Mã ICD-10 M01 — Viêm khớp nhiễm trùng trực tiếp do bệnh nhiễm khuẩn và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác

M01 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm khớp nhiễm trùng trực tiếp do bệnh nhiễm khuẩn và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác, tiếng Anh là Direct infections of joint in infectious and parasitic diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

M01mã ICD-10
89mã chi tiết 4 ký tự
M00-M25nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

89 mã chi tiết của M01

Từ M01* đến M01.89*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M01* Viêm khớp nhiễm trùng trực tiếp do bệnh nhiễm khuẩn và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác Direct infections of joint in infectious and parasitic diseases classified elsewhere
M01.0* Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†) · tên cũ: Viêm khớp do não mô cầu (A39.8†)Meningococcal arthritis (A39.8†)
M01.00* Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp do não mô cầu (A39.8†): nhiều vị tríMeningococcal arthritis (A39.8†), multiple sites
M01.01* Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), vùng vai · tên cũ: Viêm khớp do não mô cầu (A39.8†): vùng bả vaiMeningococcal arthritis (A39.8†), shoulder region
M01.02* Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp do não mô cầu (A39.8†): cánh tayMeningococcal arthritis (A39.8†), upper arm
M01.03* Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp do não mô cầu (A39.8†): cẳng tayMeningococcal arthritis (A39.8†), forearm
M01.04* Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), bàn tay · tên cũ: Viêm khớp do não mô cầu (A39.8†): bàn tayMeningococcal arthritis (A39.8†), hand
M01.05* Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp do não mô cầu (A39.8†): vùng chậu và đùiMeningococcal arthritis (A39.8†), pelvic region and thigh
M01.06* Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp do não mô cầu (A39.8†): cẳng chânMeningococcal arthritis (A39.8†), lower leg
M01.07* Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp do não mô cầu (A39.8†): cổ và bàn chânMeningococcal arthritis (A39.8†), ankle and foot
M01.08* Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp do não mô cầu (A39.8†): vị trí khácMeningococcal arthritis (A39.8†), other
M01.09* Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp do não mô cầu (A39.8†), vị trí không xác địnhMeningococcal arthritis (A39.8†), site unspecified
M01.1* Viêm khớp do lao (A18.0†) Tuberculous arthritis (A18.0†)
M01.10* Viêm khớp do lao (A18.0†), nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp do lao (A18.0†): nhiều vị tríTuberculous arthritis (A18.0†), multiple sites
M01.11* Viêm khớp do lao (A18.0†), vùng vai · tên cũ: Viêm khớp do lao (A18.0†): vùng bả vaiTuberculous arthritis (A18.0†), shoulder region
M01.12* Viêm khớp do lao (A18.0†), cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp do lao (A18.0†): cánh tayTuberculous arthritis (A18.0†), upper arm
M01.13* Viêm khớp do lao (A18.0†), cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp do lao (A18.0†): cẳng tayTuberculous arthritis (A18.0†), forearm
M01.14* Viêm khớp do lao (A18.0†), bàn tay · tên cũ: Viêm khớp do lao (A18.0†): bàn tayTuberculous arthritis (A18.0†), hand
M01.15* Viêm khớp do lao (A18.0†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp do lao (A18.0†): vùng chậu và đùiTuberculous arthritis (A18.0†), pelvic region and thigh
M01.16* Viêm khớp do lao (A18.0†), cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp do lao (A18.0†): cẳng chânTuberculous arthritis (A18.0†), lower leg
M01.17* Viêm khớp do lao (A18.0†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp do lao (A18.0†): cổ và bàn chânTuberculous arthritis (A18.0†), ankle and foot
M01.18* Viêm khớp do lao (A18.0†), vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp do lao (A18.0†): vị trí khácTuberculous arthritis (A18.0†), other
M01.19* Viêm khớp do lao (A18.0†), vị trí không xác định Tuberculous arthritis (A18.0†), site unspecified
M01.2* Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†) · tên cũ: Viêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†)Arthritis in Lyme disease (A69.2†)
M01.20* Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†): nhiều vị tríArthritis in Lyme disease (A69.2†), multiple sites
M01.21* Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), vùng vai · tên cũ: Viêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†): vùng bả vaiArthritis in Lyme disease (A69.2†), shoulder region
M01.22* Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†): cánh tayArthritis in Lyme disease (A69.2†), upper arm
M01.23* Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†): cẳng tayArthritis in Lyme disease (A69.2†), forearm
M01.24* Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), bàn tay · tên cũ: Viêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†): bàn tayArthritis in Lyme disease (A69.2†), hand
M01.25* Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†): vùng chậu và đùiArthritis in Lyme disease (A69.2†), pelvic region and thigh
