Mã ICD-10 M02 — Bệnh lý khớp phản ứng

M02 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý khớp phản ứng, tiếng Anh là Reactive arthropathies. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm khớp phản ứng”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

M02mã ICD-10
66mã chi tiết 4 ký tự
M00-M25nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

66 mã chi tiết của M02

Từ M02.0 đến M02.99.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M02.0 Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột · tên cũ: Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruộtArthropathy following intestinal bypass
M02.00 Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Nhiều vị tríArthropathy following intestinal bypass, multiple sites
M02.01 Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vùng vai · tên cũ: Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Vùng bả vaiArthropathy following intestinal bypass, shoulder region
M02.02 Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Cánh tayArthropathy following intestinal bypass, upper arm
M02.03 Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cẳng tay · tên cũ: Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Cẳng tayArthropathy following intestinal bypass, forearm
M02.04 Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, bàn tay · tên cũ: Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Bàn tayArthropathy following intestinal bypass, hand
M02.05 Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Vùng chậu và đùiArthropathy following intestinal bypass, pelvic region and thigh
M02.06 Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cẳng chân · tên cũ: Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Cẳng chânArthropathy following intestinal bypass, lower leg
M02.07 Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Cổ và bàn chânArthropathy following intestinal bypass, ankle and foot
M02.08 Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vị trí khác · tên cũ: Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Vị trí khácArthropathy following intestinal bypass, other
M02.09 Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Vị trí không xác địnhArthropathy following intestinal bypass, site unspecified
M02.1 Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ · tên cũ: Bệnh khớp sau lỵPostdysenteric arthropathy
M02.10 Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh khớp sau lỵ: Nhiều vị tríPostdysenteric arthropathy, multiple sites
M02.11 Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, vùng vai · tên cũ: Bệnh khớp sau lỵ: Vùng bả vaiPostdysenteric arthropathy, shoulder region
M02.12 Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh khớp sau lỵ: Cánh tayPostdysenteric arthropathy, upper arm
M02.13 Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, cẳng tay · tên cũ: Bệnh khớp sau lỵ: Cẳng tayPostdysenteric arthropathy, forearm
M02.14 Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, bàn tay · tên cũ: Bệnh khớp sau lỵ: Bàn tayPostdysenteric arthropathy, hand
M02.15 Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh khớp sau lỵ: Vùng chậu và đùiPostdysenteric arthropathy, pelvic region and thigh
M02.16 Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, cẳng chân · tên cũ: Bệnh khớp sau lỵ: Cẳng chânPostdysenteric arthropathy, lower leg
M02.17 Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh khớp sau lỵ: Cổ và bàn chânPostdysenteric arthropathy, ankle and foot
M02.18 Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, vị trí khác · tên cũ: Bệnh khớp sau lỵ: Vị trí khácPostdysenteric arthropathy, other
M02.19 Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh khớp sau lỵ: Vị trí không xác địnhPostdysenteric arthropathy, site unspecified
M02.2 Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin · tên cũ: Bệnh khớp sau tiêm vaccinPostimmunization arthropathy
M02.20 Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Nhiều vị tríPostimmunization arthropathy, multiple sites
M02.21 Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, vùng vai · tên cũ: Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Vùng bả vaiPostimmunization arthropathy, shoulder region
M02.22 Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Cánh tayPostimmunization arthropathy, upper arm
M02.23 Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, cẳng tay · tên cũ: Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Cẳng tayPostimmunization arthropathy, forearm
M02.24 Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, bàn tay · tên cũ: Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Bàn tayPostimmunization arthropathy, hand
M02.25 Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Vùng chậu và đùiPostimmunization arthropathy, pelvic region and thigh
M02.26 Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, cẳng chân · tên cũ: Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Cẳng chânPostimmunization arthropathy, lower leg
M02.27 Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Cổ và bàn chânPostimmunization arthropathy, ankle and foot
