Mã ICD-10 M00 — Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ

M00 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, tiếng Anh là Pyogenic arthritis. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm khớp nhiễm khuẩn do vi khuẩn sinh mủ”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

M00mã ICD-10
55mã chi tiết 4 ký tự
M00-M25nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

55 mã chi tiết của M00

Từ M00.0 đến M00.99.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M00.0 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn · tên cũ: Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầuStaphylococcal arthritis and polyarthritis
M00.00 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Nhiều vị tríStaphylococcal arthritis and polyarthritis, multiple sites
M00.01 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, vùng vai · tên cũ: Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Vùng bả vaiStaphylococcal arthritis and polyarthritis, shoulder region
M00.02 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, cánh tay trên · tên cũ: Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Cánh tayStaphylococcal arthritis and polyarthritis, upper arm
M00.03 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, cẳng tay · tên cũ: Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Cẳng tayStaphylococcal arthritis and polyarthritis, forearm
M00.04 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, bàn tay · tên cũ: Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Bàn tayStaphylococcal arthritis and polyarthritis, hand
M00.05 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Vùng chậu và đùiStaphylococcal arthritis and polyarthritis, pelvic region and thigh
M00.06 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, cẳng chân · tên cũ: Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Cẳng chânStaphylococcal arthritis and polyarthritis, lower leg
M00.07 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Cổ và bàn chânStaphylococcal arthritis and polyarthritis, ankle and foot
M00.08 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, vị trí khác · tên cũ: Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Vị trí khácStaphylococcal arthritis and polyarthritis, other
M00.09 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Vị trí không xác địnhStaphylococcal arthritis and polyarthritis, site unspecified
M00.1 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầuPneumococcal arthritis and polyarthritis
M00.10 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Nhiều vị tríPneumococcal arthritis and polyarthritis, multiple sites
M00.11 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, vùng vai · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Vùng bả vaiPneumococcal arthritis and polyarthritis, shoulder region
M00.12 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Cánh tayPneumococcal arthritis and polyarthritis, upper arm
M00.13 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Cẳng tayPneumococcal arthritis and polyarthritis, forearm
M00.14 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, bàn tay · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Bàn tayPneumococcal arthritis and polyarthritis, hand
M00.15 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Vùng chậu và đùiPneumococcal arthritis and polyarthritis, pelvic region and thigh
M00.16 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Cẳng chânPneumococcal arthritis and polyarthritis, lower leg
M00.17 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Cổ và bàn chânPneumococcal arthritis and polyarthritis, ankle and foot
M00.18 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Vị trí khácPneumococcal arthritis and polyarthritis, other
M00.19 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Vị trí không xác địnhPneumococcal arthritis and polyarthritis, site unspecified
M00.2 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầuOther streptococcal arthritis and polyarthritis
M00.20 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Nhiều vị tríOther streptococcal arthritis and polyarthritis, multiple sites
M00.21 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, vùng vai · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Vùng bả vaiOther streptococcal arthritis and polyarthritis, shoulder region
M00.22 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Cánh tayOther streptococcal arthritis and polyarthritis, upper arm
M00.23 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Cẳng tayOther streptococcal arthritis and polyarthritis, forearm
M00.24 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, bàn tay · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Bàn tayOther streptococcal arthritis and polyarthritis, hand
M00.25 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Vùng chậu và đùiOther streptococcal arthritis and polyarthritis, pelvic region and thigh
M00.26 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Cẳng chânOther streptococcal arthritis and polyarthritis, lower leg
M00.27 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Cổ và bàn chânOther streptococcal arthritis and polyarthritis, ankle and foot
M00.28 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Vị trí khácOther streptococcal arthritis and polyarthritis, other
M00.29 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Vị trí không xác địnhOther streptococcal arthritis and polyarthritis, site unspecified
M00.8 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác · tên cũ: Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khácArthritis and polyarthritis due to other specified bacterial agents
M00.80 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Nhiều vị tríArthritis and polyarthritis due to other specified bacterial agents, multiple sites
M00.81 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, vùng vai · tên cũ: Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Vùng bả vaiArthritis and polyarthritis due to other specified bacterial agents, shoulder region
M00.82 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Cánh tayArthritis and polyarthritis due to other specified bacterial agents, upper arm
M00.83 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Cẳng tayArthritis and polyarthritis due to other specified bacterial agents, forearm
M00.84 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, bàn tay · tên cũ: Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Bàn tayArthritis and polyarthritis due to other specified bacterial agents, hand
M00.85 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Vùng chậu và đùiArthritis and polyarthritis due to other specified bacterial agents, pelvic region and thigh
M00.86 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Cẳng chânArthritis and polyarthritis due to other specified bacterial agents, lower leg
M00.87 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Cổ và bàn chânArthritis and polyarthritis due to other specified bacterial agents, ankle and foot
M00.88 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Vị trí khácArthritis and polyarthritis due to other specified bacterial agents, other
M00.89 Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Vị trí không xác địnhArthritis and polyarthritis due to other specified bacterial agents, site unspecified
M00.9 Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, không xác định · tên cũ: Viêm khớp do vi khuẩn sinh mủ không đặc hiệuPyogenic arthritis, unspecified
M00.90 Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, không xác định, nhiều vị trí Pyogenic arthritis, unspecified, multiple sites
M00.91 Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, không xác định, vùng vai Pyogenic arthritis, unspecified, shoulder region
M00.92 Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, không xác định, cánh tay trên Pyogenic arthritis, unspecified, upper arm
M00.93 Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, không xác định, cẳng tay Pyogenic arthritis, unspecified, forearm
M00.94 Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, không xác định, bàn tay Pyogenic arthritis, unspecified, hand
M00.95 Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi Pyogenic arthritis, unspecified, pelvic region and thigh
M00.96 Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, không xác định, cẳng chân Pyogenic arthritis, unspecified, lower leg
M00.97 Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân Pyogenic arthritis, unspecified, ankle and foot
M00.98 Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, không xác định, vị trí khác Pyogenic arthritis, unspecified, other
M00.99 Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, không xác định, vị trí không xác định Pyogenic arthritis, unspecified, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M00

Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã (B95.-- B96.-) để xác định chủng vi khuẩn.

Use additional code (B95- B96), if desired, to identify bacterial agent.

Viêm khớp nhiễm khuẩn không xác định khác

Infective arthritis NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

46 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M00Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủViêm khớp nhiễm khuẩn do vi khuẩn sinh mủ
M00.0Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩnViêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu
M00.00Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, nhiều vị tríViêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Nhiều vị trí
M00.01Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, vùng vaiViêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Vùng bả vai
M00.02Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, cánh tay trênViêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Cánh tay
M00.03Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, cẳng tayViêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Cẳng tay
M00.04Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, bàn tayViêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Bàn tay
M00.05Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Vùng chậu và đùi
M00.06Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, cẳng chânViêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Cẳng chân
M00.07Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Cổ và bàn chân
M00.08Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, vị trí khácViêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Vị trí khác
M00.09Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, vị trí không xác địnhViêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Vị trí không xác định
M00.1Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩnViêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu
M00.10Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, nhiều vị tríViêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Nhiều vị trí
M00.11Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, vùng vaiViêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Vùng bả vai
M00.12Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, cánh tay trênViêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Cánh tay
M00.13Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, cẳng tayViêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Cẳng tay
M00.14Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, bàn tayViêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Bàn tay
M00.15Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Vùng chậu và đùi
M00.16Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, cẳng chânViêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Cẳng chân
M00.17Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Cổ và bàn chân
M00.18Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, vị trí khácViêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Vị trí khác
M00.19Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, vị trí không xác địnhViêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Vị trí không xác định
M00.2Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩnViêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu
M00.20Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, nhiều vị tríViêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Nhiều vị trí
M00.21Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, vùng vaiViêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Vùng bả vai
M00.22Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, cánh tay trênViêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Cánh tay
M00.23Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, cẳng tayViêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Cẳng tay
M00.24Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, bàn tayViêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Bàn tay
M00.25Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Vùng chậu và đùi
M00.26Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, cẳng chânViêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Cẳng chân
M00.27Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Cổ và bàn chân
M00.28Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, vị trí khácViêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Vị trí khác
M00.29Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, vị trí không xác địnhViêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Vị trí không xác định
M00.8Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khácViêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác
M00.80Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, nhiều vị tríViêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Nhiều vị trí
M00.81Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, vùng vaiViêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Vùng bả vai
M00.82Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, cánh tay trênViêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Cánh tay
M00.83Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, cẳng tayViêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Cẳng tay
M00.84Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, bàn tayViêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Bàn tay
M00.85Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Vùng chậu và đùi
M00.86Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, cẳng chânViêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Cẳng chân
M00.87Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Cổ và bàn chân
M00.88Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, vị trí khácViêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Vị trí khác
M00.89Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, vị trí không xác địnhViêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Vị trí không xác định
M00.9Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, không xác địnhViêm khớp do vi khuẩn sinh mủ không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M00

