Mã ICD-10 M24 — Tổn thương xác định khác ở khớp

M24 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương xác định khác ở khớp, tiếng Anh là Other specific joint derangements. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các tổn thương xác định khác ở khớp”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

M24mã ICD-10
102mã chi tiết 4 ký tự
M00-M25nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

102 mã chi tiết của M24

Từ M24.0 đến M24.99.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M24.0 Dị vật nội khớp Loose body in joint
M24.00 Dị vật nội khớp, nhiều vị trí · tên cũ: Dị vật nội khớp: Nhiều vị tríLoose body in joint, multiple sites
M24.01 Dị vật nội khớp, vùng vai · tên cũ: Dị vật nội khớp: Vùng bả vaiLoose body in joint, shoulder region
M24.02 Dị vật nội khớp, cánh tay trên · tên cũ: Dị vật nội khớp: Cánh tayLoose body in joint, upper arm
M24.03 Dị vật nội khớp, cẳng tay · tên cũ: Dị vật nội khớp: Cẳng tayLoose body in joint, forearm
M24.04 Dị vật nội khớp, bàn tay · tên cũ: Dị vật nội khớp: Bàn tayLoose body in joint, hand
M24.05 Dị vật nội khớp, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Dị vật nội khớp: Vùng chậu và đùiLoose body in joint, pelvic region and thigh
M24.06 Dị vật nội khớp, cẳng chân Loose body in joint, lower leg
M24.07 Dị vật nội khớp, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Dị vật nội khớp: Cổ và bàn chânLoose body in joint, ankle and foot
M24.08 Dị vật nội khớp, vị trí khác · tên cũ: Dị vật nội khớp: Vị trí khácLoose body in joint, other
M24.09 Dị vật nội khớp, vị trí không xác định · tên cũ: Dị vật nội khớp: Vị trí không xác địnhLoose body in joint, site unspecified
M24.1 Rối loạn sụn khớp khác · tên cũ: Các bệnh sụn khớp khácOther articular cartilage disorders
M24.10 Rối loạn sụn khớp khác, nhiều vị trí · tên cũ: Các bệnh sụn khớp khác: Nhiều vị tríOther articular cartilage disorders, multiple sites
M24.11 Rối loạn sụn khớp khác, vùng vai · tên cũ: Các bệnh sụn khớp khác: Vùng bả vaiOther articular cartilage disorders, shoulder region
M24.12 Rối loạn sụn khớp khác, cánh tay trên · tên cũ: Các bệnh sụn khớp khác: Cánh tayOther articular cartilage disorders, upper arm
M24.13 Rối loạn sụn khớp khác, cẳng tay · tên cũ: Các bệnh sụn khớp khác: Cẳng tayOther articular cartilage disorders, forearm
M24.14 Rối loạn sụn khớp khác, bàn tay · tên cũ: Các bệnh sụn khớp khác: Bàn tayOther articular cartilage disorders, hand
M24.15 Rối loạn sụn khớp khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các bệnh sụn khớp khác: Vùng chậu và đùiOther articular cartilage disorders, pelvic region and thigh
M24.16 Rối loạn sụn khớp khác, cẳng chân Other articular cartilage disorders, lower leg
M24.17 Rối loạn sụn khớp khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các bệnh sụn khớp khác: Cổ và bàn chânOther articular cartilage disorders, ankle and foot
M24.18 Rối loạn sụn khớp khác, vị trí khác · tên cũ: Các bệnh sụn khớp khác: Vị trí khácOther articular cartilage disorders, other
M24.19 Rối loạn sụn khớp khác, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh sụn khớp khác: Vị trí không xác địnhOther articular cartilage disorders, site unspecified
M24.2 Bệnh lý dây chằng · tên cũ: Bệnh dây chằngDisorder of ligament
M24.20 Bệnh lý dây chằng, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh dây chằng: Nhiều vị tríDisorder of ligament, multiple sites
M24.21 Bệnh lý dây chằng, vùng vai · tên cũ: Bệnh dây chằng: Vùng bả vaiDisorder of ligament, shoulder region
M24.22 Bệnh lý dây chằng, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh dây chằng: Cánh tayDisorder of ligament, upper arm
M24.23 Bệnh lý dây chằng, cẳng tay · tên cũ: Bệnh dây chằng: Cẳng tayDisorder of ligament, forearm
M24.24 Bệnh lý dây chằng, bàn tay · tên cũ: Bệnh dây chằng: Bàn tayDisorder of ligament, hand
M24.25 Bệnh lý dây chằng, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh dây chằng: Vùng chậu và đùiDisorder of ligament, pelvic region and thigh
M24.26 Bệnh lý dây chằng, cẳng chân Disorder of ligament, lower leg
M24.27 Bệnh lý dây chằng, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh dây chằng: Cổ và bàn chânDisorder of ligament, ankle and foot
M24.28 Bệnh lý dây chằng, vị trí khác · tên cũ: Bệnh dây chằng: Vị trí khácDisorder of ligament, other
M24.29 Bệnh lý dây chằng, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh dây chằng: Vị trí không xác địnhDisorder of ligament, site unspecified
M24.3 Trật và/ hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác · tên cũ: Trật và bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại nơi khácPathological dislocation and subluxation of joint, not elsewhere classified
M24.30 Trật và/ hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Trật và bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại nơi khác: Nhiều vị tríPathological dislocation and subluxation of joint, not elsewhere classified, multiple sites
M24.31 Trật và/ hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Trật và bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại nơi khác: Vùng bả vaiPathological dislocation and subluxation of joint, not elsewhere classified, shoulder region