M02.28 Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, vị trí khác · tên cũ: Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Vị trí khácPostimmunization arthropathy, other
M02.29 Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Vị trí không xác địnhPostimmunization arthropathy, site unspecified
M02.3 Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng] · tên cũ: Hội chứng ReiterReiter disease
M02.30 Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], nhiều vị trí · tên cũ: Hội chứng Reiter: Nhiều vị tríReiter disease, multiple sites
M02.31 Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], vùng vai · tên cũ: Hội chứng Reiter: Vùng bả vaiReiter disease, shoulder region
M02.32 Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], cánh tay trên · tên cũ: Hội chứng Reiter: Cánh tayReiter disease, upper arm
M02.33 Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], cẳng tay · tên cũ: Hội chứng Reiter: Cẳng tayReiter disease, forearm
M02.34 Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], bàn tay · tên cũ: Hội chứng Reiter: Bàn tayReiter disease, hand
M02.35 Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Hội chứng Reiter: Vùng chậu và đùiReiter disease, pelvic region and thigh
M02.36 Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], cẳng chân · tên cũ: Hội chứng Reiter: Cẳng chânReiter disease, lower leg
M02.37 Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Hội chứng Reiter: Cổ và bàn chânReiter disease, ankle and foot
M02.38 Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], vị trí khác · tên cũ: Hội chứng Reiter: Vị trí khácReiter disease, other
M02.39 Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], vị trí không xác định · tên cũ: Hội chứng Reiter: Vị trí không xác địnhReiter disease, site unspecified
M02.8 Bệnh lý khớp phản ứng khác · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng khácOther reactive arthropathies
M02.80 Bệnh lý khớp phản ứng khác, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Nhiều vị tríOther reactive arthropathies, multiple sites
M02.81 Bệnh lý khớp phản ứng khác, vùng vai · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Vùng bả vaiOther reactive arthropathies, shoulder region
M02.82 Bệnh lý khớp phản ứng khác, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Cánh tayOther reactive arthropathies, upper arm
M02.83 Bệnh lý khớp phản ứng khác, cẳng tay · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Cẳng tayOther reactive arthropathies, forearm
M02.84 Bệnh lý khớp phản ứng khác, bàn tay · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Bàn tayOther reactive arthropathies, hand
M02.85 Bệnh lý khớp phản ứng khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Vùng chậu và đùiOther reactive arthropathies, pelvic region and thigh
M02.86 Bệnh lý khớp phản ứng khác, cẳng chân · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Cẳng chânOther reactive arthropathies, lower leg
M02.87 Bệnh lý khớp phản ứng khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Cổ và bàn chânOther reactive arthropathies, ankle and foot
M02.88 Bệnh lý khớp phản ứng khác, vị trí khác · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Vị trí khácOther reactive arthropathies, other
M02.89 Bệnh lý khớp phản ứng khác, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Vị trí không xác địnhOther reactive arthropathies, site unspecified
M02.9 Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệuReactive arthropathy, unspecified
M02.90 Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Nhiều vị tríReactive arthropathy, unspecified, multiple sites
M02.91 Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, vùng vai · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Vùng bả vaiReactive arthropathy, unspecified, shoulder region
M02.92 Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Cánh tayReactive arthropathy, unspecified, upper arm
M02.93 Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, cẳng tay · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Cẳng tayReactive arthropathy, unspecified, forearm
M02.94 Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, bàn tay · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Bàn tayReactive arthropathy, unspecified, hand
M02.95 Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Vùng chậu và đùiReactive arthropathy, unspecified, pelvic region and thigh
M02.96 Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, cẳng chân · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Cẳng chânReactive arthropathy, unspecified, lower leg
M02.97 Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Cổ và bàn chânReactive arthropathy, unspecified, ankle and foot
M02.98 Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, vị trí khác · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Vị trí khácReactive arthropathy, unspecified, other
M02.99 Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Vị trí không xác địnhReactive arthropathy, unspecified, site unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