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M05 — Viêm khớp dạng thấp · M00 — Viêm khớp mủ · M03 — Bệnh lý khớp phản ứng và sau nhiễm trùng ở những bệnh đã được phân loại khác tiến triển thành mãn tính · M15 — Thoái hóa nhiều khớp · M24 — Bệnh khớp đặc hiệu khác46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M00

28 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | gối | khớp (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | knee | joint)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | khớp (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | joint)
  • Bệnh mủ khớp, Bệnh khớp do vi khuẩn sinh mủ (Arthropyosis)
  • Bệnh, bị bệnh | háng (khớp) | nung mủ (Disease, diseased | hip (joint) | suppurative)
  • Bệnh, bị bệnh | khớp | nung mủ (Disease, diseased | joint | suppurative)
  • Mưng mủ, nung mủ | khớp (Suppuration, suppurative | joint)
  • Nhiễm khuẩn | khớp (Septic | joint)
  • Nhiễm mủ huyết (có mủ) | khớp (Pyemia, pyemic (purulent) | joint)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | đốt bàn chân- ngón chân (Infection, infected (opportunistic) | metatarsophalangeal)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | gối (khớp) KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | knee (joint) NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | háng (khớp) KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | hip (joint) NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | khớp KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | joint NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | mõm cùng vai đòn (Infection, infected (opportunistic) | acromioclavicular)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | vai (khớp) KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | shoulder (joint) NEC)
  • Viêm khớp mủ (Pyarthritis, pyarthrosis)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | có mủ (vị trí bất kỳ ngoại trừ cột sống) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | purulent (any site except spine))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do nhiễm trùng hoặc nhiễm trùng (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | infectious or infective)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do phế cầu (vị trí bất kỳ) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | pneumococcal (any site))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | liên cầu KPLNK (vị trí bất kỳ) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | streptococcal NEC (any site))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (vị trí bất kỳ ngoại trừ cột sống) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | septic (any site except spine))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | nung mủ (vị trí bất kỳ) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | suppurative (any site))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | sinh mủ hoặc nhiễm mủ huyết, nhiễm mủ máu (vị trí bất kỳ ngoại trừ cột sống) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | pyogenic or pyemic (any site except spine))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | Haemophilus influenzae (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | Haemophilus influenzae)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | nhiễm trùng (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | infection)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | Pseudomonas (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | Pseudomonas)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | trực khuẩn dạng coli (Escherichia coli) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | coliform bacilli (Escherichia coli))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | vi sinh vật sinh mủ KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | pyogenic organism NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | tụ cầu (vị trí bất kỳ) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | staphylococcal (any site))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M01Viêm khớp nhiễm trùng trực tiếp do bệnh nhiễm khuẩn và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác
M02Bệnh lý khớp phản ứng
M03Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng và/ hoặc bệnh lý khớp phản ứng phân loại mục khác
M20Biến dạng mắc phải của ngón tay và/ hoặc ngón chân
M21Biến dạng mắc phải khác của các chi
M22Rối loạn của xương bánh chè
M23Tổn thương bên trong khớp gối
M24Tổn thương xác định khác ở khớp
M25Rối loạn khớp khác, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M00 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M00 là "Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ", tên tiếng Anh là "Pyogenic arthritis", thuộc nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M00 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M00 được chi tiết thành 55 mã 4 ký tự: M00.0 (Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn); M00.00 (Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, nhiều vị trí); M00.01 (Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, vùng vai); M00.02 (Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, cánh tay trên); M00.03 (Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, cẳng tay); M00.04 (Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, bàn tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã M00 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã M00 là "Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm khớp nhiễm khuẩn do vi khuẩn sinh mủ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã M00 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M00 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