M24.32 Trật và/ hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Trật và bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại nơi khác: Cánh tayPathological dislocation and subluxation of joint, not elsewhere classified, upper arm
M24.33 Trật và/ hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Trật và bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại nơi khác: Cẳng tayPathological dislocation and subluxation of joint, not elsewhere classified, forearm
M24.34 Trật và/ hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Trật và bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại nơi khác: Bàn tayPathological dislocation and subluxation of joint, not elsewhere classified, hand
M24.35 Trật và/ hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Trật và bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại nơi khác: Vùng chậu và đùiPathological dislocation and subluxation of joint, not elsewhere classified, pelvic region and thigh
M24.36 Trật và/ hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Trật và bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại nơi khác: Cẳng chânPathological dislocation and subluxation of joint, not elsewhere classified, lower leg
M24.37 Trật và/ hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Trật và bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại nơi khác: Cổ và bàn chânPathological dislocation and subluxation of joint, not elsewhere classified, ankle and foot
M24.38 Trật và/ hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Trật và bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại nơi khác: Vị trí khácPathological dislocation and subluxation of joint, not elsewhere classified, other
M24.39 Trật và/ hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Trật và bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại nơi khác: Vị trí không xác địnhPathological dislocation and subluxation of joint, not elsewhere classified, site unspecified
M24.4 Trật và/ hoặc bán trật khớp tái phát · tên cũ: Trật và bán trật khớp tái diễn của khớpRecurrent dislocation and subluxation of joint
M24.40 Trật và/ hoặc bán trật khớp tái phát, nhiều vị trí · tên cũ: Trật và bán trật khớp tái diễn của khớp: Nhiều vị tríRecurrent dislocation and subluxation of joint, multiple sites
M24.41 Trật và/ hoặc bán trật khớp tái phát, vùng vai · tên cũ: Trật và bán trật khớp tái diễn của khớp: Vùng bả vaiRecurrent dislocation and subluxation of joint, shoulder region
M24.42 Trật và/ hoặc bán trật khớp tái phát, cánh tay trên · tên cũ: Trật và bán trật khớp tái phát của khớp: Cánh tayRecurrent dislocation and subluxation of joint, upper arm
M24.43 Trật và/ hoặc bán trật khớp tái phát, cẳng tay · tên cũ: Trật và bán trật khớp tái diễn của khớp: Cẳng tayRecurrent dislocation and subluxation of joint, forearm
M24.44 Trật và/ hoặc bán trật khớp tái phát, bàn tay · tên cũ: Trật và bán trật khớp tái diễn của khớp: Bàn tayRecurrent dislocation and subluxation of joint, hand
M24.45 Trật và/ hoặc bán trật khớp tái phát, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Trật và bán trật khớp tái diễn của khớp: Vùng chậu và đùiRecurrent dislocation and subluxation of joint, pelvic region and thigh
M24.46 Trật và/ hoặc bán trật khớp tái phát, cẳng chân · tên cũ: Trật và bán trật khớp tái diễn của khớp: Cẳng chânRecurrent dislocation and subluxation of joint, lower leg
M24.47 Trật và/ hoặc bán trật khớp tái phát, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Trật và bán trật khớp tái diễn của khớp: Cổ và bàn chânRecurrent dislocation and subluxation of joint, ankle and foot
M24.48 Trật và/ hoặc bán trật khớp tái phát, vị trí khác · tên cũ: Trật và bán trật khớp tái diễn của khớp: Vị trí khácRecurrent dislocation and subluxation of joint, other
M24.49 Trật và/ hoặc bán trật khớp tái phát, vị trí không xác định · tên cũ: Trật và bán trật khớp tái diễn của khớp: Vị trí không xác địnhRecurrent dislocation and subluxation of joint, site unspecified
M24.5 Co cứng khớp · tên cũ: Cứng khớpContracture of joint
M24.50 Co cứng khớp, nhiều vị trí · tên cũ: Cứng khớp: Nhiều vị tríContracture of joint, multiple sites
M24.51 Co cứng khớp, vùng vai · tên cũ: Cứng khớp: Vùng bả vaiContracture of joint, shoulder region
M24.52 Co cứng khớp, cánh tay trên · tên cũ: Cứng khớp: Cánh tayContracture of joint, upper arm
M24.53 Co cứng khớp, cẳng tay · tên cũ: Cứng khớp: Cẳng tayContracture of joint, forearm
M24.54 Co cứng khớp, bàn tay · tên cũ: Cứng khớp: Bàn tayContracture of joint, hand
M24.55 Co cứng khớp, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Cứng khớp: Vùng chậu và đùiContracture of joint, pelvic region and thigh
M24.56 Co cứng khớp, cẳng chân · tên cũ: Cứng khớp: Cẳng chânContracture of joint, lower leg
M24.57 Co cứng khớp, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Cứng khớp: Cổ và bàn chânContracture of joint, ankle and foot
M24.58 Co cứng khớp, vị trí khác · tên cũ: Cứng khớp: Vị trí khácContracture of joint, other
M24.59 Co cứng khớp, vị trí không xác định · tên cũ: Cứng khớp: Vị trí không xác địnhContracture of joint, site unspecified
M24.6 Dính khớp Ankylosis of joint
M24.60 Dính khớp, nhiều vị trí · tên cũ: Dính khớp: Nhiều vị tríAnkylosis of joint, multiple sites
