Mã M02 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý khớp phản ứng, tiếng Anh là Reactive arthropathies. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm khớp phản ứng”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ M02.0 đến M02.99.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M02.0 | Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột · tên cũ: Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột | Arthropathy following intestinal bypass |
| M02.00 | Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Nhiều vị trí | Arthropathy following intestinal bypass, multiple sites |
| M02.01 | Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vùng vai · tên cũ: Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Vùng bả vai | Arthropathy following intestinal bypass, shoulder region |
| M02.02 | Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Cánh tay | Arthropathy following intestinal bypass, upper arm |
| M02.03 | Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cẳng tay · tên cũ: Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Cẳng tay | Arthropathy following intestinal bypass, forearm |
| M02.04 | Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, bàn tay · tên cũ: Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Bàn tay | Arthropathy following intestinal bypass, hand |
| M02.05 | Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Vùng chậu và đùi | Arthropathy following intestinal bypass, pelvic region and thigh |
| M02.06 | Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cẳng chân · tên cũ: Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Cẳng chân | Arthropathy following intestinal bypass, lower leg |
| M02.07 | Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Cổ và bàn chân | Arthropathy following intestinal bypass, ankle and foot |
| M02.08 | Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vị trí khác · tên cũ: Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Vị trí khác | Arthropathy following intestinal bypass, other |
| M02.09 | Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Vị trí không xác định | Arthropathy following intestinal bypass, site unspecified |
| M02.1 | Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ · tên cũ: Bệnh khớp sau lỵ | Postdysenteric arthropathy |
| M02.10 | Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh khớp sau lỵ: Nhiều vị trí | Postdysenteric arthropathy, multiple sites |
| M02.11 | Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, vùng vai · tên cũ: Bệnh khớp sau lỵ: Vùng bả vai | Postdysenteric arthropathy, shoulder region |
| M02.12 | Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh khớp sau lỵ: Cánh tay | Postdysenteric arthropathy, upper arm |
| M02.13 | Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, cẳng tay · tên cũ: Bệnh khớp sau lỵ: Cẳng tay | Postdysenteric arthropathy, forearm |
| M02.14 | Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, bàn tay · tên cũ: Bệnh khớp sau lỵ: Bàn tay | Postdysenteric arthropathy, hand |
| M02.15 | Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh khớp sau lỵ: Vùng chậu và đùi | Postdysenteric arthropathy, pelvic region and thigh |
| M02.16 | Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, cẳng chân · tên cũ: Bệnh khớp sau lỵ: Cẳng chân | Postdysenteric arthropathy, lower leg |
| M02.17 | Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh khớp sau lỵ: Cổ và bàn chân | Postdysenteric arthropathy, ankle and foot |
| M02.18 | Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, vị trí khác · tên cũ: Bệnh khớp sau lỵ: Vị trí khác | Postdysenteric arthropathy, other |
| M02.19 | Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh khớp sau lỵ: Vị trí không xác định | Postdysenteric arthropathy, site unspecified |
| M02.2 | Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin · tên cũ: Bệnh khớp sau tiêm vaccin | Postimmunization arthropathy |
| M02.20 | Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Nhiều vị trí | Postimmunization arthropathy, multiple sites |
| M02.21 | Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, vùng vai · tên cũ: Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Vùng bả vai | Postimmunization arthropathy, shoulder region |
| M02.22 | Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Cánh tay | Postimmunization arthropathy, upper arm |
| M02.23 | Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, cẳng tay · tên cũ: Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Cẳng tay | Postimmunization arthropathy, forearm |
| M02.24 | Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, bàn tay · tên cũ: Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Bàn tay | Postimmunization arthropathy, hand |
| M02.25 | Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Vùng chậu và đùi | Postimmunization arthropathy, pelvic region and thigh |
| M02.26 | Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, cẳng chân · tên cũ: Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Cẳng chân | Postimmunization arthropathy, lower leg |
| M02.27 | Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Cổ và bàn chân | Postimmunization arthropathy, ankle and foot |
| M02.28 | Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, vị trí khác · tên cũ: Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Vị trí khác | Postimmunization arthropathy, other |
| M02.29 | Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Vị trí không xác định | Postimmunization arthropathy, site unspecified |
| M02.3 | Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng] · tên cũ: Hội chứng Reiter | Reiter disease |
| M02.30 | Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], nhiều vị trí · tên cũ: Hội chứng Reiter: Nhiều vị trí | Reiter disease, multiple sites |
| M02.31 | Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], vùng vai · tên cũ: Hội chứng Reiter: Vùng bả vai | Reiter disease, shoulder region |
| M02.32 | Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], cánh tay trên · tên cũ: Hội chứng Reiter: Cánh tay | Reiter disease, upper arm |
| M02.33 | Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], cẳng tay · tên cũ: Hội chứng Reiter: Cẳng tay | Reiter disease, forearm |
| M02.34 | Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], bàn tay · tên cũ: Hội chứng Reiter: Bàn tay | Reiter disease, hand |
| M02.35 | Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Hội chứng Reiter: Vùng chậu và đùi | Reiter disease, pelvic region and thigh |