67 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M02Bệnh lý khớp phản ứngViêm khớp phản ứng
M02.0Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruộtBệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột
M02.00Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, nhiều vị tríBệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Nhiều vị trí
M02.01Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vùng vaiBệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Vùng bả vai
M02.02Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cánh tay trênBệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Cánh tay
M02.03Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cẳng tayBệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Cẳng tay
M02.04Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, bàn tayBệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Bàn tay
M02.05Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Vùng chậu và đùi
M02.06Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cẳng chânBệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Cẳng chân
M02.07Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Cổ và bàn chân
M02.08Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vị trí khácBệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Vị trí khác
M02.09Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vị trí không xác địnhBệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Vị trí không xác định
M02.1Bệnh lý khớp sau bệnh lỵBệnh khớp sau lỵ
M02.10Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, nhiều vị tríBệnh khớp sau lỵ: Nhiều vị trí
M02.11Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, vùng vaiBệnh khớp sau lỵ: Vùng bả vai
M02.12Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, cánh tay trênBệnh khớp sau lỵ: Cánh tay
M02.13Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, cẳng tayBệnh khớp sau lỵ: Cẳng tay
M02.14Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, bàn tayBệnh khớp sau lỵ: Bàn tay
M02.15Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh khớp sau lỵ: Vùng chậu và đùi
M02.16Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, cẳng chânBệnh khớp sau lỵ: Cẳng chân
M02.17Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh khớp sau lỵ: Cổ và bàn chân
M02.18Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, vị trí khácBệnh khớp sau lỵ: Vị trí khác
M02.19Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, vị trí không xác địnhBệnh khớp sau lỵ: Vị trí không xác định
M02.2Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xinBệnh khớp sau tiêm vaccin
M02.20Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, nhiều vị tríBệnh khớp sau tiêm vaccin: Nhiều vị trí
M02.21Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, vùng vaiBệnh khớp sau tiêm vaccin: Vùng bả vai
M02.22Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, cánh tay trênBệnh khớp sau tiêm vaccin: Cánh tay
M02.23Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, cẳng tayBệnh khớp sau tiêm vaccin: Cẳng tay
M02.24Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, bàn tayBệnh khớp sau tiêm vaccin: Bàn tay
M02.25Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh khớp sau tiêm vaccin: Vùng chậu và đùi
M02.26Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, cẳng chânBệnh khớp sau tiêm vaccin: Cẳng chân
M02.27Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh khớp sau tiêm vaccin: Cổ và bàn chân
M02.28Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, vị trí khácBệnh khớp sau tiêm vaccin: Vị trí khác
M02.29Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, vị trí không xác địnhBệnh khớp sau tiêm vaccin: Vị trí không xác định
M02.3Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng]Hội chứng Reiter
M02.30Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], nhiều vị tríHội chứng Reiter: Nhiều vị trí
M02.31Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], vùng vaiHội chứng Reiter: Vùng bả vai
M02.32Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], cánh tay trênHội chứng Reiter: Cánh tay
M02.33Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], cẳng tayHội chứng Reiter: Cẳng tay
M02.34Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], bàn tayHội chứng Reiter: Bàn tay
M02.35Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], vùng chậu và/ hoặc đùiHội chứng Reiter: Vùng chậu và đùi
M02.36Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], cẳng chânHội chứng Reiter: Cẳng chân
M02.37Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], cổ chân và/ hoặc bàn chânHội chứng Reiter: Cổ và bàn chân
M02.38Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], vị trí khácHội chứng Reiter: Vị trí khác
M02.39Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], vị trí không xác địnhHội chứng Reiter: Vị trí không xác định
M02.8Bệnh lý khớp phản ứng khácBệnh viêm khớp phản ứng khác
M02.80Bệnh lý khớp phản ứng khác, nhiều vị tríBệnh viêm khớp phản ứng khác: Nhiều vị trí
M02.81Bệnh lý khớp phản ứng khác, vùng vaiBệnh viêm khớp phản ứng khác: Vùng bả vai
M02.82Bệnh lý khớp phản ứng khác, cánh tay trênBệnh viêm khớp phản ứng khác: Cánh tay
M02.83Bệnh lý khớp phản ứng khác, cẳng tayBệnh viêm khớp phản ứng khác: Cẳng tay
M02.84Bệnh lý khớp phản ứng khác, bàn tayBệnh viêm khớp phản ứng khác: Bàn tay
M02.85Bệnh lý khớp phản ứng khác, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh viêm khớp phản ứng khác: Vùng chậu và đùi
M02.86Bệnh lý khớp phản ứng khác, cẳng chânBệnh viêm khớp phản ứng khác: Cẳng chân
M02.87Bệnh lý khớp phản ứng khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh viêm khớp phản ứng khác: Cổ và bàn chân
M02.88Bệnh lý khớp phản ứng khác, vị trí khácBệnh viêm khớp phản ứng khác: Vị trí khác
M02.89Bệnh lý khớp phản ứng khác, vị trí không xác địnhBệnh viêm khớp phản ứng khác: Vị trí không xác định
M02.9Bệnh lý khớp phản ứng, không xác địnhBệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu
M02.90Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, nhiều vị tríBệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Nhiều vị trí
M02.91Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, vùng vaiBệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Vùng bả vai
M02.92Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, cánh tay trênBệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Cánh tay
M02.93Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, cẳng tayBệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Cẳng tay
M02.94Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, bàn tayBệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Bàn tay
M02.95Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi
M02.96Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, cẳng chânBệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Cẳng chân
M02.97Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Cổ và bàn chân
M02.98Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, vị trí khácBệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Vị trí khác
M02.99Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, vị trí không xác địnhBệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Vị trí không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M02

