Mã M21 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Biến dạng mắc phải khác của các chi, tiếng Anh là Other acquired deformities of limbs. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến dạng mắc phải khác của chi”.
Từ M21.0 đến M21.99.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M21.0 | Biến dạng vẹo ngoài, không phân loại mục khác · tên cũ: Biến dạng vẹo ra ngoài, không phân loại nơi khác | Valgus deformity, not elsewhere classified |
| M21.00 | Biến dạng vẹo ngoài, không phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Biến dạng vẹo ra ngoài, không phân loại nơi khác: Nhiều vị trí | Valgus deformity, not elsewhere classified, multiple sites |
| M21.01 | Biến dạng vẹo ngoài, không phân loại mục khác, vùng vai | Valgus deformity, not elsewhere classified, shoulder region |
| M21.02 | Biến dạng vẹo ngoài, không phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Biến dạng vẹo ra ngoài, không phân loại nơi khác: Cánh tay | Valgus deformity, not elsewhere classified, upper arm |
| M21.03 | Biến dạng vẹo ngoài, không phân loại mục khác, cẳng tay | Valgus deformity, not elsewhere classified, forearm |
| M21.04 | Biến dạng vẹo ngoài, không phân loại mục khác, bàn tay | Valgus deformity, not elsewhere classified, hand |
| M21.05 | Biến dạng vẹo ngoài, không phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Biến dạng vẹo ra ngoài, không phân loại nơi khác: Vùng chậu và đùi | Valgus deformity, not elsewhere classified, pelvic region and thigh |
| M21.06 | Biến dạng vẹo ngoài, không phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Biến dạng vẹo ra ngoài, không phân loại nơi khác: Cẳng chân | Valgus deformity, not elsewhere classified, lower leg |
| M21.07 | Biến dạng vẹo ngoài, không phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Biến dạng vẹo ra ngoài, không phân loại nơi khác: Cổ và bàn chân | Valgus deformity, not elsewhere classified, ankle and foot |
| M21.08 | Biến dạng vẹo ngoài, không phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Biến dạng vẹo ra ngoài, không phân loại nơi khác: Vị trí khác | Valgus deformity, not elsewhere classified, other |
| M21.09 | Biến dạng vẹo ngoài, không phân loại mục khác, vị trí không xác định | Valgus deformity, not elsewhere classified, site unspecified |
| M21.1 | Biến dạng vẹo trong, không phân loại mục khác · tên cũ: Biến dạng vẹo vào trong, không phân loại nơi khác | Varus deformity, not elsewhere classified |
| M21.10 | Biến dạng vẹo trong, không phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Biến dạng vẹo vào trong, không phân loại nơi khác: Nhiều vị trí | Varus deformity, not elsewhere classified, multiple sites |
| M21.11 | Biến dạng vẹo trong, không phân loại mục khác, vùng vai | Varus deformity, not elsewhere classified, shoulder region |
| M21.12 | Biến dạng vẹo trong, không phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Biến dạng vẹo vào trong, không phân loại nơi khác: Cánh tay | Varus deformity, not elsewhere classified, upper arm |
| M21.13 | Biến dạng vẹo trong, không phân loại mục khác, cẳng tay | Varus deformity, not elsewhere classified, forearm |
| M21.14 | Biến dạng vẹo trong, không phân loại mục khác, bàn tay | Varus deformity, not elsewhere classified, hand |