M24.61 Dính khớp, vùng vai · tên cũ: Dính khớp: Vùng bả vaiAnkylosis of joint, shoulder region
M24.62 Dính khớp, cánh tay trên · tên cũ: Dính khớp: Cánh tayAnkylosis of joint, upper arm
M24.63 Dính khớp, cẳng tay · tên cũ: Dính khớp: Cẳng tayAnkylosis of joint, forearm
M24.64 Dính khớp, bàn tay · tên cũ: Dính khớp: Bàn tayAnkylosis of joint, hand
M24.65 Dính khớp, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Dính khớp: Vùng chậu và đùiAnkylosis of joint, pelvic region and thigh
M24.66 Dính khớp, cẳng chân · tên cũ: Dính khớp: Cẳng chânAnkylosis of joint, lower leg
M24.67 Dính khớp, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Dính khớp: Cổ và bàn chânAnkylosis of joint, ankle and foot
M24.68 Dính khớp, vị trí khác · tên cũ: Dính khớp: Vị trí khácAnkylosis of joint, other
M24.69 Dính khớp, vị trí không xác định · tên cũ: Dính khớp: Vị trí không xác địnhAnkylosis of joint, site unspecified
M24.7 Lồi cầu ngoài ổ cối · tên cũ: Lồi vào trong ổ cối (protrusioacetabuli)Protrusio acetabuli
M24.75 Lồi cầu ngoài ổ cối, vùng chậu và/ hoặc đùi Protrusio acetabuli, pelvic region and thigh
M24.79 Lồi cầu ngoài ổ cối, vị trí không xác định Protrusio acetabuli, site unspecified
M24.8 Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác · tên cũ: Các tổn thương khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khácOther specific joint derangements, not elsewhere classified
M24.80 Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Các tổn thương khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Nhiều vị tríOther specific joint derangements, not elsewhere classified, multiple sites
M24.81 Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Các tổn thương khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Vùng bả vaiOther specific joint derangements, not elsewhere classified, shoulder region
M24.82 Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Các tổn thương khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Cánh tayOther specific joint derangements, not elsewhere classified, upper arm
M24.83 Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Các tổn thương khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Cẳng tayOther specific joint derangements, not elsewhere classified, forearm
M24.84 Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Các tổn thương khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Bàn tayOther specific joint derangements, not elsewhere classified, hand
M24.85 Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các tổn thương khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Vùng chậu và đùiOther specific joint derangements, not elsewhere classified, pelvic region and thigh
M24.86 Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, cẳng chân Other specific joint derangements, not elsewhere classified, lower leg
M24.87 Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các tổn thương khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Cổ và bàn chânOther specific joint derangements, not elsewhere classified, ankle and foot
M24.88 Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Các tổn thương khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Vị trí khácOther specific joint derangements, not elsewhere classified, other
M24.89 Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Các tổn thương khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Vị trí không xác địnhOther specific joint derangements, not elsewhere classified, site unspecified
M24.9 Tổn thương khớp, không xác định · tên cũ: Những bệnh lý khớp không đặc hiệuJoint derangement, unspecified
M24.90 Tổn thương khớp, không xác định, nhiều vị trí · tên cũ: Những bệnh lý khớp không đặc hiệu: Nhiều vị tríJoint derangement, unspecified, multiple sites
M24.91 Tổn thương khớp, không xác định, vùng vai · tên cũ: Những bệnh lý khớp không đặc hiệu: Vùng bả vaiJoint derangement, unspecified, shoulder region
M24.92 Tổn thương khớp, không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Những bệnh lý khớp không đặc hiệu: Cánh tayJoint derangement, unspecified, upper arm
M24.93 Tổn thương khớp, không xác định, cẳng tay · tên cũ: Những bệnh lý khớp không đặc hiệu: Cẳng tayJoint derangement, unspecified, forearm
M24.94 Tổn thương khớp, không xác định, bàn tay · tên cũ: Những bệnh lý khớp không đặc hiệu: Bàn tayJoint derangement, unspecified, hand
M24.95 Tổn thương khớp, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Những bệnh lý khớp không đặc hiệu: Vùng chậu và đùiJoint derangement, unspecified, pelvic region and thigh
M24.96 Tổn thương khớp, không xác định, cẳng chân Joint derangement, unspecified, lower leg
M24.97 Tổn thương khớp, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Những bệnh lý khớp không đặc hiệu: Cổ và bàn chânJoint derangement, unspecified, ankle and foot
M24.98 Tổn thương khớp, không xác định, vị trí khác · tên cũ: Những bệnh lý khớp không đặc hiệu: Vị trí khácJoint derangement, unspecified, other
M24.99 Tổn thương khớp, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Những bệnh lý khớp không đặc hiệu: Vị trí không xác địnhJoint derangement, unspecified, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M24

