Mã M03 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng và/ hoặc bệnh lý khớp phản ứng phân loại mục khác, tiếng Anh là Postinfective and reactive arthropathies in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ M03* đến M03.69*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M03* | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng và/ hoặc bệnh lý khớp phản ứng phân loại mục khác | Postinfective and reactive arthropathies in diseases classified elsewhere |
| M03.0* | Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†) · tên cũ: Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†) | Postmeningococcal arthritis (A39.8†) |
| M03.00* | Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): nhiều vị trí | Postmeningococcal arthritis (A39.8†), multiple sites |
| M03.01* | Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vùng vai · tên cũ: Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): vùng bả vai | Postmeningococcal arthritis (A39.8†), shoulder region |
| M03.02* | Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): cánh tay | Postmeningococcal arthritis (A39.8†), upper arm |
| M03.03* | Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): cẳng tay | Postmeningococcal arthritis (A39.8†), forearm |
| M03.04* | Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), bàn tay · tên cũ: Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): bàn tay | Postmeningococcal arthritis (A39.8†), hand |
| M03.05* | Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): vùng chậu và đùi | Postmeningococcal arthritis (A39.8†), pelvic region and thigh |
| M03.06* | Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): cẳng chân | Postmeningococcal arthritis (A39.8†), lower leg |
| M03.07* | Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): cổ và bàn chân | Postmeningococcal arthritis (A39.8†), ankle and foot |
| M03.08* | Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): vị trí khác | Postmeningococcal arthritis (A39.8†), other |
| M03.09* | Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vị trí không xác định | Postmeningococcal arthritis (A39.8†), site unspecified |
| M03.1* | Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm giang mai | Postinfective arthropathy in syphilis |
| M03.10* | Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: nhiều vị trí | Postinfective arthropathy in syphilis, multiple sites |
| M03.11* | Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, vùng vai · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: vùng bả vai | Postinfective arthropathy in syphilis, shoulder region |
| M03.12* | Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: cánh tay | Postinfective arthropathy in syphilis, upper arm |
| M03.13* | Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, cẳng tay · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: cẳng tay | Postinfective arthropathy in syphilis, forearm |
| M03.14* | Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, bàn tay · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: bàn tay | Postinfective arthropathy in syphilis, hand |
| M03.15* | Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: vùng chậu và đùi | Postinfective arthropathy in syphilis, pelvic region and thigh |
| M03.16* | Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, cẳng chân · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: cẳng chân | Postinfective arthropathy in syphilis, lower leg |
| M03.17* | Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: cổ và bàn chân | Postinfective arthropathy in syphilis, ankle and foot |
| M03.18* | Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, vị trí khác · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: vị trí khác | Postinfective arthropathy in syphilis, other |
| M03.19* | Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm giang mai, vị trí không xác định | Postinfective arthropathy in syphilis, site unspecified |
| M03.2* | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác | Other postinfectious arthropathies in diseases classified elsewhere |
| M03.20* | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: Nhiều vị trí | Other postinfectious arthropathies in diseases classified elsewhere, multiple sites |
| M03.21* | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn khác trong bệnh phân loại nơi khác: vùng bả vai | Other postinfectious arthropathies in diseases classified elsewhere, shoulder region |
| M03.22* | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cánh tay | Other postinfectious arthropathies in diseases classified elsewhere, upper arm |
| M03.23* | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng tay | Other postinfectious arthropathies in diseases classified elsewhere, forearm |
| M03.24* | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: bàn tay | Other postinfectious arthropathies in diseases classified elsewhere, hand |
| M03.25* | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vùng chậu và đùi | Other postinfectious arthropathies in diseases classified elsewhere, pelvic region and thigh |
| M03.26* | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng chân | Other postinfectious arthropathies in diseases classified elsewhere, lower leg |
| M03.27* | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cổ và bàn chân | Other postinfectious arthropathies in diseases classified elsewhere, ankle and foot |
| M03.28* | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vị trí khác | Other postinfectious arthropathies in diseases classified elsewhere, other |
| M03.29* | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác, vị trí không xác định | Other postinfectious arthropathies in diseases classified elsewhere, site unspecified |
| M03.6* | Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác | Reactive arthropathy in other diseases classified elsewhere |
| M03.60* | Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: nhiều vị trí | Reactive arthropathy in other diseases classified elsewhere, multiple sites |
| M03.61* | Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: vùng bả vai | Reactive arthropathy in other diseases classified elsewhere, shoulder region |
| M03.62* | Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: cánh tay | Reactive arthropathy in other diseases classified elsewhere, upper arm |
| M03.63* | Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: cẳng tay | Reactive arthropathy in other diseases classified elsewhere, forearm |
| M03.64* | Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác, bàn tay | Reactive arthropathy in other diseases classified elsewhere, hand |
| M03.65* | Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: vùng chậu và đùi | Reactive arthropathy in other diseases classified elsewhere, pelvic region and thigh |
| M03.66* | Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: cẳng chân | Reactive arthropathy in other diseases classified elsewhere, lower leg |
| M03.67* | Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: cổ và bàn chân | Reactive arthropathy in other diseases classified elsewhere, ankle and foot |
| M03.68* | Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: vị trí khác | Reactive arthropathy in other diseases classified elsewhere, other |
| M03.69* | Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác, vị trí không xác định | Reactive arthropathy in other diseases classified elsewhere, site unspecified |
Tham khảo mã vị trí ở đầu Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết]
Loại trừ: viêm khớp nhiễm khuẩn trực tiếp do các bệnh nhiễm khuẩn và/ hoặc các bệnh nhiễm ký sinh vật phân loại mục khác (M01.-*)
See site code at the beginning of this chapter]