| M02.36 | Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], cẳng chân · tên cũ: Hội chứng Reiter: Cẳng chân | Reiter disease, lower leg |
| M02.37 | Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Hội chứng Reiter: Cổ và bàn chân | Reiter disease, ankle and foot |
| M02.38 | Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], vị trí khác · tên cũ: Hội chứng Reiter: Vị trí khác | Reiter disease, other |
| M02.39 | Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], vị trí không xác định · tên cũ: Hội chứng Reiter: Vị trí không xác định | Reiter disease, site unspecified |
| M02.8 | Bệnh lý khớp phản ứng khác · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng khác | Other reactive arthropathies |
| M02.80 | Bệnh lý khớp phản ứng khác, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Nhiều vị trí | Other reactive arthropathies, multiple sites |
| M02.81 | Bệnh lý khớp phản ứng khác, vùng vai · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Vùng bả vai | Other reactive arthropathies, shoulder region |
| M02.82 | Bệnh lý khớp phản ứng khác, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Cánh tay | Other reactive arthropathies, upper arm |
| M02.83 | Bệnh lý khớp phản ứng khác, cẳng tay · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Cẳng tay | Other reactive arthropathies, forearm |
| M02.84 | Bệnh lý khớp phản ứng khác, bàn tay · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Bàn tay | Other reactive arthropathies, hand |
| M02.85 | Bệnh lý khớp phản ứng khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Vùng chậu và đùi | Other reactive arthropathies, pelvic region and thigh |
| M02.86 | Bệnh lý khớp phản ứng khác, cẳng chân · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Cẳng chân | Other reactive arthropathies, lower leg |
| M02.87 | Bệnh lý khớp phản ứng khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Cổ và bàn chân | Other reactive arthropathies, ankle and foot |
| M02.88 | Bệnh lý khớp phản ứng khác, vị trí khác · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Vị trí khác | Other reactive arthropathies, other |
| M02.89 | Bệnh lý khớp phản ứng khác, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Vị trí không xác định | Other reactive arthropathies, site unspecified |
| M02.9 | Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu | Reactive arthropathy, unspecified |
| M02.90 | Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Nhiều vị trí | Reactive arthropathy, unspecified, multiple sites |
| M02.91 | Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, vùng vai · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Vùng bả vai | Reactive arthropathy, unspecified, shoulder region |
| M02.92 | Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Cánh tay | Reactive arthropathy, unspecified, upper arm |
| M02.93 | Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, cẳng tay · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Cẳng tay | Reactive arthropathy, unspecified, forearm |
| M02.94 | Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, bàn tay · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Bàn tay | Reactive arthropathy, unspecified, hand |
| M02.95 | Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi | Reactive arthropathy, unspecified, pelvic region and thigh |
| M02.96 | Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, cẳng chân · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Cẳng chân | Reactive arthropathy, unspecified, lower leg |
| M02.97 | Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Cổ và bàn chân | Reactive arthropathy, unspecified, ankle and foot |
| M02.98 | Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, vị trí khác · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Vị trí khác | Reactive arthropathy, unspecified, other |
| M02.99 | Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Vị trí không xác định | Reactive arthropathy, unspecified, site unspecified |
67 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M02 | Bệnh lý khớp phản ứng | Viêm khớp phản ứng |
| M02.0 | Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột | Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột |
| M02.00 | Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, nhiều vị trí | Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Nhiều vị trí |
| M02.01 | Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vùng vai | Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Vùng bả vai |
| M02.02 | Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cánh tay trên | Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Cánh tay |
| M02.03 | Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cẳng tay | Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Cẳng tay |
| M02.04 | Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, bàn tay | Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Bàn tay |
| M02.05 | Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vùng chậu và/ hoặc đùi | Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Vùng chậu và đùi |
| M02.06 | Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cẳng chân | Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Cẳng chân |
| M02.07 | Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Cổ và bàn chân |
| M02.08 | Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vị trí khác | Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Vị trí khác |
| M02.09 | Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vị trí không xác định | Bệnh khớp sau mổ chuyển đoạn ruột: Vị trí không xác định |
| M02.1 | Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ | Bệnh khớp sau lỵ |
| M02.10 | Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, nhiều vị trí | Bệnh khớp sau lỵ: Nhiều vị trí |
| M02.11 | Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, vùng vai | Bệnh khớp sau lỵ: Vùng bả vai |
| M02.12 | Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, cánh tay trên | Bệnh khớp sau lỵ: Cánh tay |
| M02.13 | Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, cẳng tay | Bệnh khớp sau lỵ: Cẳng tay |
| M02.14 | Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, bàn tay | Bệnh khớp sau lỵ: Bàn tay |
| M02.15 | Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, vùng chậu và/ hoặc đùi | Bệnh khớp sau lỵ: Vùng chậu và đùi |
| M02.16 | Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, cẳng chân | Bệnh khớp sau lỵ: Cẳng chân |
| M02.17 | Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Bệnh khớp sau lỵ: Cổ và bàn chân |
