Mã ICD-10 M23 — Tổn thương bên trong khớp gối

M23 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương bên trong khớp gối, tiếng Anh là Internal derangement of knee. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

M23mã ICD-10
90mã chi tiết 4 ký tự
M00-M25nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

90 mã chi tiết của M23

Từ M23.0 đến M23.99.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M23.0 Nang sụn chêm Cystic meniscus
M23.00 Nang sụn chêm, nhiều vị trí · tên cũ: Nang sụn chêm nhiều vị tríCystic meniscus, multiple sites
M23.01 Nang sụn chêm, dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trong · tên cũ: Nang sụn chêm Dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trongCystic meniscus, anterior cruciate ligament or anterior horn of medial meniscus
M23.02 Nang sụn chêm, dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trong · tên cũ: Nang sụn chêm Dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trongCystic meniscus, posterior cruciate ligament or posterior horn of medial meniscus
M23.03 Nang sụn chêm, dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Nang sụn chêm Dây chằng bên trong hoặc sụn chêm khác và không xác địnhCystic meniscus, medial collateral ligament or other and unspecified medial meniscus
M23.04 Nang sụn chêm, dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoài · tên cũ: Nang sụn chêm dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoàiCystic meniscus, lateral collateral ligament or anterior horn of lateral meniscus
M23.05 Nang sụn chêm, sừng sau của sụn chêm ngoài · tên cũ: Nang sụn chêm sừng sau của sụn chêm ngoàiCystic meniscus, posterior horn of lateral meniscus
M23.06 Nang sụn chêm, sụn chêm ngoài khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Nang sụn chêm ngoài khác và không xác địnhCystic meniscus, other and unspecified lateral meniscus
M23.07 Nang sụn chêm, dây chằng bao khớp Cystic meniscus, capsular ligament
M23.09 Nang sụn chêm, không xác định dây chằng hoặc sụn chêm · tên cũ: Nang sụn chêm dây chằng không xác định hoặc sụn chêm không xác địnhCystic meniscus, unspecified ligament or unspecified meniscus
M23.1 Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh) Discoid meniscus (congenital)
M23.10 Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh), nhiều vị trí · tên cũ: Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh) nhiều vị tríDiscoid meniscus (congenital), multiple sites
M23.11 Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh), dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trong · tên cũ: Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh) dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trongDiscoid meniscus (congenital), anterior cruciate ligament or anterior horn of medial meniscus
M23.12 Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh), dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trong · tên cũ: Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh) dây chằng bên trong hoặc sụn chêm khác và không xác địnhDiscoid meniscus (congenital), posterior cruciate ligament or posterior horn of medial meniscus
M23.13 Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh), dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh) dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong khác và không xác địnhDiscoid meniscus (congenital), medial collateral ligament or other and unspecified medial meniscus
M23.14 Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh), dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoài · tên cũ: Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh) dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoàiDiscoid meniscus (congenital), lateral collateral ligament or anterior horn of lateral meniscus
M23.15 Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh), sừng sau của sụn chêm ngoài · tên cũ: Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh) sừng sau của sụn chêm ngoàiDiscoid meniscus (congenital), posterior horn of lateral meniscus
M23.16 Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh), sụn chêm ngoài khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh) sụn chêm ngoài khác và không đặc hiệuDiscoid meniscus (congenital), other and unspecified lateral meniscus
M23.17 Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh), dây chằng bao khớp Discoid meniscus (congenital), capsular ligament
M23.19 Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh), không xác định dây chằng hoặc sụn chêm · tên cũ: Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh) dây chằng không xác định hoặc sụn chêm không xác địnhDiscoid meniscus (congenital), unspecified ligament or unspecified meniscus
M23.2 Sụn chêm biến dạng do tổn thương rách hay chấn thương cũ · tên cũ: Sụn chêm di lệch do tổn thương rách hay chấn thương cũDerangement of meniscus due to old tear or injury
M23.20 Sụn chêm biến dạng do tổn thương rách hay chấn thương cũ, nhiều vị trí · tên cũ: Sụn chêm di lệch do tổn thương rách hay chấn thương cũ nhiều vị tríDerangement of meniscus due to old tear or injury, multiple sites
M23.21 Sụn chêm biến dạng do tổn thương rách hay chấn thương cũ, dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trong · tên cũ: Sụn chêm di lệch do tổn thương rách hay chấn thương cũ dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trongDerangement of meniscus due to old tear or injury, anterior cruciate ligament or anterior horn of medial meniscus