M01.26* Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†): cẳng chânArthritis in Lyme disease (A69.2†), lower leg
M01.27* Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†): cổ và bàn chânArthritis in Lyme disease (A69.2†), ankle and foot
M01.28* Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†): vị trí khácArthritis in Lyme disease (A69.2†), other
M01.29* Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†), vị trí không xác địnhArthritis in Lyme disease (A69.2†), site unspecified
M01.3* Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác · tên cũ: Viêm khớp trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khácArthritis in other bacterial diseases classified elsewhere
M01.30* Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: nhiều vị tríArthritis in other bacterial diseases classified elsewhere, multiple sites
M01.31* Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Viêm khớp trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: nhiều vị tríArthritis in other bacterial diseases classified elsewhere, shoulder region
M01.32* Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cánh tayArthritis in other bacterial diseases classified elsewhere, upper arm
M01.33* Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng tayArthritis in other bacterial diseases classified elsewhere, forearm
M01.34* Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Viêm khớp trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: bàn tayArthritis in other bacterial diseases classified elsewhere, hand
M01.35* Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vùng chậu và đùiArthritis in other bacterial diseases classified elsewhere, pelvic region and thigh
M01.36* Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng chânArthritis in other bacterial diseases classified elsewhere, lower leg
M01.37* Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cổ và bàn chânArthritis in other bacterial diseases classified elsewhere, ankle and foot
M01.38* Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vị trí khácArthritis in other bacterial diseases classified elsewhere, other
M01.39* Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác, vị trí không xác địnhArthritis in other bacterial diseases classified elsewhere, site unspecified
M01.4* Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†) · tên cũ: Viêm khớp trong bệnh Rubella (B06.8†)Rubella arthritis (B06.8†)
M01.40* Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp trong bệnh Rubella (B06.8†): nhiều vị tríRubella arthritis (B06.8†), multiple sites
M01.41* Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), vùng vai · tên cũ: Viêm khớp trong bệnh Rubella (B06.8†): vùng bả vaiRubella arthritis (B06.8†), shoulder region
M01.42* Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp trong bệnh Rubella (B06.8†): cánh tayRubella arthritis (B06.8†), upper arm
M01.43* Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp trong bệnh Rubella (B06.8†): cẳng tayRubella arthritis (B06.8†), forearm
M01.44* Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), bàn tay · tên cũ: Viêm khớp trong bệnh Rubella (B06.8†): bàn tayRubella arthritis (B06.8†), hand
M01.45* Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp trong bệnh Rubella (B06.8†): vùng chậu và đùiRubella arthritis (B06.8†), pelvic region and thigh
M01.46* Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp trong bệnh Rubella (B06.8†): cẳng chânRubella arthritis (B06.8†), lower leg
M01.47* Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp trong bệnh Rubella (B06.8†): cổ và bàn chânRubella arthritis (B06.8†), ankle and foot
M01.48* Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp trong bệnh Rubella (B06.8†): vị trí khácRubella arthritis (B06.8†), other
M01.49* Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp trong bệnh Rubella (B06.8†), vị trí không xác địnhRubella arthritis (B06.8†), site unspecified
M01.5* Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác · tên cũ: Viêm khớp trong nhiễm một số vi rút phân loại nơi khácArthritis in other viral diseases classified elsewhere
M01.50* Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp trong nhiễm một số vi rút phân loại nơi khác: nhiều vị tríArthritis in other viral diseases classified elsewhere, multiple sites
M01.51* Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Viêm khớp trong nhiễm một số vi rút phân loại nơi khác: vùng bả vaiArthritis in other viral diseases classified elsewhere, shoulder region
M01.52* Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp trong nhiễm một số vi rút phân loại nơi khác: cánh tayArthritis in other viral diseases classified elsewhere, upper arm
M01.53* Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp trong nhiễm một số vi rút phân loại nơi khác: cẳng tayArthritis in other viral diseases classified elsewhere, forearm
M01.54* Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Viêm khớp trong nhiễm một số vi rút phân loại nơi khác: bàn tayArthritis in other viral diseases classified elsewhere, hand