| M21.15 | Biến dạng vẹo trong, không phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Biến dạng vẹo vào trong, không phân loại nơi khác: Vùng chậu và đùi | Varus deformity, not elsewhere classified, pelvic region and thigh |
| M21.16 | Biến dạng vẹo trong, không phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Biến dạng vẹo vào trong, không phân loại nơi khác: Cẳng chân | Varus deformity, not elsewhere classified, lower leg |
| M21.17 | Biến dạng vẹo trong, không phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Biến dạng vẹo vào trong, không phân loại nơi khác: Cổ và bàn chân | Varus deformity, not elsewhere classified, ankle and foot |
| M21.18 | Biến dạng vẹo trong, không phân loại mục khác, vị trí khác | Varus deformity, not elsewhere classified, other |
| M21.19 | Biến dạng vẹo trong, không phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Biến dạng vẹo vào trong, không phân loại nơi khác: Vị trí không xác định | Varus deformity, not elsewhere classified, site unspecified |
| M21.2 | Biến dạng gấp | Flexion deformity |
| M21.20 | Biến dạng gấp, nhiều vị trí · tên cũ: Biến dạng gấp: Nhiều vị trí | Flexion deformity, multiple sites |
| M21.21 | Biến dạng gấp, vùng vai · tên cũ: Biến dạng gấp: Vùng bả vai | Flexion deformity, shoulder region |
| M21.22 | Biến dạng gấp, cánh tay trên · tên cũ: Biến dạng gấp: Cánh tay | Flexion deformity, upper arm |
| M21.23 | Biến dạng gấp, cẳng tay · tên cũ: Biến dạng gấp: Cẳng tay | Flexion deformity, forearm |
| M21.24 | Biến dạng gấp, bàn tay · tên cũ: Biến dạng gấp: Bàn tay | Flexion deformity, hand |
| M21.25 | Biến dạng gấp, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Biến dạng gấp: Vùng chậu và đùi | Flexion deformity, pelvic region and thigh |
| M21.26 | Biến dạng gấp, cẳng chân · tên cũ: Biến dạng gấp: Cẳng chân | Flexion deformity, lower leg |
| M21.27 | Biến dạng gấp, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Biến dạng gấp: Cổ và bàn chân | Flexion deformity, ankle and foot |
| M21.28 | Biến dạng gấp, vị trí khác · tên cũ: Biến dạng gấp: Vị trí khác | Flexion deformity, other |
| M21.29 | Biến dạng gấp, vị trí không xác định · tên cũ: Biến dạng gấp: Vị trí không xác định | Flexion deformity, site unspecified |
| M21.3 | Biến dạng cổ tay hoặc bàn chân rủ (mắc phải) | Wrist or foot drop (acquired) |
| M21.33 | Biến dạng cổ tay hoặc bàn chân rủ (mắc phải), cẳng tay · tên cũ: Biến dạng cổ tay hoặc bàn chân rủ (mắc phải): Cẳng tay | Wrist or foot drop (acquired), forearm |
| M21.34 | Biến dạng cổ tay hoặc bàn chân rủ (mắc phải), bàn tay · tên cũ: Biến dạng cổ tay hoặc bàn chân rủ (mắc phải): Bàn tay | Wrist or foot drop (acquired), hand |
| M21.37 | Biến dạng cổ tay hoặc bàn chân rủ (mắc phải), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Biến dạng cổ tay hoặc bàn chân rủ (mắc phải): Cổ và bàn chân | Wrist or foot drop (acquired), ankle and foot |
| M21.39 | Biến dạng cổ tay hoặc bàn chân rủ (mắc phải), vị trí không xác định | Wrist or foot drop (acquired), site unspecified |
| M21.4 | Biến dạng bàn chân bẹt (mắc phải) · tên cũ: Biến dạng bàn chân phẳng (mắc phải) | Flat foot [pes planus] (acquired) |
| M21.5 | Biến dạng bàn tay quặp, bàn tay vẹo, bàn chân quặp, bàn chân khoèo (mắc phải) · tên cũ: Biến dạng bàn tay quặp, bàn tay vẹo, bàn chân quặp, bàn chân vẹo (mắc phải) | Acquired clawhand, clubhand, clawfoot and clubfoot |