M23.22 Sụn chêm biến dạng do tổn thương rách hay chấn thương cũ, dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trong · tên cũ: Sụn chêm di lệch do tổn thương rách hay chấn thương cũ dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trongDerangement of meniscus due to old tear or injury, posterior cruciate ligament or posterior horn of medial meniscus
M23.23 Sụn chêm biến dạng do tổn thương rách hay chấn thương cũ, dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Sụn chêm di lệch do tổn thương rách hay chấn thương cũ dây chằng bên trong hoặc sụn chêm khác và không xác địnhDerangement of meniscus due to old tear or injury, medial collateral ligament or other and unspecified medial meniscus
M23.24 Sụn chêm biến dạng do tổn thương rách hay chấn thương cũ, dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoài · tên cũ: Sụn chêm di lệch do tổn thương rách hay chấn thương cũ dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoàiDerangement of meniscus due to old tear or injury, lateral collateral ligament or anterior horn of lateral meniscus
M23.25 Sụn chêm biến dạng do tổn thương rách hay chấn thương cũ, sừng sau của sụn chêm ngoài · tên cũ: Sụn chêm di lệch do tổn thương rách hay chấn thương cũ sừng sau của sụn chêm ngoàiDerangement of meniscus due to old tear or injury, posterior horn of lateral meniscus
M23.26 Sụn chêm biến dạng do tổn thương rách hay chấn thương cũ, sụn chêm ngoài khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Sụn chêm di lệch do tổn thương rách hay chấn thương cũ sụn chêm ngoài khác và không xác địnhDerangement of meniscus due to old tear or injury, other and unspecified lateral meniscus
M23.27 Sụn chêm biến dạng do tổn thương rách hay chấn thương cũ, dây chằng bao khớp Derangement of meniscus due to old tear or injury, capsular ligament
M23.29 Sụn chêm biến dạng do tổn thương rách hay chấn thương cũ, không xác định dây chằng hoặc sụn chêm · tên cũ: Sụn chêm di lệch do tổn thương rách hay chấn thương cũ dây chằng không xác định hoặc sụn chêm không xác địnhDerangement of meniscus due to old tear or injury, unspecified ligament or unspecified meniscus
M23.3 Biến dạng khác của sụn chêm · tên cũ: Các tổn thương sụn chêm khácOther meniscus derangements
M23.30 Biến dạng khác của sụn chêm, nhiều vị trí · tên cũ: Các tổn thương sụn chêm khác: Nhiều vị tríOther meniscus derangements, multiple sites
M23.31 Biến dạng khác của sụn chêm, dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trong · tên cũ: Các tổn thương sụn chêm khác: Dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trongOther meniscus derangements, anterior cruciate ligament or anterior horn of medial meniscus
M23.32 Biến dạng khác của sụn chêm, dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trong · tên cũ: Các tổn thương sụn chêm khác: Dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trongOther meniscus derangements, posterior cruciate ligament or posterior horn of medial meniscus
M23.33 Biến dạng khác của sụn chêm, dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Các tổn thương sụn chêm khác: Dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong không đặc hiệu và các loại khácOther meniscus derangements, medial collateral ligament or other and unspecified medial meniscus
M23.34 Biến dạng khác của sụn chêm, dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoài · tên cũ: Các tổn thương sụn chêm khác: Dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoàiOther meniscus derangements, lateral collateral ligament or anterior horn of lateral meniscus
M23.35 Biến dạng khác của sụn chêm, sừng sau của sụn chêm ngoài · tên cũ: Các tổn thương sụn chêm khác: Sừng sau của sụn chêm ngoàiOther meniscus derangements, posterior horn of lateral meniscus
M23.36 Biến dạng khác của sụn chêm, sụn chêm ngoài khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Các tổn thương sụn chêm khác: Sụn chêm ngoài không đặc hiệu và các loại khácOther meniscus derangements, other and unspecified lateral meniscus
M23.37 Biến dạng khác của sụn chêm, dây chằng bao khớp Other meniscus derangements, capsular ligament
M23.39 Biến dạng khác của sụn chêm, không xác định dây chằng hoặc sụn chêm · tên cũ: Các tổn thương sụn chêm khác: Dây chằng không đặc hiệu hoặc sụn chêm không đặc hiệuOther meniscus derangements, unspecified ligament or unspecified meniscus
M23.4 Dị vật khớp gối Loose body in knee
M23.40 Dị vật khớp gối, nhiều vị trí · tên cũ: Dị vật khớp gối: Nhiều vị tríLoose body in knee, multiple sites
M23.41 Dị vật khớp gối, dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trong · tên cũ: Dị vật khớp gối: Dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trongLoose body in knee, anterior cruciate ligament or anterior horn of medial meniscus
M23.42 Dị vật khớp gối, dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trong · tên cũ: Dị vật khớp gối: Dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trongLoose body in knee, posterior cruciate ligament or posterior horn of medial meniscus
M23.43 Dị vật khớp gối, dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Dị vật khớp gối: Dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong không đặc hiệu và các loại khácLoose body in knee, medial collateral ligament or other and unspecified medial meniscus
M23.44 Dị vật khớp gối, dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoài · tên cũ: Dị vật khớp gối: Dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoàiLoose body in knee, lateral collateral ligament or anterior horn of lateral meniscus