M01.55* Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp trong nhiễm một số vi rút phân loại nơi khác: vùng chậu và đùiArthritis in other viral diseases classified elsewhere, pelvic region and thigh
M01.56* Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp trong nhiễm một số vi rút phân loại nơi khác: cẳng chânArthritis in other viral diseases classified elsewhere, lower leg
M01.57* Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp trong nhiễm một số vi rút phân loại nơi khác: cổ và bàn chânArthritis in other viral diseases classified elsewhere, ankle and foot
M01.58* Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp trong nhiễm một số vi rút phân loại nơi khác: vị trí khácArthritis in other viral diseases classified elsewhere, other
M01.59* Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp trong nhiễm một số vi rút phân loại nơi khác, vị trí không xác địnhArthritis in other viral diseases classified elsewhere, site unspecified
M01.6* Viêm khớp do nấm (B35- B49†) Arthritis in mycoses (B35- B49†)
M01.60* Viêm khớp do nấm (B35- B49†), nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp do nấm (B35- B49†): nhiều vị tríArthritis in mycoses (B35- B49†), multiple sites
M01.61* Viêm khớp do nấm (B35- B49†), vùng vai · tên cũ: Viêm khớp do nấm (B35- B49†): vùng bả vaiArthritis in mycoses (B35- B49†), shoulder region
M01.62* Viêm khớp do nấm (B35- B49†), cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp do nấm (B35- B49†): cánh tayArthritis in mycoses (B35- B49†), upper arm
M01.63* Viêm khớp do nấm (B35- B49†), cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp do nấm (B35- B49†): cẳng tayArthritis in mycoses (B35- B49†), forearm
M01.64* Viêm khớp do nấm (B35- B49†), bàn tay · tên cũ: Viêm khớp do nấm (B35- B49†): bàn tayArthritis in mycoses (B35- B49†), hand
M01.65* Viêm khớp do nấm (B35- B49†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp do nấm (B35- B49†): vùng chậu và đùiArthritis in mycoses (B35- B49†), pelvic region and thigh
M01.66* Viêm khớp do nấm (B35- B49†), cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp do nấm (B35- B49†): cẳng chânArthritis in mycoses (B35- B49†), lower leg
M01.67* Viêm khớp do nấm (B35- B49†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp do nấm (B35- B49†): cổ và bàn chânArthritis in mycoses (B35- B49†), ankle and foot
M01.68* Viêm khớp do nấm (B35- B49†), vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp do nấm (B35- B49†): vị trí khácArthritis in mycoses (B35- B49†), other
M01.69* Viêm khớp do nấm (B35- B49†), vị trí không xác định Arthritis in mycoses (B35- B49†), site unspecified
M01.8* Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác · tên cũ: Viêm khớp trong một số bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khácArthritis in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere
M01.80* Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp trong một số bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác: nhiều vị tríArthritis in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere, multiple sites
M01.81* Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Viêm khớp trong một số bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác: vùng bả vaiArthritis in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere, shoulder region
M01.82* Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp trong một số bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác: Cánh tayArthritis in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere, upper arm
M01.83* Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp trong một số bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác: cẳng tayArthritis in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere, forearm
M01.84* Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Viêm khớp trong một số bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác: bàn tayArthritis in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere, hand
M01.85* Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp trong một số bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác: vùng chậu và đùiArthritis in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere, pelvic region and thigh
M01.86* Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp trong một số bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác: cẳng chânArthritis in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere, lower leg
M01.87* Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp trong một số bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác: cổ và bàn chânArthritis in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere, ankle and foot
M01.88* Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp trong một số bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác: vị trí khácArthritis in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere, other
M01.89* Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp trong một số bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác, vị trí không xác địnhArthritis in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M01