| M21.50 | Biến dạng bàn tay quặp, bàn tay vẹo, bàn chân quặp, bàn chân khoèo (mắc phải), nhiều vị trí · tên cũ: Biến dạng bàn tay quặp, bàn tay vẹo, bàn chân quặp, bàn chân vẹo (mắc phải): Nhiều vị trí | Acquired clawhand, clubhand, clawfoot and clubfoot, multiple sites |
| M21.54 | Biến dạng bàn tay quặp, bàn tay vẹo, bàn chân quặp, bàn chân khoèo (mắc phải), bàn tay · tên cũ: Biến dạng bàn tay quặp, bàn tay vẹo, bàn chân quặp, bàn chân vẹo (mắc phải): Bàn tay | Acquired clawhand, clubhand, clawfoot and clubfoot, hand |
| M21.57 | Biến dạng bàn tay quặp, bàn tay vẹo, bàn chân quặp, bàn chân khoèo (mắc phải), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Biến dạng bàn tay quặp, bàn tay vẹo, bàn chân quặp, bàn chân vẹo (mắc phải): Cổ và bàn chân | Acquired clawhand, clubhand, clawfoot and clubfoot, ankle and foot |
| M21.59 | Biến dạng bàn tay quặp, bàn tay vẹo, bàn chân quặp, bàn chân khoèo (mắc phải), vị trí không xác định | Acquired clawhand, clubhand, clawfoot and clubfoot, site únpecified |
| M21.6 | Biến dạng mắc phải khác của cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các biến dạng mắc phải khác của cổ chân và bàn chân | Other acquired deformities of ankle and foot |
| M21.60 | Biến dạng mắc phải khác của cổ chân và/ hoặc bàn chân, nhiều vị trí · tên cũ: Các biến dạng mắc phải khác của cổ chân và bàn chân: Nhiều vị trí | Other acquired deformities of ankle and foot, multiple sites |
| M21.67 | Biến dạng mắc phải khác của cổ chân và/ hoặc bàn chân, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các biến dạng mắc phải khác của cổ chân và bàn chân: Cổ và bàn chân | Other acquired deformities of ankle and foot, ankle and foot |
| M21.69 | Biến dạng mắc phải khác của cổ chân và/ hoặc bàn chân, vị trí không xác định | Other acquired deformities of ankle and foot, site unspecified |
| M21.7 | Mất cân đối chi (mắc phải) · tên cũ: Chi lệch (mắc phải) | Unequal limb length (acquired) |
| M21.70 | Mất cân đối chi (mắc phải), nhiều vị trí · tên cũ: Chi lệch (mắc phải): Nhiều vị trí | Unequal limb length (acquired), multiple sites |
| M21.71 | Mất cân đối chi (mắc phải), vùng vai · tên cũ: Chi lệch (mắc phải): Vùng bả vai | Unequal limb length (acquired), shoulder region |
| M21.72 | Mất cân đối chi (mắc phải), cánh tay trên · tên cũ: Chi lệch (mắc phải): Cánh tay | Unequal limb length (acquired), upper arm |
| M21.73 | Mất cân đối chi (mắc phải), cẳng tay · tên cũ: Chi lệch (mắc phải): Cẳng tay | Unequal limb length (acquired), forearm |
| M21.74 | Mất cân đối chi (mắc phải), bàn tay · tên cũ: Chi lệch (mắc phải): Bàn tay | Unequal limb length (acquired), hand |
| M21.75 | Mất cân đối chi (mắc phải), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Chi lệch (mắc phải): Vùng chậu và đùi | Unequal limb length (acquired), pelvic region and thigh |
| M21.76 | Mất cân đối chi (mắc phải), cẳng chân · tên cũ: Chi lệch (mắc phải): Cẳng chân | Unequal limb length (acquired), lower leg |
| M21.77 | Mất cân đối chi (mắc phải), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Chi lệch (mắc phải): Cổ và bàn chân | Unequal limb length (acquired), ankle and foot |
