Mã M00 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, tiếng Anh là Pyogenic arthritis. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm khớp nhiễm khuẩn do vi khuẩn sinh mủ”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ M00.0 đến M00.99.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M00.0 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn · tên cũ: Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu | Staphylococcal arthritis and polyarthritis |
| M00.00 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Nhiều vị trí | Staphylococcal arthritis and polyarthritis, multiple sites |
| M00.01 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, vùng vai · tên cũ: Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Vùng bả vai | Staphylococcal arthritis and polyarthritis, shoulder region |
| M00.02 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, cánh tay trên · tên cũ: Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Cánh tay | Staphylococcal arthritis and polyarthritis, upper arm |
| M00.03 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, cẳng tay · tên cũ: Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Cẳng tay | Staphylococcal arthritis and polyarthritis, forearm |
| M00.04 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, bàn tay · tên cũ: Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Bàn tay | Staphylococcal arthritis and polyarthritis, hand |
| M00.05 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Vùng chậu và đùi | Staphylococcal arthritis and polyarthritis, pelvic region and thigh |
| M00.06 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, cẳng chân · tên cũ: Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Cẳng chân | Staphylococcal arthritis and polyarthritis, lower leg |
| M00.07 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Cổ và bàn chân | Staphylococcal arthritis and polyarthritis, ankle and foot |
| M00.08 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, vị trí khác · tên cũ: Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Vị trí khác | Staphylococcal arthritis and polyarthritis, other |
| M00.09 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Vị trí không xác định | Staphylococcal arthritis and polyarthritis, site unspecified |
| M00.1 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu | Pneumococcal arthritis and polyarthritis |
| M00.10 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Nhiều vị trí | Pneumococcal arthritis and polyarthritis, multiple sites |
| M00.11 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, vùng vai · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Vùng bả vai | Pneumococcal arthritis and polyarthritis, shoulder region |
| M00.12 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Cánh tay | Pneumococcal arthritis and polyarthritis, upper arm |
| M00.13 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Cẳng tay | Pneumococcal arthritis and polyarthritis, forearm |
| M00.14 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, bàn tay · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Bàn tay | Pneumococcal arthritis and polyarthritis, hand |
| M00.15 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Vùng chậu và đùi | Pneumococcal arthritis and polyarthritis, pelvic region and thigh |
| M00.16 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Cẳng chân | Pneumococcal arthritis and polyarthritis, lower leg |
| M00.17 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Cổ và bàn chân | Pneumococcal arthritis and polyarthritis, ankle and foot |
| M00.18 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Vị trí khác | Pneumococcal arthritis and polyarthritis, other |
| M00.19 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Vị trí không xác định | Pneumococcal arthritis and polyarthritis, site unspecified |
| M00.2 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu | Other streptococcal arthritis and polyarthritis |
| M00.20 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Nhiều vị trí | Other streptococcal arthritis and polyarthritis, multiple sites |
| M00.21 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, vùng vai · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Vùng bả vai | Other streptococcal arthritis and polyarthritis, shoulder region |
| M00.22 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Cánh tay | Other streptococcal arthritis and polyarthritis, upper arm |
| M00.23 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Cẳng tay | Other streptococcal arthritis and polyarthritis, forearm |
| M00.24 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, bàn tay · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Bàn tay | Other streptococcal arthritis and polyarthritis, hand |
| M00.25 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Vùng chậu và đùi | Other streptococcal arthritis and polyarthritis, pelvic region and thigh |
| M00.26 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Cẳng chân | Other streptococcal arthritis and polyarthritis, lower leg |
| M00.27 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Cổ và bàn chân | Other streptococcal arthritis and polyarthritis, ankle and foot |
| M00.28 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Vị trí khác | Other streptococcal arthritis and polyarthritis, other |
| M00.29 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Vị trí không xác định | Other streptococcal arthritis and polyarthritis, site unspecified |
| M00.8 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác · tên cũ: Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác | Arthritis and polyarthritis due to other specified bacterial agents |
| M00.80 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Nhiều vị trí | Arthritis and polyarthritis due to other specified bacterial agents, multiple sites |
| M00.81 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, vùng vai · tên cũ: Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Vùng bả vai | Arthritis and polyarthritis due to other specified bacterial agents, shoulder region |
| M00.82 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Cánh tay | Arthritis and polyarthritis due to other specified bacterial agents, upper arm |
| M00.83 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Cẳng tay | Arthritis and polyarthritis due to other specified bacterial agents, forearm |
| M00.84 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, bàn tay · tên cũ: Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Bàn tay | Arthritis and polyarthritis due to other specified bacterial agents, hand |
| M00.85 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Vùng chậu và đùi | Arthritis and polyarthritis due to other specified bacterial agents, pelvic region and thigh |
| M00.86 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Cẳng chân | Arthritis and polyarthritis due to other specified bacterial agents, lower leg |
| M00.87 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Cổ và bàn chân | Arthritis and polyarthritis due to other specified bacterial agents, ankle and foot |
| M00.88 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Vị trí khác | Arthritis and polyarthritis due to other specified bacterial agents, other |
| M00.89 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Vị trí không xác định | Arthritis and polyarthritis due to other specified bacterial agents, site unspecified |
| M00.9 | Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, không xác định · tên cũ: Viêm khớp do vi khuẩn sinh mủ không đặc hiệu | Pyogenic arthritis, unspecified |
| M00.90 | Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, không xác định, nhiều vị trí | Pyogenic arthritis, unspecified, multiple sites |
| M00.91 | Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, không xác định, vùng vai | Pyogenic arthritis, unspecified, shoulder region |
| M00.92 | Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, không xác định, cánh tay trên | Pyogenic arthritis, unspecified, upper arm |
| M00.93 | Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, không xác định, cẳng tay | Pyogenic arthritis, unspecified, forearm |
| M00.94 | Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, không xác định, bàn tay | Pyogenic arthritis, unspecified, hand |
| M00.95 | Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi | Pyogenic arthritis, unspecified, pelvic region and thigh |
| M00.96 | Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, không xác định, cẳng chân | Pyogenic arthritis, unspecified, lower leg |
| M00.97 | Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Pyogenic arthritis, unspecified, ankle and foot |
| M00.98 | Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, không xác định, vị trí khác | Pyogenic arthritis, unspecified, other |
| M00.99 | Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, không xác định, vị trí không xác định | Pyogenic arthritis, unspecified, site unspecified |
Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã (B95.-- B96.-) để xác định chủng vi khuẩn.