| M02.18 | Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, vị trí khác | Bệnh khớp sau lỵ: Vị trí khác |
| M02.19 | Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, vị trí không xác định | Bệnh khớp sau lỵ: Vị trí không xác định |
| M02.2 | Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin | Bệnh khớp sau tiêm vaccin |
| M02.20 | Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, nhiều vị trí | Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Nhiều vị trí |
| M02.21 | Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, vùng vai | Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Vùng bả vai |
| M02.22 | Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, cánh tay trên | Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Cánh tay |
| M02.23 | Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, cẳng tay | Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Cẳng tay |
| M02.24 | Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, bàn tay | Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Bàn tay |
| M02.25 | Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, vùng chậu và/ hoặc đùi | Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Vùng chậu và đùi |
| M02.26 | Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, cẳng chân | Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Cẳng chân |
| M02.27 | Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Cổ và bàn chân |
| M02.28 | Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, vị trí khác | Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Vị trí khác |
| M02.29 | Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, vị trí không xác định | Bệnh khớp sau tiêm vaccin: Vị trí không xác định |
| M02.3 | Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng] | Hội chứng Reiter |
| M02.30 | Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], nhiều vị trí | Hội chứng Reiter: Nhiều vị trí |
| M02.31 | Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], vùng vai | Hội chứng Reiter: Vùng bả vai |
| M02.32 | Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], cánh tay trên | Hội chứng Reiter: Cánh tay |
| M02.33 | Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], cẳng tay | Hội chứng Reiter: Cẳng tay |
| M02.34 | Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], bàn tay | Hội chứng Reiter: Bàn tay |
| M02.35 | Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], vùng chậu và/ hoặc đùi | Hội chứng Reiter: Vùng chậu và đùi |
| M02.36 | Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], cẳng chân | Hội chứng Reiter: Cẳng chân |
| M02.37 | Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], cổ chân và/ hoặc bàn chân | Hội chứng Reiter: Cổ và bàn chân |
| M02.38 | Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], vị trí khác | Hội chứng Reiter: Vị trí khác |
| M02.39 | Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], vị trí không xác định | Hội chứng Reiter: Vị trí không xác định |
| M02.8 | Bệnh lý khớp phản ứng khác | Bệnh viêm khớp phản ứng khác |
| M02.80 | Bệnh lý khớp phản ứng khác, nhiều vị trí | Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Nhiều vị trí |
| M02.81 | Bệnh lý khớp phản ứng khác, vùng vai | Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Vùng bả vai |
| M02.82 | Bệnh lý khớp phản ứng khác, cánh tay trên | Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Cánh tay |
| M02.83 | Bệnh lý khớp phản ứng khác, cẳng tay | Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Cẳng tay |
| M02.84 | Bệnh lý khớp phản ứng khác, bàn tay | Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Bàn tay |
| M02.85 | Bệnh lý khớp phản ứng khác, vùng chậu và/ hoặc đùi | Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Vùng chậu và đùi |
| M02.86 | Bệnh lý khớp phản ứng khác, cẳng chân | Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Cẳng chân |
| M02.87 | Bệnh lý khớp phản ứng khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Cổ và bàn chân |
| M02.88 | Bệnh lý khớp phản ứng khác, vị trí khác | Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Vị trí khác |
| M02.89 | Bệnh lý khớp phản ứng khác, vị trí không xác định | Bệnh viêm khớp phản ứng khác: Vị trí không xác định |
| M02.9 | Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định | Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu |
| M02.90 | Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, nhiều vị trí | Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Nhiều vị trí |
| M02.91 | Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, vùng vai | Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Vùng bả vai |
| M02.92 | Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, cánh tay trên | Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Cánh tay |
| M02.93 | Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, cẳng tay | Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Cẳng tay |
| M02.94 | Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, bàn tay | Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Bàn tay |
| M02.95 | Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi | Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi |
| M02.96 | Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, cẳng chân | Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Cẳng chân |
| M02.97 | Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Cổ và bàn chân |
| M02.98 | Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, vị trí khác | Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Vị trí khác |
| M02.99 | Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, vị trí không xác định | Bệnh viêm khớp phản ứng không đặc hiệu: Vị trí không xác định |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | M02.8 — Viêm khớp phản ứng · M02.9 — Viêm khớp phản ứng | 46/2016/TT-BYT |
17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| M00 | Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ |
| M01 | Viêm khớp nhiễm trùng trực tiếp do bệnh nhiễm khuẩn và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác |
| M03 | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng và/ hoặc bệnh lý khớp phản ứng phân loại mục khác |
| M20 | Biến dạng mắc phải của ngón tay và/ hoặc ngón chân |
| M21 | Biến dạng mắc phải khác của các chi |
| M22 | Rối loạn của xương bánh chè |
| M23 | Tổn thương bên trong khớp gối |
| M24 | Tổn thương xác định khác ở khớp |
| M25 | Rối loạn khớp khác, không phân loại mục khác |