| M21.78 | Mất cân đối chi (mắc phải), vị trí khác | Unequal limb length (acquired), other |
| M21.79 | Mất cân đối chi (mắc phải), vị trí không xác định | Unequal limb length (acquired), site unspecified |
| M21.8 | Biến dạng mắc phải xác định khác của chi · tên cũ: Biến dạng mắc phải đặc hiệu khác của chi | Other specified acquired deformities of limbs |
| M21.80 | Biến dạng mắc phải xác định khác của chi, nhiều vị trí · tên cũ: Biến dạng mắc phải đặc hiệu khác của chi: Nhiều vị trí | Other specified acquired deformities of limbs, multiple sites |
| M21.81 | Biến dạng mắc phải xác định khác của chi, vùng vai · tên cũ: Biến dạng mắc phải đặc hiệu khác của chi: Vùng bả vai | Other specified acquired deformities of limbs, shoulder region |
| M21.82 | Biến dạng mắc phải xác định khác của chi, cánh tay trên · tên cũ: Biến dạng mắc phải đặc hiệu khác của chi: Cánh tay | Other specified acquired deformities of limbs, upper arm |
| M21.83 | Biến dạng mắc phải xác định khác của chi, cẳng tay · tên cũ: Biến dạng mắc phải đặc hiệu khác của chi: Cẳng tay | Other specified acquired deformities of limbs, forearm |
| M21.84 | Biến dạng mắc phải xác định khác của chi, bàn tay · tên cũ: Biến dạng mắc phải đặc hiệu khác của chi: Bàn tay | Other specified acquired deformities of limbs, hand |
| M21.85 | Biến dạng mắc phải xác định khác của chi, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Biến dạng mắc phải đặc hiệu khác của chi: Vùng chậu và đùi | Other specified acquired deformities of limbs, pelvic region and thigh |
| M21.86 | Biến dạng mắc phải xác định khác của chi, cẳng chân · tên cũ: Biến dạng mắc phải đặc hiệu khác của chi: Cẳng chân | Other specified acquired deformities of limbs, lower leg |
| M21.87 | Biến dạng mắc phải xác định khác của chi, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Biến dạng mắc phải đặc hiệu khác của chi: Cổ và bàn chân | Other specified acquired deformities of limbs, ankle and foot |
| M21.88 | Biến dạng mắc phải xác định khác của chi, vị trí khác | Other specified acquired deformities of limbs, other |
| M21.89 | Biến dạng mắc phải xác định khác của chi, vị trí không xác định | Other specified acquired deformities of limbs, site unspecified |
| M21.9 | Biến dạng mắc phải của chi, không xác định | Acquired deformity of limb, unspecified |
| M21.90 | Biến dạng mắc phải của chi, không xác định, nhiều vị trí · tên cũ: Biến dạng mắc phải không đặc hiệu của chi: Nhiều vị trí | Acquired deformity of limb, unspecified, multiple sites |
| M21.91 | Biến dạng mắc phải của chi, không xác định, vùng vai · tên cũ: Biến dạng mắc phải không đặc hiệu của chi: Vùng bả vai | Acquired deformity of limb, unspecified, shoulder region |
| M21.92 | Biến dạng mắc phải của chi, không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Biến dạng mắc phải không đặc hiệu của chi: Cánh tay | Acquired deformity of limb, unspecified, upper arm |
| M21.93 | Biến dạng mắc phải của chi, không xác định, cẳng tay · tên cũ: Biến dạng mắc phải không đặc hiệu của chi: Cẳng tay | Acquired deformity of limb, unspecified, forearm |
| M21.94 | Biến dạng mắc phải của chi, không xác định, bàn tay · tên cũ: Biến dạng mắc phải không đặc hiệu của chi: Bàn tay | Acquired deformity of limb, unspecified, hand |