M23.45 Dị vật khớp gối, sừng sau của sụn chêm ngoài · tên cũ: Dị vật khớp gối: Sừng sau của sụn chêm ngoàiLoose body in knee, posterior horn of lateral meniscus
M23.46 Dị vật khớp gối, sụn chêm ngoài khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Dị vật khớp gối: Sụn chêm ngoài không đặc hiệu và các loại khácLoose body in knee, other and unspecified lateral meniscus
M23.47 Dị vật khớp gối, dây chằng bao khớp · tên cũ: Dị vật khớp gối: Dây chằng bao khớpLoose body in knee, capsular ligament
M23.49 Dị vật khớp gối, không xác định dây chằng hoặc sụn chêm · tên cũ: Dị vật khớp gối: Dây chằng không đặc hiệu hoặc sụn chêm không đặc hiệuLoose body in knee, unspecified ligament or unspecified meniscus
M23.5 Đầu gối mất vững mạn tính · tên cũ: Tổn thương mất vững mạn tính của khớp gốiChronic instability of knee
M23.50 Đầu gối mất vững mạn tính, nhiều vị trí · tên cũ: Tổn thương mất vững mạn tính của khớp gối: Nhiều vị tríChronic instability of knee, multiple sites
M23.51 Đầu gối mất vững mạn tính, dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trong · tên cũ: Tổn thương mất vững mạn tính của khớp gối: Dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trongChronic instability of knee, anterior cruciate ligament or anterior horn of medial meniscus
M23.52 Đầu gối mất vững mạn tính, dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trong · tên cũ: Tổn thương mất vững mạn tính của khớp gối: Dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trongChronic instability of knee, posterior cruciate ligament or posterior horn of medial meniscus
M23.53 Đầu gối mất vững mạn tính, dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Tổn thương mất vững mạn tính của khớp gối: Dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong không đặc hiệu và các loại khácChronic instability of knee, medial collateral ligament or other and unspecified medial meniscus
M23.54 Đầu gối mất vững mạn tính, dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoài · tên cũ: Tổn thương mất vững mạn tính của khớp gối: Dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoàiChronic instability of knee, lateral collateral ligament or anterior horn of lateral meniscus
M23.55 Đầu gối mất vững mạn tính, sừng sau của sụn chêm ngoài · tên cũ: Tổn thương mất vững mạn tính của khớp gối: Sừng sau của sụn chêm ngoàiChronic instability of knee, posterior horn of lateral meniscus
M23.56 Đầu gối mất vững mạn tính, sụn chêm ngoài khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Tổn thương mất vững mạn tính của khớp gối: Sụn chêm ngoài không đặc hiệu và các loại khácChronic instability of knee, other and unspecified lateral meniscus
M23.57 Đầu gối mất vững mạn tính, dây chằng bao khớp · tên cũ: Tổn thương mất vững mạn tính của khớp gối: Dây chằng bao khớpChronic instability of knee, capsular ligament
M23.59 Đầu gối mất vững mạn tính, không xác định dây chằng hoặc sụn chêm · tên cũ: Tổn thương mất vững mạn tính của khớp gối: Dây chằng không đặc hiệu hoặc sụn chêm không đặc hiệuChronic instability of knee, unspecified ligament or unspecified meniscus
M23.6 Đứt dây chằng khớp gối tự phát khác · tên cũ: Các đứt tự phát khác của dây chằng khớp gốiOther spontaneous disruption of ligament (s) of knee
M23.60 Đứt dây chằng khớp gối tự phát khác, nhiều vị trí · tên cũ: Các đứt tự phát khác của dây chằng khớp gối: Nhiều vị tríOther spontaneous disruption of ligament (s) of knee, multiple sites
M23.61 Đứt dây chằng khớp gối tự phát khác, dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trong · tên cũ: Các đứt tự phát khác của dây chằng khớp gối: Dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trongOther spontaneous disruption of ligament (s) of knee, anterior cruciate ligament or anterior horn of medial meniscus
M23.62 Đứt dây chằng khớp gối tự phát khác, dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trong · tên cũ: Các đứt tự phát khác của dây chằng khớp gối: Dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trongOther spontaneous disruption of ligament (s) of knee, posterior cruciate ligament or posterior horn of medial meniscus
M23.63 Đứt dây chằng khớp gối tự phát khác, dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Các đứt tự phát khác của dây chằng khớp gối: Dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong không đặc hiệu và các loại khácOther spontaneous disruption of ligament (s) of knee, medial collateral ligament or other and unspecified medial meniscus
M23.64 Đứt dây chằng khớp gối tự phát khác, dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoài · tên cũ: Các đứt tự phát khác của dây chằng khớp gối: Dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoàiOther spontaneous disruption of ligament (s) of knee, lateral collateral ligament or anterior horn of lateral meniscus
M23.65 Đứt dây chằng khớp gối tự phát khác, sừng sau của sụn chêm ngoài Other spontaneous disruption of ligament (s) of knee, posterior horn of lateral meniscus
M23.66 Đứt dây chằng khớp gối tự phát khác, sụn chêm ngoài khác và/ hoặc không xác định Other spontaneous disruption of ligament (s) of knee, other and unspecified lateral meniscus
M23.67 Đứt dây chằng khớp gối tự phát khác, dây chằng bao khớp · tên cũ: Các đứt tự phát khác của dây chằng khớp gối: Dây chằng bao khớpOther spontaneous disruption of ligament (s) of knee, capsular ligament