Tham khảo mã vị trí ở đầu Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết]

Loại trừ: bệnh khớp do các bệnh u hạt (M14.8*)

bệnh khớp sau nhiễm khuẩn và/ hoặc bệnh khớp phản ứng (M03.-*)

See site code at the beginning of this chapter]

Excl.: arthropathy in sarcoidosis (M14.8*)

postinfective and reactive arthropathy (M03.-*)

Loại trừ: viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (M03.0-*)

Excl.: postmeningococcal arthritis (M03.0*)

Loại trừ: lao cột sống (M49.0-*)

Excl.: of spine (M49.0*)

Viêm khớp do:

bệnh phong [bệnh Hansen] (A30.-†)

nhiễm trùng Salmonella khu trú (A02.2†)

thương hàn hoặc phó thương hàn (A01.-†)

Viêm khớp nhiễm khuẩn do lậu cầu (A54.4†)

Arthritis in:

leprosy [Hansen disease] (A30.-†)

localized salmonella infection (A02.2†)

typhoid or paratyphoid fever (A01.-†)

Gonococcal arthritis (A54.4†)

bệnh quai bị (B26.8†)

sốt O 'nyong- nyong (A92.1†)

mumps (B26.8†)

O 'nyong- nyong fever (A92.1†)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

84 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M01.0*Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†)Viêm khớp do não mô cầu (A39.8†)
M01.00*Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), nhiều vị tríViêm khớp do não mô cầu (A39.8†): nhiều vị trí
M01.01*Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), vùng vaiViêm khớp do não mô cầu (A39.8†): vùng bả vai
M01.02*Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), cánh tay trênViêm khớp do não mô cầu (A39.8†): cánh tay
M01.03*Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), cẳng tayViêm khớp do não mô cầu (A39.8†): cẳng tay
M01.04*Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), bàn tayViêm khớp do não mô cầu (A39.8†): bàn tay
M01.05*Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), vùng chậu và/ hoặc đùiViêm khớp do não mô cầu (A39.8†): vùng chậu và đùi
M01.06*Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), cẳng chânViêm khớp do não mô cầu (A39.8†): cẳng chân
M01.07*Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm khớp do não mô cầu (A39.8†): cổ và bàn chân
M01.08*Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), vị trí khácViêm khớp do não mô cầu (A39.8†): vị trí khác
M01.09*Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), vị trí không xác địnhViêm khớp do não mô cầu (A39.8†), vị trí không xác định
M01.10*Viêm khớp do lao (A18.0†), nhiều vị tríViêm khớp do lao (A18.0†): nhiều vị trí
M01.11*Viêm khớp do lao (A18.0†), vùng vaiViêm khớp do lao (A18.0†): vùng bả vai
M01.12*Viêm khớp do lao (A18.0†), cánh tay trênViêm khớp do lao (A18.0†): cánh tay
M01.13*Viêm khớp do lao (A18.0†), cẳng tayViêm khớp do lao (A18.0†): cẳng tay
M01.14*Viêm khớp do lao (A18.0†), bàn tayViêm khớp do lao (A18.0†): bàn tay
M01.15*Viêm khớp do lao (A18.0†), vùng chậu và/ hoặc đùiViêm khớp do lao (A18.0†): vùng chậu và đùi
M01.16*Viêm khớp do lao (A18.0†), cẳng chânViêm khớp do lao (A18.0†): cẳng chân
M01.17*Viêm khớp do lao (A18.0†), cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm khớp do lao (A18.0†): cổ và bàn chân
M01.18*Viêm khớp do lao (A18.0†), vị trí khácViêm khớp do lao (A18.0†): vị trí khác
M01.2*Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†)Viêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†)
M01.20*Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), nhiều vị tríViêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†): nhiều vị trí
M01.21*Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), vùng vaiViêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†): vùng bả vai
M01.22*Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), cánh tay trênViêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†): cánh tay
M01.23*Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), cẳng tayViêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†): cẳng tay
M01.24*Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), bàn tayViêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†): bàn tay