| M21.95 | Biến dạng mắc phải của chi, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Biến dạng mắc phải không đặc hiệu của chi: Vùng chậu và đùi | Acquired deformity of limb, unspecified, pelvic region and thigh |
| M21.96 | Biến dạng mắc phải của chi, không xác định, cẳng chân · tên cũ: Biến dạng mắc phải không đặc hiệu của chi: Cẳng chân | Acquired deformity of limb, unspecified, lower leg |
| M21.97 | Biến dạng mắc phải của chi, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Biến dạng mắc phải không đặc hiệu của chi: Cổ và bàn chân | Acquired deformity of limb, unspecified, ankle and foot |
| M21.98 | Biến dạng mắc phải của chi, không xác định, vị trí khác | Acquired deformity of limb, unspecified, other |
| M21.99 | Biến dạng mắc phải của chi, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Biến dạng mắc phải không đặc hiệu của chi: Vị trí không xác định | Acquired deformity of limb, unspecified, site unspecified |
Loại trừ: xương đốt bàn chân vẹo ra ngoài (Q66.6)
bàn chân gót vẹo ra ngoài (Q66.4)
Excl.: metatarsus valgus (Q66.6)
talipes calcaneovalgus (Q66.4)
Loại trừ: xương đốt bàn chân vẹo vào trong (Q66.2)
xương chày cong vào (M92.5)
Excl.: metatarsus varus (Q66.2)
tibia vara (M92.5)
Loại trừ: bàn chân bẹt bẩm sinh (Q66.5)
Excl.: congenital pes planus (Q66.5)
Loại trừ: bàn chân khoèo, không xác định như mắc phải (Q66.8)
Excl.: clubfoot, not specified as acquired (Q66.8)
Loại trừ: biến dạng của ngón chân (mắc phải) (M20.1- M20.6)
Excl.: deformities of toe (acquired) (M20.1- M20.6)
63 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M21 | Biến dạng mắc phải khác của các chi | Biến dạng mắc phải khác của chi |
| M21.0 | Biến dạng vẹo ngoài, không phân loại mục khác | Biến dạng vẹo ra ngoài, không phân loại nơi khác |
| M21.00 | Biến dạng vẹo ngoài, không phân loại mục khác, nhiều vị trí | Biến dạng vẹo ra ngoài, không phân loại nơi khác: Nhiều vị trí |
| M21.02 | Biến dạng vẹo ngoài, không phân loại mục khác, cánh tay trên | Biến dạng vẹo ra ngoài, không phân loại nơi khác: Cánh tay |
| M21.05 | Biến dạng vẹo ngoài, không phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi | Biến dạng vẹo ra ngoài, không phân loại nơi khác: Vùng chậu và đùi |
| M21.06 | Biến dạng vẹo ngoài, không phân loại mục khác, cẳng chân | Biến dạng vẹo ra ngoài, không phân loại nơi khác: Cẳng chân |
| M21.07 | Biến dạng vẹo ngoài, không phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Biến dạng vẹo ra ngoài, không phân loại nơi khác: Cổ và bàn chân |
| M21.08 | Biến dạng vẹo ngoài, không phân loại mục khác, vị trí khác | Biến dạng vẹo ra ngoài, không phân loại nơi khác: Vị trí khác |
| M21.1 | Biến dạng vẹo trong, không phân loại mục khác | Biến dạng vẹo vào trong, không phân loại nơi khác |
| M21.10 | Biến dạng vẹo trong, không phân loại mục khác, nhiều vị trí | Biến dạng vẹo vào trong, không phân loại nơi khác: Nhiều vị trí |
| M21.12 | Biến dạng vẹo trong, không phân loại mục khác, cánh tay trên | Biến dạng vẹo vào trong, không phân loại nơi khác: Cánh tay |
| M21.15 | Biến dạng vẹo trong, không phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi | Biến dạng vẹo vào trong, không phân loại nơi khác: Vùng chậu và đùi |
| M21.16 | Biến dạng vẹo trong, không phân loại mục khác, cẳng chân | Biến dạng vẹo vào trong, không phân loại nơi khác: Cẳng chân |