M23.69 Đứt dây chằng khớp gối tự phát khác, không xác định dây chằng hoặc sụn chêm · tên cũ: Các đứt tự phát khác của dây chằng khớp gối: Dây chằng không đặc hiệu hoặc sụn chêm không đặc hiệuOther spontaneous disruption of ligament (s) of knee, unspecified ligament or unspecified meniscus
M23.8 Tổn thương khác bên trong khớp gối · tên cũ: Các bệnh bên trong khác của khớp gốiOther internal derangements of knee
M23.80 Tổn thương khác bên trong khớp gối, nhiều vị trí · tên cũ: Các bệnh bên trong khác của khớp gối: Nhiều vị tríOther internal derangements of knee, multiple sites
M23.81 Tổn thương khác bên trong khớp gối, dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trong · tên cũ: Các bệnh bên trong khác của khớp gối: Dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trongOther internal derangements of knee, anterior cruciate ligament or anterior horn of medial meniscus
M23.82 Tổn thương khác bên trong khớp gối, dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trong · tên cũ: Các bệnh bên trong khác của khớp gối: Dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trongOther internal derangements of knee, posterior cruciate ligament or posterior horn of medial meniscus
M23.83 Tổn thương khác bên trong khớp gối, dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Các bệnh bên trong khác của khớp gối: Dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong không đặc hiệu và các loại khácOther internal derangements of knee, medial collateral ligament or other and unspecified medial meniscus
M23.84 Tổn thương khác bên trong khớp gối, dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoài · tên cũ: Các bệnh bên trong khác của khớp gối: Dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoàiOther internal derangements of knee, lateral collateral ligament or anterior horn of lateral meniscus
M23.85 Tổn thương khác bên trong khớp gối, sừng sau của sụn chêm ngoài · tên cũ: Các bệnh bên trong khác của khớp gối: Sừng sau của sụn chêm ngoàiOther internal derangements of knee, posterior horn of lateral meniscus
M23.86 Tổn thương khác bên trong khớp gối, sụn chêm ngoài khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Các bệnh bên trong khác của khớp gối: Sụn chêm ngoài không đặc hiệu và các loại khácOther internal derangements of knee, other and unspecified lateral meniscus
M23.87 Tổn thương khác bên trong khớp gối, dây chằng bao khớp · tên cũ: Các bệnh bên trong khác của khớp gối: Dây chằng bao khớpOther internal derangements of knee, capsular ligament
M23.89 Tổn thương khác bên trong khớp gối, không xác định dây chằng hoặc sụn chêm · tên cũ: Các bệnh bên trong khác của khớp gối: Dây chằng không đặc hiệu hoặc sụn chêm không đặc hiệuOther internal derangements of knee, unspecified ligament or unspecified meniscus
M23.9 Tổn thương không xác định bên trong khớp gối · tên cũ: Bệnh bên trong khớp gối không đặc hiệuInternal derangement of knee, unspecified
M23.90 Tổn thương không xác định bên trong khớp gối, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh bên trong khớp gối không đặc hiệu: Nhiều vị tríInternal derangement of knee, unspecified, multiple sites
M23.91 Tổn thương không xác định bên trong khớp gối, dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trong · tên cũ: Bệnh bên trong khớp gối không đặc hiệu: Dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trongInternal derangement of knee, unspecified, anterior cruciate ligament or anterior horn of medial meniscus
M23.92 Tổn thương không xác định bên trong khớp gối, dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trong · tên cũ: Bệnh bên trong khớp gối không đặc hiệu: Dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trongInternal derangement of knee, unspecified, posterior cruciate ligament or posterior horn of medial meniscus
M23.93 Tổn thương không xác định bên trong khớp gối, dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Bệnh bên trong khớp gối không đặc hiệu: Dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong không đặc hiệu và các loại khácInternal derangement of knee, unspecified, medial collateral ligament or other and unspecified medial meniscus
M23.94 Tổn thương không xác định bên trong khớp gối, dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoài · tên cũ: Bệnh bên trong khớp gối không đặc hiệu: Dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoàiInternal derangement of knee, unspecified, lateral collateral ligament or anterior horn of lateral meniscus
M23.95 Tổn thương không xác định bên trong khớp gối, sừng sau của sụn chêm ngoài · tên cũ: Bệnh bên trong khớp gối không đặc hiệu: Sừng sau của sụn chêm ngoàiInternal derangement of knee, unspecified, posterior horn of lateral meniscus
M23.96 Tổn thương không xác định bên trong khớp gối, sụn chêm ngoài khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Bệnh bên trong khớp gối không đặc hiệu: Sụn chêm ngoài không đặc hiệu và các loại khácInternal derangement of knee, unspecified, other and unspecified lateral meniscus
M23.97 Tổn thương không xác định bên trong khớp gối, dây chằng bao khớp · tên cũ: Bệnh bên trong khớp gối không đặc hiệu: Dây chằng bao khớpInternal derangement of knee, unspecified, capsular ligament
M23.99 Tổn thương không xác định bên trong khớp gối, không xác định dây chằng hoặc sụn chêm · tên cũ: Bệnh bên trong khớp gối không đặc hiệu: Dây chằng không đặc hiệu hoặc sụn chêm không đặc hiệuInternal derangement of knee, unspecified, unspecified ligament or unspecified meniscus