Loại trừ: dị vật khớp gối (M23.4-)

Excl.: loose body in knee (M23.4)

Loại trừ: vôi hoá sụn khớp (M11.1-- M11.2-)

tổn thương bên trong khớp gối (M23.-)

vôi hoá di căn (E83.5)

bệnh mô xám nâu (E70.2)

Excl.: chondrocalcinosis (M11.1- M11.2)

internal derangement of knee (M23.-)

metastatic calcification (E83.5)

ochronosis (E70.2)

Sự không ổn định thứ phát sau chấn thương cũ của dây chằng

Dây chằng lỏng lẻo không xác định khác

Loại trừ: bệnh dây chằng lỏng lẻo di truyền (M35.7)

khớp gối (M23.5-- M23.8-)

Instability secondary to old ligament injury

Ligamentous laxity NOS

Excl.: familial ligamentous laxity (M35.7)

knee (M23.5- M23.8)

Loại trừ: trật khớp hoặc di lệch khớp:

bẩm sinh- xem thêm dị tật bẩm sinh và/ hoặc biến dạng hệ cơ xương khớp (Q65.-- Q79.-)

chấn thương hiện tại- xem thêm mục chấn thương khớp và/ hoặc dây chằng theo vùng cơ thể

tái phát (M24.4-)

Excl.: dislocation or displacement of joint:

congenital- see congenital malformations and deformations of the musculoskeletal system (Q65- Q79)

current injury- see injury of joints and ligaments by body region

recurrent (M24.4)

Loại trừ: xương bánh chè (M22.0- M22.1)

lệch đốt sống (M43.3- M43.5-)

Excl.: patella (M22.0- M22.1)

vertebral subluxation (M43.3- M43.5)

Loại trừ: biến dạng mắc phải của các chi (M20.-- M21.-)

co cứng gân không kèm co cứng khớp (M67.1)

co cứng gân bàn tay Dupuytren (M72.0)

Excl.: acquired deformities of limbs (M20- M21)

contracture of tendon (sheath) without contracture of joint (M67.1)

Dupuytren contracture (M72.0)

Loại trừ: cột sống (M43.2-)

cứng khớp không dính khớp (M25.6-)

Excl.: spine (M43.2)

stiffness of joint without ankylosis (M25.6)

Loại trừ: bệnh liên quan đến hội chứng dải chậu chày (M76.3-)

Excl.: that involving iliotibial band syndrome (M76.3)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

