánh chè
M23Tổn thương bên trong khớp gối
M24Tổn thương xác định khác ở khớp

Câu hỏi thường gặp

Mã M25 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M25 là "Rối loạn khớp khác, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Other joint disorders, not elsewhere classified", thuộc nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M25 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M25 được chi tiết thành 110 mã 4 ký tự: M25.0 (Tràn máu khớp); M25.00 (Tràn máu khớp, nhiều vị trí); M25.01 (Tràn máu khớp, vùng vai); M25.02 (Tràn máu khớp, cánh tay trên); M25.03 (Tràn máu khớp, cẳng tay); M25.04 (Tràn máu khớp, bàn tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã M25 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã M25 là "Rối loạn khớp khác, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh khớp khác, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã M25 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M25 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