M01.25*Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), vùng chậu và/ hoặc đùiViêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†): vùng chậu và đùi
M01.26*Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), cẳng chânViêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†): cẳng chân
M01.27*Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†): cổ và bàn chân
M01.28*Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), vị trí khácViêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†): vị trí khác
M01.29*Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), vị trí không xác địnhViêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†), vị trí không xác định
M01.3*Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khácViêm khớp trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác
M01.30*Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, nhiều vị tríViêm khớp trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: nhiều vị trí
M01.31*Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, vùng vaiViêm khớp trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: nhiều vị trí
M01.32*Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, cánh tay trênViêm khớp trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cánh tay
M01.33*Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, cẳng tayViêm khớp trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng tay
M01.34*Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, bàn tayViêm khớp trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: bàn tay
M01.35*Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm khớp trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vùng chậu và đùi
M01.36*Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, cẳng chânViêm khớp trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng chân
M01.37*Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm khớp trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cổ và bàn chân
M01.38*Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, vị trí khácViêm khớp trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vị trí khác
M01.39*Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, vị trí không xác địnhViêm khớp trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác, vị trí không xác định
M01.4*Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†)Viêm khớp trong bệnh Rubella (B06.8†)
M01.40*Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), nhiều vị tríViêm khớp trong bệnh Rubella (B06.8†): nhiều vị trí
M01.41*Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), vùng vaiViêm khớp trong bệnh Rubella (B06.8†): vùng bả vai
M01.42*Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), cánh tay trênViêm khớp trong bệnh Rubella (B06.8†): cánh tay
M01.43*Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), cẳng tayViêm khớp trong bệnh Rubella (B06.8†): cẳng tay
M01.44*Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), bàn tayViêm khớp trong bệnh Rubella (B06.8†): bàn tay
M01.45*Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), vùng chậu và/ hoặc đùiViêm khớp trong bệnh Rubella (B06.8†): vùng chậu và đùi
M01.46*Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), cẳng chânViêm khớp trong bệnh Rubella (B06.8†): cẳng chân
M01.47*Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm khớp trong bệnh Rubella (B06.8†): cổ và bàn chân
M01.48*Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), vị trí khácViêm khớp trong bệnh Rubella (B06.8†): vị trí khác
M01.49*Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), vị trí không xác địnhViêm khớp trong bệnh Rubella (B06.8†), vị trí không xác định
M01.5*Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khácViêm khớp trong nhiễm một số vi rút phân loại nơi khác
M01.50*Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, nhiều vị tríViêm khớp trong nhiễm một số vi rút phân loại nơi khác: nhiều vị trí