94 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M24Tổn thương xác định khác ở khớpCác tổn thương xác định khác ở khớp
M24.00Dị vật nội khớp, nhiều vị tríDị vật nội khớp: Nhiều vị trí
M24.01Dị vật nội khớp, vùng vaiDị vật nội khớp: Vùng bả vai
M24.02Dị vật nội khớp, cánh tay trênDị vật nội khớp: Cánh tay
M24.03Dị vật nội khớp, cẳng tayDị vật nội khớp: Cẳng tay
M24.04Dị vật nội khớp, bàn tayDị vật nội khớp: Bàn tay
M24.05Dị vật nội khớp, vùng chậu và/ hoặc đùiDị vật nội khớp: Vùng chậu và đùi
M24.07Dị vật nội khớp, cổ chân và/ hoặc bàn chânDị vật nội khớp: Cổ và bàn chân
M24.08Dị vật nội khớp, vị trí khácDị vật nội khớp: Vị trí khác
M24.09Dị vật nội khớp, vị trí không xác địnhDị vật nội khớp: Vị trí không xác định
M24.1Rối loạn sụn khớp khácCác bệnh sụn khớp khác
M24.10Rối loạn sụn khớp khác, nhiều vị tríCác bệnh sụn khớp khác: Nhiều vị trí
M24.11Rối loạn sụn khớp khác, vùng vaiCác bệnh sụn khớp khác: Vùng bả vai
M24.12Rối loạn sụn khớp khác, cánh tay trênCác bệnh sụn khớp khác: Cánh tay
M24.13Rối loạn sụn khớp khác, cẳng tayCác bệnh sụn khớp khác: Cẳng tay
M24.14Rối loạn sụn khớp khác, bàn tayCác bệnh sụn khớp khác: Bàn tay
M24.15Rối loạn sụn khớp khác, vùng chậu và/ hoặc đùiCác bệnh sụn khớp khác: Vùng chậu và đùi
M24.17Rối loạn sụn khớp khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânCác bệnh sụn khớp khác: Cổ và bàn chân
M24.18Rối loạn sụn khớp khác, vị trí khácCác bệnh sụn khớp khác: Vị trí khác
M24.19Rối loạn sụn khớp khác, vị trí không xác địnhCác bệnh sụn khớp khác: Vị trí không xác định
M24.2Bệnh lý dây chằngBệnh dây chằng
M24.20Bệnh lý dây chằng, nhiều vị tríBệnh dây chằng: Nhiều vị trí
M24.21Bệnh lý dây chằng, vùng vaiBệnh dây chằng: Vùng bả vai
M24.22Bệnh lý dây chằng, cánh tay trênBệnh dây chằng: Cánh tay
M24.23Bệnh lý dây chằng, cẳng tayBệnh dây chằng: Cẳng tay
M24.24Bệnh lý dây chằng, bàn tayBệnh dây chằng: Bàn tay
M24.25Bệnh lý dây chằng, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh dây chằng: Vùng chậu và đùi
M24.27Bệnh lý dây chằng, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh dây chằng: Cổ và bàn chân
M24.28Bệnh lý dây chằng, vị trí khácBệnh dây chằng: Vị trí khác
M24.29Bệnh lý dây chằng, vị trí không xác địnhBệnh dây chằng: Vị trí không xác định
M24.3Trật và/ hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khácTrật và bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại nơi khác
M24.30Trật và/ hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, nhiều vị tríTrật và bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại nơi khác: Nhiều vị trí
M24.31Trật và/ hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, vùng vaiTrật và bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại nơi khác: Vùng bả vai
M24.32Trật và/ hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, cánh tay trênTrật và bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại nơi khác: Cánh tay
M24.33Trật và/ hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, cẳng tayTrật và bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại nơi khác: Cẳng tay
M24.34Trật và/ hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, bàn tayTrật và bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại nơi khác: Bàn tay
M24.35Trật và/ hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùiTrật và bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại nơi khác: Vùng chậu và đùi
M24.36Trật và/ hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, cẳng chânTrật và bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại nơi khác: Cẳng chân
M24.37Trật và/ hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânTrật và bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại nơi khác: Cổ và bàn chân
M24.38Trật và/ hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, vị trí khácTrật và bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại nơi khác: Vị trí khác
M24.39Trật và/ hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, vị trí không xác địnhTrật và bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại nơi khác: Vị trí không xác định
M24.4Trật và/ hoặc bán trật khớp tái phátTrật và bán trật khớp tái diễn của khớp
M24.40Trật và/ hoặc bán trật khớp tái phát, nhiều vị tríTrật và bán trật khớp tái diễn của khớp: Nhiều vị trí
M24.41Trật và/ hoặc bán trật khớp tái phát, vùng vaiTrật và bán trật khớp tái diễn của khớp: Vùng bả vai
M24.42Trật và/ hoặc bán trật khớp tái phát, cánh tay trênTrật và bán trật khớp tái phát của khớp: Cánh tay
M24.43Trật và/ hoặc bán trật khớp tái phát, cẳng tayTrật và bán trật khớp tái diễn của khớp: Cẳng tay