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M02.8 — Viêm khớp phản ứng · M02.9 — Viêm khớp phản ứng46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M02

17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh khớp | phản ứng (Arthropathy | reactive)
  • Bệnh khớp | phản ứng | đặc hiệu KPLNK (Arthropathy | reactive | specified NEC)
  • Bệnh khớp | sau chuyển đoạn ruột (Arthropathy | following intestinal bypass)
  • Bệnh khớp | sau lỵ, sau bệnh lỵ (Arthropathy | postdysenteric)
  • Bệnh khớp | sau tiêm chủng, sau chủng ngừa (Arthropathy | postimmunization)
  • Bệnh Reiter, hội chứng Reiter hoặc viêm niệu đạo Reiter (Reiter' s disease, syndrome or urethritis)
  • Các biến chứng (do) (của) | chủng ngừa, tiêm chủng | bệnh khớp (Complications (from) (of) | vaccination | arthropathy)
  • Chứng dày lớp sừng (bẩm sinh) (gan bàn tay và gan bàn chân) (đối xứng) | Reiter (Keratoderma, keratodermia (congenital) (palmaris et plantaris) (symmetrical) | Reiter 's)
  • Hội chứng | niệu đạo- mắt- khớp (Syndrome | urethro- oculo- articular)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | huyết thanh (không do điều trị) (do điều trị) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | serum (nontherapeutic) (therapeutic))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | sau lỵ, sau bệnh lỵ (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | postdysenteric)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh Reiter (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | Reiter 's disease)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | viêm niệu đạo, Reiter (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | urethritis, Reiter 's)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | viêm niệu đạo, bệnh Reiter (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | urethritica, Reiter 's)
  • Viêm niệu đạo (trước) (sau) | không do lậu cầu | Reiter (Urethritis (anterior) (posterior) | nongonococcal | Reiter' s)
  • Viêm niệu đạo (trước) (sau) | Reiter (Urethritis (anterior) (posterior) | Reiter' s)
  • Viêm niệu- khớp, nhiễm trùng (Reiter) (Uroarthritis, infectious (Reiter' s))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M00Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ
M01Viêm khớp nhiễm trùng trực tiếp do bệnh nhiễm khuẩn và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác
M03Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng và/ hoặc bệnh lý khớp phản ứng phân loại mục khác
M20Biến dạng mắc phải của ngón tay và/ hoặc ngón chân
M21Biến dạng mắc phải khác của các chi
M22Rối loạn của xương bánh chè
M23Tổn thương bên trong khớp gối
M24Tổn thương xác định khác ở khớp
M25Rối loạn khớp khác, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M02 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M02 là "Bệnh lý khớp phản ứng", tên tiếng Anh là "Reactive arthropathies", thuộc nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M02 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M02 được chi tiết thành 66 mã 4 ký tự: M02.0 (Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột); M02.00 (Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, nhiều vị trí); M02.01 (Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vùng vai); M02.02 (Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cánh tay trên); M02.03 (Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cẳng tay); M02.04 (Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, bàn tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã M02 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã M02 là "Bệnh lý khớp phản ứng", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm khớp phản ứng". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã M02 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M02 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