| M21.17 | Biến dạng vẹo trong, không phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Biến dạng vẹo vào trong, không phân loại nơi khác: Cổ và bàn chân |
| M21.19 | Biến dạng vẹo trong, không phân loại mục khác, vị trí không xác định | Biến dạng vẹo vào trong, không phân loại nơi khác: Vị trí không xác định |
| M21.20 | Biến dạng gấp, nhiều vị trí | Biến dạng gấp: Nhiều vị trí |
| M21.21 | Biến dạng gấp, vùng vai | Biến dạng gấp: Vùng bả vai |
| M21.22 | Biến dạng gấp, cánh tay trên | Biến dạng gấp: Cánh tay |
| M21.23 | Biến dạng gấp, cẳng tay | Biến dạng gấp: Cẳng tay |
| M21.24 | Biến dạng gấp, bàn tay | Biến dạng gấp: Bàn tay |
| M21.25 | Biến dạng gấp, vùng chậu và/ hoặc đùi | Biến dạng gấp: Vùng chậu và đùi |
| M21.26 | Biến dạng gấp, cẳng chân | Biến dạng gấp: Cẳng chân |
| M21.27 | Biến dạng gấp, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Biến dạng gấp: Cổ và bàn chân |
| M21.28 | Biến dạng gấp, vị trí khác | Biến dạng gấp: Vị trí khác |
| M21.29 | Biến dạng gấp, vị trí không xác định | Biến dạng gấp: Vị trí không xác định |
| M21.33 | Biến dạng cổ tay hoặc bàn chân rủ (mắc phải), cẳng tay | Biến dạng cổ tay hoặc bàn chân rủ (mắc phải): Cẳng tay |
| M21.34 | Biến dạng cổ tay hoặc bàn chân rủ (mắc phải), bàn tay | Biến dạng cổ tay hoặc bàn chân rủ (mắc phải): Bàn tay |
| M21.37 | Biến dạng cổ tay hoặc bàn chân rủ (mắc phải), cổ chân và/ hoặc bàn chân | Biến dạng cổ tay hoặc bàn chân rủ (mắc phải): Cổ và bàn chân |
| M21.4 | Biến dạng bàn chân bẹt (mắc phải) | Biến dạng bàn chân phẳng (mắc phải) |
| M21.5 | Biến dạng bàn tay quặp, bàn tay vẹo, bàn chân quặp, bàn chân khoèo (mắc phải) | Biến dạng bàn tay quặp, bàn tay vẹo, bàn chân quặp, bàn chân vẹo (mắc phải) |
| M21.50 | Biến dạng bàn tay quặp, bàn tay vẹo, bàn chân quặp, bàn chân khoèo (mắc phải), nhiều vị trí | Biến dạng bàn tay quặp, bàn tay vẹo, bàn chân quặp, bàn chân vẹo (mắc phải): Nhiều vị trí |
| M21.54 | Biến dạng bàn tay quặp, bàn tay vẹo, bàn chân quặp, bàn chân khoèo (mắc phải), bàn tay | Biến dạng bàn tay quặp, bàn tay vẹo, bàn chân quặp, bàn chân vẹo (mắc phải): Bàn tay |
| M21.57 | Biến dạng bàn tay quặp, bàn tay vẹo, bàn chân quặp, bàn chân khoèo (mắc phải), cổ chân và/ hoặc bàn chân | Biến dạng bàn tay quặp, bàn tay vẹo, bàn chân quặp, bàn chân vẹo (mắc phải): Cổ và bàn chân |
| M21.6 | Biến dạng mắc phải khác của cổ chân và/ hoặc bàn chân | Các biến dạng mắc phải khác của cổ chân và bàn chân |
| M21.60 | Biến dạng mắc phải khác của cổ chân và/ hoặc bàn chân, nhiều vị trí | Các biến dạng mắc phải khác của cổ chân và bàn chân: Nhiều vị trí |
| M21.67 | Biến dạng mắc phải khác của cổ chân và/ hoặc bàn chân, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Các biến dạng mắc phải khác của cổ chân và bàn chân: Cổ và bàn chân |
| M21.7 | Mất cân đối chi (mắc phải) | Chi lệch (mắc phải) |
| M21.70 | Mất cân đối chi (mắc phải), nhiều vị trí | Chi lệch (mắc phải): Nhiều vị trí |
| M21.71 | Mất cân đối chi (mắc phải), vùng vai | Chi lệch (mắc phải): Vùng bả vai |
| M21.72 | Mất cân đối chi (mắc phải), cánh tay trên | Chi lệch (mắc phải): Cánh tay |
| M21.73 | Mất cân đối chi (mắc phải), cẳng tay | Chi lệch (mắc phải): Cẳng tay |
| M21.74 | Mất cân đối chi (mắc phải), bàn tay | Chi lệch (mắc phải): Bàn tay |