M24.44Trật và/ hoặc bán trật khớp tái phát, bàn tayTrật và bán trật khớp tái diễn của khớp: Bàn tay
M24.45Trật và/ hoặc bán trật khớp tái phát, vùng chậu và/ hoặc đùiTrật và bán trật khớp tái diễn của khớp: Vùng chậu và đùi
M24.46Trật và/ hoặc bán trật khớp tái phát, cẳng chânTrật và bán trật khớp tái diễn của khớp: Cẳng chân
M24.47Trật và/ hoặc bán trật khớp tái phát, cổ chân và/ hoặc bàn chânTrật và bán trật khớp tái diễn của khớp: Cổ và bàn chân
M24.48Trật và/ hoặc bán trật khớp tái phát, vị trí khácTrật và bán trật khớp tái diễn của khớp: Vị trí khác
M24.49Trật và/ hoặc bán trật khớp tái phát, vị trí không xác địnhTrật và bán trật khớp tái diễn của khớp: Vị trí không xác định
M24.5Co cứng khớpCứng khớp
M24.50Co cứng khớp, nhiều vị tríCứng khớp: Nhiều vị trí
M24.51Co cứng khớp, vùng vaiCứng khớp: Vùng bả vai
M24.52Co cứng khớp, cánh tay trênCứng khớp: Cánh tay
M24.53Co cứng khớp, cẳng tayCứng khớp: Cẳng tay
M24.54Co cứng khớp, bàn tayCứng khớp: Bàn tay
M24.55Co cứng khớp, vùng chậu và/ hoặc đùiCứng khớp: Vùng chậu và đùi
M24.56Co cứng khớp, cẳng chânCứng khớp: Cẳng chân
M24.57Co cứng khớp, cổ chân và/ hoặc bàn chânCứng khớp: Cổ và bàn chân
M24.58Co cứng khớp, vị trí khácCứng khớp: Vị trí khác
M24.59Co cứng khớp, vị trí không xác địnhCứng khớp: Vị trí không xác định
M24.60Dính khớp, nhiều vị tríDính khớp: Nhiều vị trí
M24.61Dính khớp, vùng vaiDính khớp: Vùng bả vai
M24.62Dính khớp, cánh tay trênDính khớp: Cánh tay
M24.63Dính khớp, cẳng tayDính khớp: Cẳng tay
M24.64Dính khớp, bàn tayDính khớp: Bàn tay
M24.65Dính khớp, vùng chậu và/ hoặc đùiDính khớp: Vùng chậu và đùi
M24.66Dính khớp, cẳng chânDính khớp: Cẳng chân
M24.67Dính khớp, cổ chân và/ hoặc bàn chânDính khớp: Cổ và bàn chân
M24.68Dính khớp, vị trí khácDính khớp: Vị trí khác
M24.69Dính khớp, vị trí không xác địnhDính khớp: Vị trí không xác định
M24.7Lồi cầu ngoài ổ cốiLồi vào trong ổ cối (protrusioacetabuli)
M24.8Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khácCác tổn thương khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác
M24.80Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, nhiều vị tríCác tổn thương khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Nhiều vị trí
M24.81Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, vùng vaiCác tổn thương khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Vùng bả vai
M24.82Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, cánh tay trênCác tổn thương khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Cánh tay
M24.83Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, cẳng tayCác tổn thương khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Cẳng tay
M24.84Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, bàn tayCác tổn thương khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Bàn tay
M24.85Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùiCác tổn thương khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Vùng chậu và đùi
M24.87Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânCác tổn thương khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Cổ và bàn chân
M24.88Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, vị trí khácCác tổn thương khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Vị trí khác
M24.89Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, vị trí không xác địnhCác tổn thương khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Vị trí không xác định
M24.9Tổn thương khớp, không xác địnhNhững bệnh lý khớp không đặc hiệu
M24.90Tổn thương khớp, không xác định, nhiều vị tríNhững bệnh lý khớp không đặc hiệu: Nhiều vị trí
M24.91Tổn thương khớp, không xác định, vùng vaiNhững bệnh lý khớp không đặc hiệu: Vùng bả vai
M24.92Tổn thương khớp, không xác định, cánh tay trênNhững bệnh lý khớp không đặc hiệu: Cánh tay
M24.93Tổn thương khớp, không xác định, cẳng tayNhững bệnh lý khớp không đặc hiệu: Cẳng tay
M24.94Tổn thương khớp, không xác định, bàn tayNhững bệnh lý khớp không đặc hiệu: Bàn tay
M24.95Tổn thương khớp, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùiNhững bệnh lý khớp không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi
M24.97Tổn thương khớp, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chânNhững bệnh lý khớp không đặc hiệu: Cổ và bàn chân
M24.98Tổn thương khớp, không xác định, vị trí khácNhững bệnh lý khớp không đặc hiệu: Vị trí khác
M24.99Tổn thương khớp, không xác định, vị trí không xác địnhNhững bệnh lý khớp không đặc hiệu: Vị trí không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M24

