Mã ICD-10 M03 — Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng và/ hoặc bệnh lý khớp phản ứng phân loại mục khác

M03 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng và/ hoặc bệnh lý khớp phản ứng phân loại mục khác, tiếng Anh là Postinfective and reactive arthropathies in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

M03mã ICD-10
45mã chi tiết 4 ký tự
M00-M25nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

45 mã chi tiết của M03

Từ M03* đến M03.69*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M03* Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng và/ hoặc bệnh lý khớp phản ứng phân loại mục khác Postinfective and reactive arthropathies in diseases classified elsewhere
M03.0* Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†) · tên cũ: Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†)Postmeningococcal arthritis (A39.8†)
M03.00* Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): nhiều vị tríPostmeningococcal arthritis (A39.8†), multiple sites
M03.01* Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vùng vai · tên cũ: Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): vùng bả vaiPostmeningococcal arthritis (A39.8†), shoulder region
M03.02* Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): cánh tayPostmeningococcal arthritis (A39.8†), upper arm
M03.03* Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): cẳng tayPostmeningococcal arthritis (A39.8†), forearm
M03.04* Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), bàn tay · tên cũ: Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): bàn tayPostmeningococcal arthritis (A39.8†), hand
M03.05* Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): vùng chậu và đùiPostmeningococcal arthritis (A39.8†), pelvic region and thigh
M03.06* Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): cẳng chânPostmeningococcal arthritis (A39.8†), lower leg
M03.07* Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): cổ và bàn chânPostmeningococcal arthritis (A39.8†), ankle and foot
M03.08* Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): vị trí khácPostmeningococcal arthritis (A39.8†), other
M03.09* Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vị trí không xác địnhPostmeningococcal arthritis (A39.8†), site unspecified
M03.1* Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm giang maiPostinfective arthropathy in syphilis
M03.10* Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: nhiều vị tríPostinfective arthropathy in syphilis, multiple sites
M03.11* Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, vùng vai · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: vùng bả vaiPostinfective arthropathy in syphilis, shoulder region
M03.12* Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: cánh tayPostinfective arthropathy in syphilis, upper arm
M03.13* Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, cẳng tay · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: cẳng tayPostinfective arthropathy in syphilis, forearm
M03.14* Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, bàn tay · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: bàn tayPostinfective arthropathy in syphilis, hand
M03.15* Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: vùng chậu và đùiPostinfective arthropathy in syphilis, pelvic region and thigh
M03.16* Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, cẳng chân · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: cẳng chânPostinfective arthropathy in syphilis, lower leg
M03.17* Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: cổ và bàn chânPostinfective arthropathy in syphilis, ankle and foot
M03.18* Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, vị trí khác · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm giang mai: vị trí khácPostinfective arthropathy in syphilis, other
M03.19* Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm giang mai, vị trí không xác địnhPostinfective arthropathy in syphilis, site unspecified
M03.2* Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khácOther postinfectious arthropathies in diseases classified elsewhere
M03.20* Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: Nhiều vị tríOther postinfectious arthropathies in diseases classified elsewhere, multiple sites
M03.21* Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn khác trong bệnh phân loại nơi khác: vùng bả vaiOther postinfectious arthropathies in diseases classified elsewhere, shoulder region
M03.22* Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cánh tayOther postinfectious arthropathies in diseases classified elsewhere, upper arm
M03.23* Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng tayOther postinfectious arthropathies in diseases classified elsewhere, forearm
M03.24* Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: bàn tayOther postinfectious arthropathies in diseases classified elsewhere, hand
M03.25* Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vùng chậu và đùiOther postinfectious arthropathies in diseases classified elsewhere, pelvic region and thigh
M03.26* Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng chânOther postinfectious arthropathies in diseases classified elsewhere, lower leg
M03.27* Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cổ và bàn chânOther postinfectious arthropathies in diseases classified elsewhere, ankle and foot
M03.28* Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vị trí khácOther postinfectious arthropathies in diseases classified elsewhere, other
M03.29* Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác, vị trí không xác địnhOther postinfectious arthropathies in diseases classified elsewhere, site unspecified
M03.6* Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khácReactive arthropathy in other diseases classified elsewhere
M03.60* Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: nhiều vị tríReactive arthropathy in other diseases classified elsewhere, multiple sites
M03.61* Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: vùng bả vaiReactive arthropathy in other diseases classified elsewhere, shoulder region
M03.62* Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: cánh tayReactive arthropathy in other diseases classified elsewhere, upper arm
M03.63* Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: cẳng tayReactive arthropathy in other diseases classified elsewhere, forearm
M03.64* Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác, bàn tayReactive arthropathy in other diseases classified elsewhere, hand
M03.65* Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: vùng chậu và đùiReactive arthropathy in other diseases classified elsewhere, pelvic region and thigh
M03.66* Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: cẳng chânReactive arthropathy in other diseases classified elsewhere, lower leg
M03.67* Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: cổ và bàn chânReactive arthropathy in other diseases classified elsewhere, ankle and foot
M03.68* Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: vị trí khácReactive arthropathy in other diseases classified elsewhere, other
M03.69* Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác, vị trí không xác địnhReactive arthropathy in other diseases classified elsewhere, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M03