| M21.75 | Mất cân đối chi (mắc phải), vùng chậu và/ hoặc đùi | Chi lệch (mắc phải): Vùng chậu và đùi |
| M21.76 | Mất cân đối chi (mắc phải), cẳng chân | Chi lệch (mắc phải): Cẳng chân |
| M21.77 | Mất cân đối chi (mắc phải), cổ chân và/ hoặc bàn chân | Chi lệch (mắc phải): Cổ và bàn chân |
| M21.8 | Biến dạng mắc phải xác định khác của chi | Biến dạng mắc phải đặc hiệu khác của chi |
| M21.80 | Biến dạng mắc phải xác định khác của chi, nhiều vị trí | Biến dạng mắc phải đặc hiệu khác của chi: Nhiều vị trí |
| M21.81 | Biến dạng mắc phải xác định khác của chi, vùng vai | Biến dạng mắc phải đặc hiệu khác của chi: Vùng bả vai |
| M21.82 | Biến dạng mắc phải xác định khác của chi, cánh tay trên | Biến dạng mắc phải đặc hiệu khác của chi: Cánh tay |
| M21.83 | Biến dạng mắc phải xác định khác của chi, cẳng tay | Biến dạng mắc phải đặc hiệu khác của chi: Cẳng tay |
| M21.84 | Biến dạng mắc phải xác định khác của chi, bàn tay | Biến dạng mắc phải đặc hiệu khác của chi: Bàn tay |
| M21.85 | Biến dạng mắc phải xác định khác của chi, vùng chậu và/ hoặc đùi | Biến dạng mắc phải đặc hiệu khác của chi: Vùng chậu và đùi |
| M21.86 | Biến dạng mắc phải xác định khác của chi, cẳng chân | Biến dạng mắc phải đặc hiệu khác của chi: Cẳng chân |
| M21.87 | Biến dạng mắc phải xác định khác của chi, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Biến dạng mắc phải đặc hiệu khác của chi: Cổ và bàn chân |
| M21.90 | Biến dạng mắc phải của chi, không xác định, nhiều vị trí | Biến dạng mắc phải không đặc hiệu của chi: Nhiều vị trí |
| M21.91 | Biến dạng mắc phải của chi, không xác định, vùng vai | Biến dạng mắc phải không đặc hiệu của chi: Vùng bả vai |
| M21.92 | Biến dạng mắc phải của chi, không xác định, cánh tay trên | Biến dạng mắc phải không đặc hiệu của chi: Cánh tay |
| M21.93 | Biến dạng mắc phải của chi, không xác định, cẳng tay | Biến dạng mắc phải không đặc hiệu của chi: Cẳng tay |
| M21.94 | Biến dạng mắc phải của chi, không xác định, bàn tay | Biến dạng mắc phải không đặc hiệu của chi: Bàn tay |
| M21.95 | Biến dạng mắc phải của chi, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi | Biến dạng mắc phải không đặc hiệu của chi: Vùng chậu và đùi |
| M21.96 | Biến dạng mắc phải của chi, không xác định, cẳng chân | Biến dạng mắc phải không đặc hiệu của chi: Cẳng chân |
| M21.97 | Biến dạng mắc phải của chi, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Biến dạng mắc phải không đặc hiệu của chi: Cổ và bàn chân |
| M21.99 | Biến dạng mắc phải của chi, không xác định, vị trí không xác định | Biến dạng mắc phải không đặc hiệu của chi: Vị trí không xác định |
74 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| M00 | Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ |
| M01 | Viêm khớp nhiễm trùng trực tiếp do bệnh nhiễm khuẩn và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác |
| M02 | Bệnh lý khớp phản ứng |
| M03 | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng và/ hoặc bệnh lý khớp phản ứng phân loại mục khác |
| M20 | Biến dạng mắc phải của ngón tay và/ hoặc ngón chân |
| M22 | Rối loạn của xương bánh chè |
| M23 | Tổn thương bên trong khớp gối |
| M24 | Tổn thương xác định khác ở khớp |
| M25 | Rối loạn khớp khác, không phân loại mục khác |