Use additional code (B95- B96), if desired, to identify bacterial agent.
Viêm khớp nhiễm khuẩn không xác định khác
Infective arthritis NOS
46 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M00 | Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ | Viêm khớp nhiễm khuẩn do vi khuẩn sinh mủ |
| M00.0 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn | Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu |
| M00.00 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, nhiều vị trí | Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Nhiều vị trí |
| M00.01 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, vùng vai | Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Vùng bả vai |
| M00.02 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, cánh tay trên | Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Cánh tay |
| M00.03 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, cẳng tay | Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Cẳng tay |
| M00.04 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, bàn tay | Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Bàn tay |
| M00.05 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, vùng chậu và/ hoặc đùi | Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Vùng chậu và đùi |
| M00.06 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, cẳng chân | Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Cẳng chân |
| M00.07 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Cổ và bàn chân |
| M00.08 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, vị trí khác | Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Vị trí khác |
| M00.09 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, vị trí không xác định | Viêm mủ khớp và viêm mủ nhiều khớp do tụ cầu: Vị trí không xác định |
| M00.1 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn | Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu |
| M00.10 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, nhiều vị trí | Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Nhiều vị trí |
| M00.11 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, vùng vai | Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Vùng bả vai |
| M00.12 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, cánh tay trên | Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Cánh tay |
| M00.13 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, cẳng tay | Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Cẳng tay |
| M00.14 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, bàn tay | Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Bàn tay |
| M00.15 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, vùng chậu và/ hoặc đùi | Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Vùng chậu và đùi |
| M00.16 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, cẳng chân | Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Cẳng chân |
| M00.17 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Cổ và bàn chân |
| M00.18 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, vị trí khác | Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Vị trí khác |
| M00.19 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do phế cầu khuẩn, vị trí không xác định | Viêm khớp và viêm đa khớp do phế cầu: Vị trí không xác định |
| M00.2 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn | Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu |
| M00.20 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, nhiều vị trí | Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Nhiều vị trí |
| M00.21 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, vùng vai | Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Vùng bả vai |
| M00.22 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, cánh tay trên | Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Cánh tay |
| M00.23 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, cẳng tay | Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Cẳng tay |
| M00.24 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, bàn tay | Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Bàn tay |
| M00.25 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, vùng chậu và/ hoặc đùi | Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Vùng chậu và đùi |
| M00.26 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, cẳng chân | Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Cẳng chân |
| M00.27 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Cổ và bàn chân |
| M00.28 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, vị trí khác | Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Vị trí khác |
| M00.29 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, vị trí không xác định | Viêm khớp và viêm đa khớp khác do liên cầu: Vị trí không xác định |
| M00.8 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác | Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác |
| M00.80 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, nhiều vị trí | Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Nhiều vị trí |
| M00.81 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, vùng vai | Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Vùng bả vai |
| M00.82 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, cánh tay trên | Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Cánh tay |
| M00.83 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, cẳng tay | Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Cẳng tay |
| M00.84 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, bàn tay | Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Bàn tay |
| M00.85 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, vùng chậu và/ hoặc đùi | Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Vùng chậu và đùi |
| M00.86 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, cẳng chân | Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Cẳng chân |
| M00.87 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Cổ và bàn chân |
| M00.88 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, vị trí khác | Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Vị trí khác |
| M00.89 | Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tác nhân vi khuẩn xác định khác, vị trí không xác định | Viêm khớp và đa khớp do các vi khuẩn đặc hiệu khác: Vị trí không xác định |
| M00.9 | Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ, không xác định | Viêm khớp do vi khuẩn sinh mủ không đặc hiệu |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | M05 — Viêm khớp dạng thấp · M00 — Viêm khớp mủ · M03 — Bệnh lý khớp phản ứng và sau nhiễm trùng ở những bệnh đã được phân loại khác tiến triển thành mãn tính · M15 — Thoái hóa nhiều khớp · M24 — Bệnh khớp đặc hiệu khác | 46/2016/TT-BYT |
28 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| M01 | Viêm khớp nhiễm trùng trực tiếp do bệnh nhiễm khuẩn và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác |
| M02 | Bệnh lý khớp phản ứng |
| M03 | Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng và/ hoặc bệnh lý khớp phản ứng phân loại mục khác |
| M20 | Biến dạng mắc phải của ngón tay và/ hoặc ngón chân |
| M21 | Biến dạng mắc phải khác của các chi |
| M22 | Rối loạn của xương bánh chè |
| M23 | Tổn thương bên trong khớp gối |
| M24 | Tổn thương xác định khác ở khớp |
| M25 | Rối loạn khớp khác, không phân loại mục khác |