Ghi chú phân loại của mã M23

Vết rách cũ kiểu quai xô

Old bucket- handle tear

Thoái hoá sụn chêm

Bong sụn chêm

Kẹt sụn chêm

Degenerate meniscus

Detached meniscus

Retained meniscus

Dây chằng khớp gối lỏng lẻo

Khớp gối lục khục

Laxity of ligament of knee

Snapping knee

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

81 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M23.00Nang sụn chêm, nhiều vị tríNang sụn chêm nhiều vị trí
M23.01Nang sụn chêm, dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trongNang sụn chêm Dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trong
M23.02Nang sụn chêm, dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trongNang sụn chêm Dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trong
M23.03Nang sụn chêm, dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong khác và/ hoặc không xác địnhNang sụn chêm Dây chằng bên trong hoặc sụn chêm khác và không xác định
M23.04Nang sụn chêm, dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoàiNang sụn chêm dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoài
M23.05Nang sụn chêm, sừng sau của sụn chêm ngoàiNang sụn chêm sừng sau của sụn chêm ngoài
M23.06Nang sụn chêm, sụn chêm ngoài khác và/ hoặc không xác địnhNang sụn chêm ngoài khác và không xác định
M23.09Nang sụn chêm, không xác định dây chằng hoặc sụn chêmNang sụn chêm dây chằng không xác định hoặc sụn chêm không xác định
M23.10Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh), nhiều vị tríSụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh) nhiều vị trí
M23.11Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh), dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trongSụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh) dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trong
M23.12Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh), dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trongSụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh) dây chằng bên trong hoặc sụn chêm khác và không xác định
M23.13Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh), dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong khác và/ hoặc không xác địnhSụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh) dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong khác và không xác định
M23.14Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh), dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoàiSụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh) dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoài
M23.15Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh), sừng sau của sụn chêm ngoàiSụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh) sừng sau của sụn chêm ngoài
M23.16Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh), sụn chêm ngoài khác và/ hoặc không xác địnhSụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh) sụn chêm ngoài khác và không đặc hiệu
M23.19Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh), không xác định dây chằng hoặc sụn chêmSụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh) dây chằng không xác định hoặc sụn chêm không xác định
M23.2Sụn chêm biến dạng do tổn thương rách hay chấn thương cũSụn chêm di lệch do tổn thương rách hay chấn thương cũ
M23.20Sụn chêm biến dạng do tổn thương rách hay chấn thương cũ, nhiều vị tríSụn chêm di lệch do tổn thương rách hay chấn thương cũ nhiều vị trí
M23.21Sụn chêm biến dạng do tổn thương rách hay chấn thương cũ, dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trongSụn chêm di lệch do tổn thương rách hay chấn thương cũ dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trong
M23.22Sụn chêm biến dạng do tổn thương rách hay chấn thương cũ, dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trongSụn chêm di lệch do tổn thương rách hay chấn thương cũ dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trong
M23.23Sụn chêm biến dạng do tổn thương rách hay chấn thương cũ, dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong khác và/ hoặc không xác địnhSụn chêm di lệch do tổn thương rách hay chấn thương cũ dây chằng bên trong hoặc sụn chêm khác và không xác định
M23.24Sụn chêm biến dạng do tổn thương rách hay chấn thương cũ, dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoàiSụn chêm di lệch do tổn thương rách hay chấn thương cũ dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoài
M23.25Sụn chêm biến dạng do tổn thương rách hay chấn thương cũ, sừng sau của sụn chêm ngoàiSụn chêm di lệch do tổn thương rách hay chấn thương cũ sừng sau của sụn chêm ngoài