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M24 — Bệnh khớp đặc hiệu khác46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M24

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bật tách tách, cò súng | háng (Snapping | hip)
  • Bệnh Otto hoặc khung chậu Otto (Otto' s disease or pelvis)
  • Các thể hạt (Rice bodies)
  • Các vật nhỏ và di động, khớp (Mice, joint)
  • Chứng cứng, dính (dạng xơ, dạng sợi) (thuộc xương) (khớp) (Ankylosis (fibrous) (osseous) (joint))
  • Chứng cứng, dính (dạng xơ, dạng sợi) (thuộc xương) (khớp) | (do, bằng) phẫu thuật (Ankylosis (fibrous) (osseous) (joint) | surgical)
  • Chứng cứng, dính (dạng xơ, dạng sợi) (thuộc xương) (khớp) | cổ chân, mắt cá chân (Ankylosis (fibrous) (osseous) (joint) | ankle)
  • Chứng cứng, dính (dạng xơ, dạng sợi) (thuộc xương) (khớp) | cổ tay (Ankylosis (fibrous) (osseous) (joint) | wrist)
  • Chứng cứng, dính (dạng xơ, dạng sợi) (thuộc xương) (khớp) | gối, khớp gối (Ankylosis (fibrous) (osseous) (joint) | knee)
  • Chứng cứng, dính (dạng xơ, dạng sợi) (thuộc xương) (khớp) | háng (Ankylosis (fibrous) (osseous) (joint) | hip)
  • Chứng cứng, dính (dạng xơ, dạng sợi) (thuộc xương) (khớp) | khuỷu tay (Ankylosis (fibrous) (osseous) (joint) | elbow)
  • Chứng cứng, dính (dạng xơ, dạng sợi) (thuộc xương) (khớp) | ngón tay (Ankylosis (fibrous) (osseous) (joint) | finger)
  • Chứng cứng, dính (dạng xơ, dạng sợi) (thuộc xương) (khớp) | nhiều vị trí, ngoại trừ cột sống (Ankylosis (fibrous) (osseous) (joint) | multiple sites, except spine)
  • Chứng cứng, dính (dạng xơ, dạng sợi) (thuộc xương) (khớp) | vai (Ankylosis (fibrous) (osseous) (joint) | shoulder)
  • Chứng cứng, dính (dạng xơ, dạng sợi) (thuộc xương) (khớp) | vị trí đặc hiệu KPLNK (Ankylosis (fibrous) (osseous) (joint) | specified site NEC)
  • Chứng lún khớp háng (Arthrokatadysis)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | dây chằng (mắc phải) (Deformity | ligament (acquired))
  • Di động | sụn (khớp) (Floating | cartilage (joint))
  • Gấp, uốn | co cứng, khớp (Flexion | contracture, joint)
  • Khối xương của khớp (Bony block of joint)
  • Không ổn định | bẩm sinh | mắc phải (Unstable | hip (congenital) | acquired)
  • Không ổn định | khớp (sau chấn thương) | do tổn thương dây chằng cũ (Instability | joint (post- traumatic) | due to old ligament injury)
  • Khớp | các vật nhỏ và di động (Joint | mice)
  • Lỏng, không chặt | cơ thể | khớp, ngoại trừ khớp gối (Loose | body | joint, except knee)
  • Lỏng, lỏng lẻo | dây chằng (Lax, laxity | ligament (ous))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | trong dây chằng (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | intraligamentous)
  • Ngắn, rút ngắn | gân | kèm co cứng khớp (Short, shortening, shortness | tendon | with contracture of joint)
  • Nông, cạn, ổ cối (Shallowness, acetabulum)
  • Phá huỷ, tàn phá | diện khớp, mặt khớp (Destruction, destructive | articular facet)
  • Phá huỷ, tàn phá | khớp (Destruction, destructive | joint)
  • Phì đại | dây chằng (Hypertrophy, hypertrophic | ligament)
  • Rách (do chấn thương) | sụn | (thuộc, ở) khớp, cũ (Tear, torn (traumatic) | cartilage | articular, old)
  • Rách (do chấn thương) | sụn khớp, cũ (Tear, torn (traumatic) | articular cartilage, old)
  • Rối loạn (của) | dây chằng (Disorder (of) | ligament)
  • Rối loạn (của) | sụn | (thuộc, ở) khớp KPLNK (Disorder (of) | cartilage | articular NEC)
  • Sai, lệch, trục trặc | gối | tái phát (Derangement | knee | recurrent)
  • Sai, lệch, trục trặc | khớp (bên trong) (Derangement | joint (internal))
  • Sai, lệch, trục trặc | khớp (bên trong) | đặc hiệu KPLNK (Derangement | joint (internal) | specified NEC)
  • Sai, lệch, trục trặc | khớp (bên trong) | khuỷu tay (Derangement | joint (internal) | elbow)
  • Sai, lệch, trục trặc | khớp (bên trong) | tái phát (Derangement | joint (internal) | recurrent)
  • Sai, lệch, trục trặc | khớp (bên trong) | vai (Derangement | joint (internal) | shoulder)
  • Sai, lệch, trục trặc | khuỷu tay (bên trong) (Derangement | elbow (internal))
  • Sai, lệch, trục trặc | khuỷu tay (bên trong) | tái phát (Derangement | elbow (internal) | recurrent)
  • Sai, lệch, trục trặc | sụn (khớp) KPLNK (Derangement | cartilage (articular) NEC)
  • Sai, lệch, trục trặc | sụn (khớp) KPLNK | gối, sụn chêm | tái phát (Derangement | cartilage (articular) NEC | knee, meniscus | recurrent)
  • Sai, lệch, trục trặc | sụn (khớp) KPLNK | tái phát (Derangement | cartilage (articular) NEC | recurrent)
  • Sai, lệch, trục trặc | sụn bán nguyệt (gối) | tái diễn (Derangement | semilunar cartilage (knee) | recurrent)
  • Sai, lệch, trục trặc | sụn chêm (sừng trước) (sừng sau) (bên) (trong) | do rách hoặc tổn thương cũ | tái phát (Derangement | meniscus (anterior horn) (posterior horn) (lateral) (medial) | recurrent)
  • Sai, lệch, trục trặc | vai (bên trong) (Derangement | shoulder (internal))