Excl.: direct infections of joint in infectious and parasitic diseases classified elsewhere (M01.-*)
Loại trừ: viêm khớp do não mô cầu (M01.0-*)
Excl.: meningococcal arthritis (M01.0*)
Bệnh khớp Clutton (A50.5†)
Loại trừ: bệnh khớp Tabet hoặc bệnh khớp Charcot (M14.6*)
Clutton joints (A50.5†)
Excl.: Charcot or tabetic arthropathy (M14.6*)
Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn do:
viêm ruột do vi khuẩn Yersinia enterocolitica (A04.6†)
viêm gan do virus (B15.-- B19.-†)
Loại trừ: bệnh khớp do virus (M01.4-- M01.5-*)
Postinfectious arthropathy in:
enteritis due to Yersinia enterocolitica (A04.6†)
viral hepatitis (B15- B19†)
Excl.: viral arthropathies (M01.4- M01.5*)
Bệnh khớp do viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn (I33.0†)
Arthropathy in infective endocarditis (I33.0†)
44 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M03.0* | Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†) | Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†) |
| M03.00* | Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), nhiều vị trí | Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): nhiều vị trí |
| M03.01* | Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vùng vai | Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): vùng bả vai |
| M03.02* | Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cánh tay trên | Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): cánh tay |
| M03.03* | Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cẳng tay | Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): cẳng tay |
| M03.04* | Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), bàn tay | Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): bàn tay |
| M03.05* | Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vùng chậu và/ hoặc đùi | Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): vùng chậu và đùi |
| M03.06* | Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cẳng chân | Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): cẳng chân |
| M03.07* | Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cổ chân và/ hoặc bàn chân | Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): cổ và bàn chân |
| M03.08* | Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vị trí khác | Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): vị trí khác |
| M03.09* | Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vị trí không xác định | Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vị trí không xác định |
| M03.1* | Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai | Bệnh khớp sau nhiễm giang mai |
| M03.10* | Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, nhiều vị trí | Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: nhiều vị trí |
| M03.11* | Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, vùng vai | Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: vùng bả vai |
| M03.12* | Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, cánh tay trên | Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: cánh tay |
| M03.13* | Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, cẳng tay | Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: cẳng tay |
| M03.14* | Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, bàn tay | Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: bàn tay |
| M03.15* | Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, vùng chậu và/ hoặc đùi | Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: vùng chậu và đùi |
| M03.16* | Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, cẳng chân | Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: cẳng chân |
| M03.17* | Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: cổ và bàn chân |
| M03.18* | Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, vị trí khác | Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: vị trí khác |
| M03.19* | Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, vị trí không xác định | Bệnh khớp sau nhiễm giang mai, vị trí không xác định |
| M03.2* | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác | Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác |
| M03.20* | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị trí | Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: Nhiều vị trí |
| M03.21* | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, vùng vai | Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn khác trong bệnh phân loại nơi khác: vùng bả vai |
| M03.22* | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trên | Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cánh tay |
| M03.23* | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, cẳng tay | Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng tay |
| M03.24* | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, bàn tay | Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: bàn tay |
| M03.25* | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi | Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vùng chậu và đùi |
| M03.26* | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, cẳng chân | Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng chân |
| M03.27* | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cổ và bàn chân |
| M03.28* | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, vị trí khác | Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vị trí khác |
| M03.29* | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác định | Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác, vị trí không xác định |
| M03.6* | Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác | Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác |
| M03.60* | Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, nhiều vị trí | Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: nhiều vị trí |
| M03.61* | Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, vùng vai | Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: vùng bả vai |
| M03.62* | Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, cánh tay trên | Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: cánh tay |
| M03.63* | Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, cẳng tay | Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: cẳng tay |
| M03.64* | Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, bàn tay | Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác, bàn tay |
| M03.65* | Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi | Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: vùng chậu và đùi |
| M03.66* | Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, cẳng chân | Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: cẳng chân |
| M03.67* | Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: cổ và bàn chân |
| M03.68* | Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, vị trí khác | Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: vị trí khác |
| M03.69* | Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, vị trí không xác định | Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác, vị trí không xác định |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | M03 — Bệnh lý khớp phản ứng và sau nhiễm trùng ở những bệnh đã được phân loại khác tiến triển thành mãn tính | 46/2016/TT-BYT |
17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| M00 | Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ |
| M01 | Viêm khớp nhiễm trùng trực tiếp do bệnh nhiễm khuẩn và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác |
| M02 | Bệnh lý khớp phản ứng |
| M20 | Biến dạng mắc phải của ngón tay và/ hoặc ngón chân |
| M21 | Biến dạng mắc phải khác của các chi |
| M22 | Rối loạn của xương bánh chè |
| M23 | Tổn thương bên trong khớp gối |
| M24 | Tổn thương xác định khác ở khớp |
| M25 | Rối loạn khớp khác, không phân loại mục khác |