M23.26Sụn chêm biến dạng do tổn thương rách hay chấn thương cũ, sụn chêm ngoài khác và/ hoặc không xác địnhSụn chêm di lệch do tổn thương rách hay chấn thương cũ sụn chêm ngoài khác và không xác định
M23.29Sụn chêm biến dạng do tổn thương rách hay chấn thương cũ, không xác định dây chằng hoặc sụn chêmSụn chêm di lệch do tổn thương rách hay chấn thương cũ dây chằng không xác định hoặc sụn chêm không xác định
M23.3Biến dạng khác của sụn chêmCác tổn thương sụn chêm khác
M23.30Biến dạng khác của sụn chêm, nhiều vị tríCác tổn thương sụn chêm khác: Nhiều vị trí
M23.31Biến dạng khác của sụn chêm, dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trongCác tổn thương sụn chêm khác: Dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trong
M23.32Biến dạng khác của sụn chêm, dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trongCác tổn thương sụn chêm khác: Dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trong
M23.33Biến dạng khác của sụn chêm, dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong khác và/ hoặc không xác địnhCác tổn thương sụn chêm khác: Dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong không đặc hiệu và các loại khác
M23.34Biến dạng khác của sụn chêm, dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoàiCác tổn thương sụn chêm khác: Dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoài
M23.35Biến dạng khác của sụn chêm, sừng sau của sụn chêm ngoàiCác tổn thương sụn chêm khác: Sừng sau của sụn chêm ngoài
M23.36Biến dạng khác của sụn chêm, sụn chêm ngoài khác và/ hoặc không xác địnhCác tổn thương sụn chêm khác: Sụn chêm ngoài không đặc hiệu và các loại khác
M23.39Biến dạng khác của sụn chêm, không xác định dây chằng hoặc sụn chêmCác tổn thương sụn chêm khác: Dây chằng không đặc hiệu hoặc sụn chêm không đặc hiệu
M23.40Dị vật khớp gối, nhiều vị tríDị vật khớp gối: Nhiều vị trí
M23.41Dị vật khớp gối, dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trongDị vật khớp gối: Dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trong
M23.42Dị vật khớp gối, dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trongDị vật khớp gối: Dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trong
M23.43Dị vật khớp gối, dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong khác và/ hoặc không xác địnhDị vật khớp gối: Dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong không đặc hiệu và các loại khác
M23.44Dị vật khớp gối, dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoàiDị vật khớp gối: Dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoài
M23.45Dị vật khớp gối, sừng sau của sụn chêm ngoàiDị vật khớp gối: Sừng sau của sụn chêm ngoài
M23.46Dị vật khớp gối, sụn chêm ngoài khác và/ hoặc không xác địnhDị vật khớp gối: Sụn chêm ngoài không đặc hiệu và các loại khác
M23.47Dị vật khớp gối, dây chằng bao khớpDị vật khớp gối: Dây chằng bao khớp
M23.49Dị vật khớp gối, không xác định dây chằng hoặc sụn chêmDị vật khớp gối: Dây chằng không đặc hiệu hoặc sụn chêm không đặc hiệu
M23.5Đầu gối mất vững mạn tínhTổn thương mất vững mạn tính của khớp gối
M23.50Đầu gối mất vững mạn tính, nhiều vị tríTổn thương mất vững mạn tính của khớp gối: Nhiều vị trí
M23.51Đầu gối mất vững mạn tính, dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trongTổn thương mất vững mạn tính của khớp gối: Dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trong
M23.52Đầu gối mất vững mạn tính, dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trongTổn thương mất vững mạn tính của khớp gối: Dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trong
M23.53Đầu gối mất vững mạn tính, dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong khác và/ hoặc không xác địnhTổn thương mất vững mạn tính của khớp gối: Dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong không đặc hiệu và các loại khác
M23.54Đầu gối mất vững mạn tính, dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoàiTổn thương mất vững mạn tính của khớp gối: Dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoài
M23.55Đầu gối mất vững mạn tính, sừng sau của sụn chêm ngoàiTổn thương mất vững mạn tính của khớp gối: Sừng sau của sụn chêm ngoài
M23.56Đầu gối mất vững mạn tính, sụn chêm ngoài khác và/ hoặc không xác địnhTổn thương mất vững mạn tính của khớp gối: Sụn chêm ngoài không đặc hiệu và các loại khác
M23.57Đầu gối mất vững mạn tính, dây chằng bao khớpTổn thương mất vững mạn tính của khớp gối: Dây chằng bao khớp
M23.59Đầu gối mất vững mạn tính, không xác định dây chằng hoặc sụn chêmTổn thương mất vững mạn tính của khớp gối: Dây chằng không đặc hiệu hoặc sụn chêm không đặc hiệu
M23.6Đứt dây chằng khớp gối tự phát khácCác đứt tự phát khác của dây chằng khớp gối
M23.60Đứt dây chằng khớp gối tự phát khác, nhiều vị tríCác đứt tự phát khác của dây chằng khớp gối: Nhiều vị trí