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | (thuộc, do) liệt | khớp (Contraction, contracture, contracted | paralytic | joint)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | cơ (sau nhiễm trùng) (tư thế) KPLNK | kèm co cứng khớp (Contraction, contracture, contracted | muscle (postinfective) (postural) NEC | with contracture of joint)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | dây chằng (Contraction, contracture, contracted | ligament)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | gân (bao) | kèm co cứng khớp (Contraction, contracture, contracted | tendon (sheath) | with contracture of joint)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | háng (Contraction, contracture, contracted | hip)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | khớp (dạng) (mắc phải) (khép) (gấp) (xoay) (Contraction, contracture, contracted | joint (abduction) (acquired) (adduction) (flexion) (rotation))
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | ngón tay KPLNK | khớp (Contraction, contracture, contracted | finger NEC | joint)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | khớp (Adhesions, adhesive (postinfective) | joint)
  • Sự khoá | khớp (Locking | joint)
  • Sự nhô ra, vẩu | ổ cối (vào trong chậu) (Protrusion, protrusio | acetabulum (into pelvis))
  • Thể, cơ thể | gạo, cơm (Body, bodies | rice)
  • Thể, cơ thể | long ra | khớp, ngoại trừ khớp gối (Body, bodies | loose | joint, except knee)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | sụn khớp KPLNK (Degeneration, degenerative | articular cartilage NEC)
  • Tiếng lạo xạo, ran nổ | khớp (Crepitus | joint)
  • Tiếng rắc rắc ở khớp (Creaking joint)
  • Trật khớp nhẹ | (thuộc) bệnh lý (Subluxation | pathological)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | (thuộc) bệnh lý KPLNK (Dislocation (articular) | pathological NEC)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | cũ (Dislocation (articular) | old)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | gối | (thuộc) bệnh lý (Dislocation (articular) | knee | pathological)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | gối | tái diễn (Dislocation (articular) | knee | recurrent)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | háng | tái diễn (Dislocation (articular) | hip | recurrent)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | khuỷu tay | tái phát (Dislocation (articular) | elbow | recurrent)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | tái diễn (Dislocation (articular) | recurrent)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | tái diễn | gối (Dislocation (articular) | recurrent | knee)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | tái diễn | háng (Dislocation (articular) | recurrent | hip)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | tái diễn | khớp KPLNK (Dislocation (articular) | recurrent | joint NEC)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | tái diễn | khuỷu tay (Dislocation (articular) | recurrent | elbow)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | tái diễn | vai (Dislocation (articular) | recurrent | shoulder)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | tự phát (Dislocation (articular) | spontaneous)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | vai (xương dẹt) (khớp) (dây chằng) | mạn tính (Dislocation (articular) | shoulder (blade) (joint) (ligament) | chronic)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | vai (xương dẹt) (khớp) (dây chằng) | tái diễn (Dislocation (articular) | shoulder (blade) (joint) (ligament) | recurrent)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M00Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ
M01Viêm khớp nhiễm trùng trực tiếp do bệnh nhiễm khuẩn và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác
M02Bệnh lý khớp phản ứng
M03Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng và/ hoặc bệnh lý khớp phản ứng phân loại mục khác
M20Biến dạng mắc phải của ngón tay và/ hoặc ngón chân
M21Biến dạng mắc phải khác của các chi
M22Rối loạn của xương bánh chè
M23Tổn thương bên trong khớp gối
M25Rối loạn khớp khác, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M24 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M24 là "Tổn thương xác định khác ở khớp", tên tiếng Anh là "Other specific joint derangements", thuộc nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M24 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M24 được chi tiết thành 102 mã 4 ký tự: M24.0 (Dị vật nội khớp); M24.00 (Dị vật nội khớp, nhiều vị trí); M24.01 (Dị vật nội khớp, vùng vai); M24.02 (Dị vật nội khớp, cánh tay trên); M24.03 (Dị vật nội khớp, cẳng tay); M24.04 (Dị vật nội khớp, bàn tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã M24 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã M24 là "Tổn thương xác định khác ở khớp", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các tổn thương xác định khác ở khớp". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã M24 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M24 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