Tham khảo mã vị trí ở đầu Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết]

Loại trừ: viêm khớp nhiễm khuẩn trực tiếp do các bệnh nhiễm khuẩn và/ hoặc các bệnh nhiễm ký sinh vật phân loại mục khác (M01.-*)

See site code at the beginning of this chapter]

Excl.: direct infections of joint in infectious and parasitic diseases classified elsewhere (M01.-*)

Loại trừ: viêm khớp do não mô cầu (M01.0-*)

Excl.: meningococcal arthritis (M01.0*)

Bệnh khớp Clutton (A50.5†)

Loại trừ: bệnh khớp Tabet hoặc bệnh khớp Charcot (M14.6*)

Clutton joints (A50.5†)

Excl.: Charcot or tabetic arthropathy (M14.6*)

Bệnh khớp sau nhiễm khuẩn do:

viêm ruột do vi khuẩn Yersinia enterocolitica (A04.6†)

viêm gan do virus (B15.-- B19.-†)

Loại trừ: bệnh khớp do virus (M01.4-- M01.5-*)

Postinfectious arthropathy in:

enteritis due to Yersinia enterocolitica (A04.6†)

viral hepatitis (B15- B19†)

Excl.: viral arthropathies (M01.4- M01.5*)

Bệnh khớp do viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn (I33.0†)

Arthropathy in infective endocarditis (I33.0†)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

44 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M03.0*Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†)Viêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†)
M03.00*Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), nhiều vị tríViêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): nhiều vị trí
M03.01*Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vùng vaiViêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): vùng bả vai
M03.02*Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cánh tay trênViêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): cánh tay
M03.03*Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cẳng tayViêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): cẳng tay
M03.04*Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), bàn tayViêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): bàn tay
M03.05*Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vùng chậu và/ hoặc đùiViêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): vùng chậu và đùi
M03.06*Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cẳng chânViêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): cẳng chân
M03.07*Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): cổ và bàn chân
M03.08*Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vị trí khácViêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†): vị trí khác
M03.09*Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vị trí không xác địnhViêm khớp phản ứng sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vị trí không xác định
M03.1*Bệnh lý khớp sau nhiễm giang maiBệnh khớp sau nhiễm giang mai
M03.10*Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, nhiều vị tríBệnh khớp sau nhiễm giang mai: nhiều vị trí
M03.11*Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, vùng vaiBệnh khớp sau nhiễm giang mai: vùng bả vai
M03.12*Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, cánh tay trênBệnh khớp sau nhiễm giang mai: cánh tay
M03.13*Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, cẳng tayBệnh khớp sau nhiễm giang mai: cẳng tay
M03.14*Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, bàn tayBệnh khớp sau nhiễm giang mai: bàn tay
M03.15*Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh khớp sau nhiễm giang mai: vùng chậu và đùi
M03.16*Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, cẳng chânBệnh khớp sau nhiễm giang mai: cẳng chân
M03.17*Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh khớp sau nhiễm giang mai: cổ và bàn chân
M03.18*Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, vị trí khácBệnh khớp sau nhiễm giang mai: vị trí khác
M03.19*Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, vị trí không xác địnhBệnh khớp sau nhiễm giang mai, vị trí không xác định
M03.2*Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khácBệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác
M03.20*Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị tríBệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: Nhiều vị trí
M03.21*Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, vùng vaiBệnh khớp sau nhiễm khuẩn khác trong bệnh phân loại nơi khác: vùng bả vai
M03.22*Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trênBệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cánh tay
M03.23*Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, cẳng tayBệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng tay
M03.24*Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, bàn tayBệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: bàn tay
M03.25*Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vùng chậu và đùi
M03.26*Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, cẳng chânBệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng chân
M03.27*Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cổ và bàn chân
M03.28*Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, vị trí khácBệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vị trí khác
M03.29*Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác địnhBệnh khớp sau nhiễm khuẩn phân loại nơi khác, vị trí không xác định
M03.6*Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khácBệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác
M03.60*Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, nhiều vị tríBệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: nhiều vị trí
M03.61*Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, vùng vaiBệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: vùng bả vai
M03.62*Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, cánh tay trênBệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: cánh tay
M03.63*Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, cẳng tayBệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: cẳng tay
M03.64*Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, bàn tayBệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác, bàn tay
M03.65*Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: vùng chậu và đùi
M03.66*Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, cẳng chânBệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: cẳng chân
M03.67*Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: cổ và bàn chân
M03.68*Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, vị trí khácBệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác: vị trí khác
M03.69*Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, vị trí không xác địnhBệnh khớp phản ứng sau một số bệnh phân loại nơi khác, vị trí không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M03