M01.51*Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, vùng vaiViêm khớp trong nhiễm một số vi rút phân loại nơi khác: vùng bả vai
M01.52*Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, cánh tay trênViêm khớp trong nhiễm một số vi rút phân loại nơi khác: cánh tay
M01.53*Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, cẳng tayViêm khớp trong nhiễm một số vi rút phân loại nơi khác: cẳng tay
M01.54*Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, bàn tayViêm khớp trong nhiễm một số vi rút phân loại nơi khác: bàn tay
M01.55*Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm khớp trong nhiễm một số vi rút phân loại nơi khác: vùng chậu và đùi
M01.56*Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, cẳng chânViêm khớp trong nhiễm một số vi rút phân loại nơi khác: cẳng chân
M01.57*Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm khớp trong nhiễm một số vi rút phân loại nơi khác: cổ và bàn chân
M01.58*Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, vị trí khácViêm khớp trong nhiễm một số vi rút phân loại nơi khác: vị trí khác
M01.59*Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, vị trí không xác địnhViêm khớp trong nhiễm một số vi rút phân loại nơi khác, vị trí không xác định
M01.60*Viêm khớp do nấm (B35- B49†), nhiều vị tríViêm khớp do nấm (B35- B49†): nhiều vị trí
M01.61*Viêm khớp do nấm (B35- B49†), vùng vaiViêm khớp do nấm (B35- B49†): vùng bả vai
M01.62*Viêm khớp do nấm (B35- B49†), cánh tay trênViêm khớp do nấm (B35- B49†): cánh tay
M01.63*Viêm khớp do nấm (B35- B49†), cẳng tayViêm khớp do nấm (B35- B49†): cẳng tay
M01.64*Viêm khớp do nấm (B35- B49†), bàn tayViêm khớp do nấm (B35- B49†): bàn tay
M01.65*Viêm khớp do nấm (B35- B49†), vùng chậu và/ hoặc đùiViêm khớp do nấm (B35- B49†): vùng chậu và đùi
M01.66*Viêm khớp do nấm (B35- B49†), cẳng chânViêm khớp do nấm (B35- B49†): cẳng chân
M01.67*Viêm khớp do nấm (B35- B49†), cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm khớp do nấm (B35- B49†): cổ và bàn chân
M01.68*Viêm khớp do nấm (B35- B49†), vị trí khácViêm khớp do nấm (B35- B49†): vị trí khác
M01.8*Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khácViêm khớp trong một số bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác
M01.80*Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, nhiều vị tríViêm khớp trong một số bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác: nhiều vị trí
M01.81*Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, vùng vaiViêm khớp trong một số bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác: vùng bả vai
M01.82*Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, cánh tay trênViêm khớp trong một số bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác: Cánh tay
M01.83*Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, cẳng tayViêm khớp trong một số bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác: cẳng tay
M01.84*Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, bàn tayViêm khớp trong một số bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác: bàn tay
M01.85*Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm khớp trong một số bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác: vùng chậu và đùi
M01.86*Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, cẳng chânViêm khớp trong một số bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác: cẳng chân
M01.87*Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm khớp trong một số bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác: cổ và bàn chân
M01.88*Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, vị trí khácViêm khớp trong một số bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác: vị trí khác
M01.89*Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, vị trí không xác địnhViêm khớp trong một số bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác, vị trí không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M01