M23.61Đứt dây chằng khớp gối tự phát khác, dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trongCác đứt tự phát khác của dây chằng khớp gối: Dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trong
M23.62Đứt dây chằng khớp gối tự phát khác, dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trongCác đứt tự phát khác của dây chằng khớp gối: Dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trong
M23.63Đứt dây chằng khớp gối tự phát khác, dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong khác và/ hoặc không xác địnhCác đứt tự phát khác của dây chằng khớp gối: Dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong không đặc hiệu và các loại khác
M23.64Đứt dây chằng khớp gối tự phát khác, dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoàiCác đứt tự phát khác của dây chằng khớp gối: Dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoài
M23.67Đứt dây chằng khớp gối tự phát khác, dây chằng bao khớpCác đứt tự phát khác của dây chằng khớp gối: Dây chằng bao khớp
M23.69Đứt dây chằng khớp gối tự phát khác, không xác định dây chằng hoặc sụn chêmCác đứt tự phát khác của dây chằng khớp gối: Dây chằng không đặc hiệu hoặc sụn chêm không đặc hiệu
M23.8Tổn thương khác bên trong khớp gốiCác bệnh bên trong khác của khớp gối
M23.80Tổn thương khác bên trong khớp gối, nhiều vị tríCác bệnh bên trong khác của khớp gối: Nhiều vị trí
M23.81Tổn thương khác bên trong khớp gối, dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trongCác bệnh bên trong khác của khớp gối: Dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trong
M23.82Tổn thương khác bên trong khớp gối, dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trongCác bệnh bên trong khác của khớp gối: Dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trong
M23.83Tổn thương khác bên trong khớp gối, dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong khác và/ hoặc không xác địnhCác bệnh bên trong khác của khớp gối: Dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong không đặc hiệu và các loại khác
M23.84Tổn thương khác bên trong khớp gối, dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoàiCác bệnh bên trong khác của khớp gối: Dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoài
M23.85Tổn thương khác bên trong khớp gối, sừng sau của sụn chêm ngoàiCác bệnh bên trong khác của khớp gối: Sừng sau của sụn chêm ngoài
M23.86Tổn thương khác bên trong khớp gối, sụn chêm ngoài khác và/ hoặc không xác địnhCác bệnh bên trong khác của khớp gối: Sụn chêm ngoài không đặc hiệu và các loại khác
M23.87Tổn thương khác bên trong khớp gối, dây chằng bao khớpCác bệnh bên trong khác của khớp gối: Dây chằng bao khớp
M23.89Tổn thương khác bên trong khớp gối, không xác định dây chằng hoặc sụn chêmCác bệnh bên trong khác của khớp gối: Dây chằng không đặc hiệu hoặc sụn chêm không đặc hiệu
M23.9Tổn thương không xác định bên trong khớp gốiBệnh bên trong khớp gối không đặc hiệu
M23.90Tổn thương không xác định bên trong khớp gối, nhiều vị tríBệnh bên trong khớp gối không đặc hiệu: Nhiều vị trí
M23.91Tổn thương không xác định bên trong khớp gối, dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trongBệnh bên trong khớp gối không đặc hiệu: Dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trong
M23.92Tổn thương không xác định bên trong khớp gối, dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trongBệnh bên trong khớp gối không đặc hiệu: Dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trong
M23.93Tổn thương không xác định bên trong khớp gối, dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong khác và/ hoặc không xác địnhBệnh bên trong khớp gối không đặc hiệu: Dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong không đặc hiệu và các loại khác
M23.94Tổn thương không xác định bên trong khớp gối, dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoàiBệnh bên trong khớp gối không đặc hiệu: Dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoài
M23.95Tổn thương không xác định bên trong khớp gối, sừng sau của sụn chêm ngoàiBệnh bên trong khớp gối không đặc hiệu: Sừng sau của sụn chêm ngoài
M23.96Tổn thương không xác định bên trong khớp gối, sụn chêm ngoài khác và/ hoặc không xác địnhBệnh bên trong khớp gối không đặc hiệu: Sụn chêm ngoài không đặc hiệu và các loại khác
M23.97Tổn thương không xác định bên trong khớp gối, dây chằng bao khớpBệnh bên trong khớp gối không đặc hiệu: Dây chằng bao khớp
M23.99Tổn thương không xác định bên trong khớp gối, không xác định dây chằng hoặc sụn chêmBệnh bên trong khớp gối không đặc hiệu: Dây chằng không đặc hiệu hoặc sụn chêm không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã M23