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M03 — Bệnh lý khớp phản ứng và sau nhiễm trùng ở những bệnh đã được phân loại khác tiến triển thành mãn tính46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M03

17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh khớp | phản ứng | trong viêm nội tâm mạc nhiễm trùng (Arthropathy | reactive | in infective endocarditis)
  • Bệnh khớp | sau nhiễm trùng KPLNK (Arthropathy | postinfectious NEC)
  • Bệnh khớp | sau nhiễm trùng KPLNK | trong (do) | giang mai (Arthropathy | postinfectious NEC | in (due to) | syphilis)
  • Bệnh khớp | sau nhiễm trùng KPLNK | trong (do) | viêm gan virus KPLNK (Arthropathy | postinfectious NEC | in (due to) | viral hepatitis NEC)
  • Bệnh khớp | sau nhiễm trùng KPLNK | trong (do) | viêm ruột do Yersinia enterocolitica (Arthropathy | postinfectious NEC | in (due to) | enteritis due to Yersinia enterocolitica)
  • Bệnh khớp | trong (do) | giang mai (muộn) (Arthropathy | in (due to) | syphilis (late))
  • Bệnh khớp | trong (do) | giang mai (muộn) | bẩm sinh (Arthropathy | in (due to) | syphilis (late) | congenital)
  • Bệnh khớp | trong (do) | viêm gan virus (Arthropathy | in (due to) | hepatitis viral)
  • Bệnh khớp | trong (do) | viêm gan virus (sau nhiễm trùng) KPLNK (Arthropathy | in (due to) | viral hepatitis (postinfectious) NEC)
  • Bệnh khớp | trong (do) | viêm nội tâm mạc nhiễm trùng (Arthropathy | in (due to) | infective endocarditis)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | khớp (muộn (Syphilis, syphilitic (acquired) | joint (late))
  • Khớp Clutton (Clutton 's joints)
  • Tràn dịch khớp | do giang mai (muộn) | bẩm sinh (Hydrarthrosis | syphilitic (late) | congenital)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | (thuộc, do) bệnh giang mai (muộn) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | syphilitic (late))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | (thuộc, do) bệnh giang mai (muộn) | bẩm sinh (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | syphilitic (late) | congenital)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | sau nhiễm não mô cầu (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | postmeningococcal)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | tình trạng tiêu hoá KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | gastrointestinal condition NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M00Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ
M01Viêm khớp nhiễm trùng trực tiếp do bệnh nhiễm khuẩn và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác
M02Bệnh lý khớp phản ứng
M20Biến dạng mắc phải của ngón tay và/ hoặc ngón chân
M21Biến dạng mắc phải khác của các chi
M22Rối loạn của xương bánh chè
M23Tổn thương bên trong khớp gối
M24Tổn thương xác định khác ở khớp
M25Rối loạn khớp khác, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M03 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M03 là "Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng và/ hoặc bệnh lý khớp phản ứng phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Postinfective and reactive arthropathies in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M03 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M03 được chi tiết thành 45 mã 4 ký tự: M03* (Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng và/ hoặc bệnh lý khớp phản ứng phân loại mục khác); M03.0* (Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†)); M03.00* (Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), nhiều vị trí); M03.01* (Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vùng vai); M03.02* (Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cánh tay trên); M03.03* (Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cẳng tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã M03 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M03 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