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M01.1* — Viêm khớp do lao46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M01

67 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh | khớp háng lão hoá | do lao (Morbus | coxae senilis | tuberculous)
  • Bệnh khớp | trong (do) | nhiễm nấm KPLNK (Arthropathy | in (due to) | mycosis NEC)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (khớp) cổ tay (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | wrist (joint))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (khớp) vai (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | shoulder (joint))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | gối (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | knee)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | háng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | hip)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | khớp KPLNK (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | joint NEC)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | khớp KPLNK | gối (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | joint NEC | knee)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | khớp KPLNK | háng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | joint NEC | hip)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | xương | gối (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | bone | knee)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | xương | háng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | bone | hip)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | cổ chân (khớp) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | ankle (joint))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | dạng thấp KPLNK (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | rheumatism NEC)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | đau khớp háng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | coxalgia)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | gối (khớp) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | knee (joint))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | Gối, khớp gối (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | genu)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | háng (xương) (bệnh) (khớp) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | hip (bone) (disease) (joint))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | khớp (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | joint)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | khớp háng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | coxae)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | khớp mu (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | symphysis pubis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | khớp ức đòn (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | sternoclavicular joint)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | khuỷu tay (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | elbow)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | sụn (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | cartilage)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | túi thanh mạc (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bursa)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm khớp (mạn tính) (bao hoạt dịch) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | arthritis (chronic) (synovial))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm màng hoạt dịch | (thuộc, ở) khớp (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | synovitis | articular)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | xương | gối (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bone | knee)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | xương | háng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bone | hip)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | viêm khớp (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | bacillary | arthritis)
  • Bệnh Poncet (viêm khớp do lao) (Poncet' s disease (tuberculous arthritis))
  • Bệnh sâu, Bệnh mục | gối (do lao) (Caries | knee (tuberculous))
  • Bệnh sâu, Bệnh mục | háng (do lao) (Caries | hip (tuberculous))
  • Bệnh, bị bệnh | háng (khớp) | do lao (Disease, diseased | hip (joint) | tuberculous)
  • Đau khớp háng, (thuộc) đau khớp háng (không do lao) | do lao (Coxalgia, coxalgic (nontuberculous) | tuberculous)
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | khớp (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | joint)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (thuộc) Baker | do lao (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | Baker 's | tuberculous)
  • Nang Baker | do lao (Baker 's cyst | tuberculous)
  • Nhiễm sporotrichum | viêm khớp (Sporotrichosis | arthritis)
  • Quai bị (viêm tuyến mang tai) | viêm khớp (Mumps (parotitis) | arthritis)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do lao (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | tuberculous)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do lậu (lậu cầu) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | blennorrhagic (gonococcal))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do nấm KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | mycotic NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do não mô cầu (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | meningococcal)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | lậu cầu (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | gonococcal)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | nhũ trấp (do giun chỉ) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | chylous (filarial))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | rubella (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rubella)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh do vi khuẩn (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | bacterial disease)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh do vi khuẩn | đặc hiệu KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | bacterial disease | specified NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh do virus KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | viral disease NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh giun rồng, (bệnh giun Dracunculus) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | dracontiasis (dracunculiasis))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh giun sán KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | helminthiasis NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh ký sinh trùng KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | parasitic disease NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh Lyme (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | Lyme disease)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh nấm Sporotrichum (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | sporotrichosis)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh nhiễm trùng KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | infectious disease NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh phó thương hàn (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | paratyphoid fever)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh phong (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | leprosy)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | não mô cầu (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | meningococcus)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | nhiễm nấm KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | mycosis NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | O 'nyong- nyong (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | O 'nyong- nyong)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | quai bị (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | mumps)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | rubella (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | rubella)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | sốt thương hàn (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | typhoid fever)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | viêm ruột KPLNK | vi sinh vật đặc hiệu KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | enteritis NEC | specified organism NEC)
  • Viêm sụn | do lao KPLNK (Chondritis | tuberculous NEC)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | gối (khớp) | do lao (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | knee (joint) | tuberculous)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M00Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ
M02Bệnh lý khớp phản ứng
M03Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng và/ hoặc bệnh lý khớp phản ứng phân loại mục khác
M20Biến dạng mắc phải của ngón tay và/ hoặc ngón chân
M21Biến dạng mắc phải khác của các chi
M22Rối loạn của xương bánh chè
M23Tổn thương bên trong khớp gối
M24Tổn thương xác định khác ở khớp
M25Rối loạn khớp khác, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M01 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M01 là "Viêm khớp nhiễm trùng trực tiếp do bệnh nhiễm khuẩn và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Direct infections of joint in infectious and parasitic diseases classified elsewhere", thuộc nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M01 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M01 được chi tiết thành 89 mã 4 ký tự: M01* (Viêm khớp nhiễm trùng trực tiếp do bệnh nhiễm khuẩn và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác); M01.0* (Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†)); M01.00* (Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), nhiều vị trí); M01.01* (Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), vùng vai); M01.02* (Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), cánh tay trên); M01.03* (Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), cẳng tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã M01 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M01 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