52 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (Thuộc) nang, (thuộc) túi mật | sụn chêm (Cystic | meniscus)
  • Bật tách tách, cò súng | gối (Snapping | knee)
  • Bệnh, bị bệnh | sụn bán nguyệt, nang (Disease, diseased | semilunar cartilage, cystic)
  • Bí, sót, giữ lại | sụn chêm (Retention, retained | meniscus)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | sụn bán nguyệt (gối) | cũ (Sprain, strain (joint) (ligament) | semilunar cartilage (knee) | old)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | sụn chêm | gối | cũ (Sprain, strain (joint) (ligament) | meniscus | knee | old)
  • Bong, tách | sụn chêm (gối) (do) (Detachment | meniscus (knee) (due to))
  • Bong, tách | sụn chêm (gối) (do) | rách hoặc tổn thương cũ (Detachment | meniscus (knee) (due to) | old tear or injury)
  • Các thể hạt | gối (Rice bodies | knee)
  • Các vật nhỏ và di động, khớp | gối (Mice, joint | knee)
  • Còn lại, tàn dư | sụn chêm, gối (Remnant | meniscus, knee)
  • Dạng đĩa | sụn bán nguyệt (bẩm sinh) (Discoid | semilunar cartilage (congenital))
  • Dạng đĩa | sụn chêm (bẩm sinh) (Discoid | meniscus (congenital))
  • Di động | sụn (khớp) | gối (Floating | cartilage (joint) | knee)
  • Không ổn định | gối (mạn tính) (Instability | knee (chronic))
  • Khớp | các vật nhỏ và di động | gối (Joint | mice | knee)
  • Lỏng, không chặt | cơ thể | khớp gối (Loose | body | knee)
  • Lỏng, lỏng lẻo | dây chằng | gối (Lax, laxity | ligament (ous) | knee)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | sụn bán nguyệt (gối) (nhiều, đa) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | semilunar cartilage (knee) (multiple))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | sụn chêm, gối (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | meniscus, knee)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | trong dây chằng | gối (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | intraligamentous | knee)
  • Phá huỷ, tàn phá | diện khớp, mặt khớp | gối (Destruction, destructive | articular facet | knee)
  • Rách (do chấn thương) | bucket handle (gối) (sụn chêm) | cũ (Tear, torn (traumatic) | bucket handle (knee) (meniscus) | old)
  • Rách (do chấn thương) | sụn chêm (gối) (tổn thương hiện tại) | bucket handle | cũ (sừng trước) (bên) (trong) (sừng sau) (Tear, torn (traumatic) | meniscus (knee) (current injury) | bucket handle | old (anterior horn) (lateral) (medial) (posterior horn))
  • Rách (do chấn thương) | sụn chêm (gối) (tổn thương hiện tại) | cũ (sừng trước) (bên) (trong) (sừng sau) (Tear, torn (traumatic) | meniscus (knee) (current injury) | old (anterior horn) (lateral) (medial) (posterior horn))
  • Rách (do chấn thương) | sụn gối | cũ (Tear, torn (traumatic) | knee cartilage | old)
  • Rách, xé rách | sụn chêm | cũ (rách) (Laceration | meniscus | old (tear))
  • Rối loạn (của) | sụn chêm KPLNK (Disorder (of) | meniscus NEC)
  • Sai, lệch, trục trặc | gối (Derangement | knee)
  • Sai, lệch, trục trặc | gối | đặc hiệu KPLNK (Derangement | knee | specified NEC)
  • Sai, lệch, trục trặc | khớp (bên trong) | đặc hiệu KPLNK (Derangement | joint (internal) | knee | specified NEC)
  • Sai, lệch, trục trặc | khớp (bên trong) | gối (Derangement | joint (internal) | knee)
  • Sai, lệch, trục trặc | sụn (khớp) KPLNK | gối, sụn chêm (Derangement | cartilage (articular) NEC | knee, meniscus)
  • Sai, lệch, trục trặc | sụn bán nguyệt (gối) (Derangement | semilunar cartilage (knee))
  • Sai, lệch, trục trặc | sụn chêm (sừng trước) (sừng sau) (bên) (trong) (Derangement | meniscus (anterior horn) (posterior horn) (lateral) (medial))
  • Sai, lệch, trục trặc | sụn chêm (sừng trước) (sừng sau) (bên) (trong) | do rách hoặc tổn thương cũ (Derangement | meniscus (anterior horn) (posterior horn) (lateral) (medial) | due to old tear or injury)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | khớp | gối (Adhesions, adhesive (postinfective) | joint | knee)
  • Sự khoá | khớp | gối (Locking | joint | knee)
  • Tăng vận động | sụn chêm (gối) (Hypermobility, hypermotility | meniscus (knee))
  • Thể, cơ thể | gạo, cơm | gối (Body, bodies | rice | knee)
  • Thể, cơ thể | long ra | khớp, ngoại trừ khớp gối | gối (Body, bodies | loose | joint, except knee | knee)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | sụn chêm (Degeneration, degenerative | meniscus)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | sụn khớp KPLNK | gối (Degeneration, degenerative | articular cartilage NEC | knee)
  • Tiếng lạo xạo, ran nổ | khớp | gối (Crepitus | joint | knee)
  • Tiếng rắc rắc ở khớp | gối (Creaking joint | knee)
  • Toác, đứt, đổ vỡ | (các) dây chằng | gối | cũ (mạn tính) (Disruption | ligament (s) | knee | old (chronic))
  • Toác, đứt, đổ vỡ | (các) dây chằng | gối | tự phát KPLNK (Disruption | ligament (s) | knee | spontaneous NEC)
  • Tổn thương | gối | sụn chêm (bên) (giữa) | tổn thương hoặc rách cũ (Injury | knee | meniscus (lateral) (medial) | old injury or tear)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | cũ | gối (Dislocation (articular) | old | knee)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | gối | cũ (Dislocation (articular) | knee | old)
  • Vật nhỏ và di động, khớp | gối (Mouse, joint | knee)
  • Vỡ, bị vỡ | sụn chêm (gối) | cũ (Rupture, ruptured | meniscus (knee) | old)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M00Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ
M01Viêm khớp nhiễm trùng trực tiếp do bệnh nhiễm khuẩn và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác
M02Bệnh lý khớp phản ứng
M03Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng và/ hoặc bệnh lý khớp phản ứng phân loại mục khác
M20Biến dạng mắc phải của ngón tay và/ hoặc ngón chân
M21Biến dạng mắc phải khác của các chi
M22Rối loạn của xương bánh chè
M24Tổn thương xác định khác ở khớp
M25Rối loạn khớp khác, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M23 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M23 là "Tổn thương bên trong khớp gối", tên tiếng Anh là "Internal derangement of knee", thuộc nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M23 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M23 được chi tiết thành 90 mã 4 ký tự: M23.0 (Nang sụn chêm); M23.00 (Nang sụn chêm, nhiều vị trí); M23.01 (Nang sụn chêm, dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trong); M23.02 (Nang sụn chêm, dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trong); M23.03 (Nang sụn chêm, dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong khác và/ hoặc không xác định); M23.04 (Nang sụn chêm, dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoài)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