Mã ICD-10 L27 — Viêm da do chất được đưa vào trong cơ thể
Mã L27 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm da do chất được đưa vào trong cơ thể, tiếng Anh là Dermatitis due to substances taken internally. Mã này nằm trong nhóm L20-L30 — Viêm da và chàm, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm da do các chất được đưa vào trong cơ thể”.
5 mã chi tiết của L27
Từ L27.0 đến L27.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L27.0 | Phát ban toàn thân do dược chất và/ hoặc thuốc điều trị · tên cũ: Phát ban toàn thân do dược chất và thuốc | Generalized skin eruption due to drugs and medicaments |
| L27.1 | Phát ban khu trú do dược chất và/ hoặc thuốc điều trị · tên cũ: Phát ban khu trú do dược chất và thuốc | Localized skin eruption due to drugs and medicaments |
| L27.2 | Viêm da do thức ăn | Dermatitis due to ingested food |
| L27.8 | Viêm da do chất khác đưa vào trong cơ thể · tên cũ: Viêm da do các chất khác đưa vào trong cơ thể | Dermatitis due to other substances taken internally |
| L27.9 | Viêm da do chất không xác định đưa vào trong cơ thể · tên cũ: Viêm da do các chất không đặc hiệu đưa vào trong cơ thể | Dermatitis due to unspecified substance taken internally |
Ghi chú phân loại của mã L27
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: viêm da tiếp xúc do thực phẩm (L23.6, L24.6, L25.4)
Coding Guidance: Excl.: dermatitis due to food in contact with skin (L23.6, L24.6, L25.4)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L27 | Viêm da do chất được đưa vào trong cơ thể | Viêm da do các chất được đưa vào trong cơ thể |
| L27.0 | Phát ban toàn thân do dược chất và/ hoặc thuốc điều trị | Phát ban toàn thân do dược chất và thuốc |
| L27.1 | Phát ban khu trú do dược chất và/ hoặc thuốc điều trị | Phát ban khu trú do dược chất và thuốc |
| L27.8 | Viêm da do chất khác đưa vào trong cơ thể | Viêm da do các chất khác đưa vào trong cơ thể |
| L27.9 | Viêm da do chất không xác định đưa vào trong cơ thể | Viêm da do các chất không đặc hiệu đưa vào trong cơ thể |
Từ khoá dẫn tới mã L27
26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Ban | thực phẩm (Rash | food)
- Ban | thuốc (dùng trong) (Rash | drug (internal use))
- Phản ứng | (thuộc, do) dị ứng | thực phẩm, thức ăn (bất kỳ) (ăn vào) KPLNK | viêm da (Reaction | allergic | food (any) (ingested) NEC | dermatitis)
- Phát ban, mọc | da (không đặc hiệu) | do tiêm dự phòng hoặc chủng ngừa (toàn thể) (Eruption | skin (nonspecific) | due to prophylactic inoculation or vaccination (generalized))
- Phát ban, mọc | da (không đặc hiệu) | do tiêm dự phòng hoặc chủng ngừa (toàn thể) | khu trú (Eruption | skin (nonspecific) | due to prophylactic inoculation or vaccination (generalized) | localized)
- Phát ban, mọc | thuốc (toàn thân) (đưa vào trong) (Eruption | drug (generalized) (taken internally))
- Phát ban, mọc | thuốc (toàn thân) (đưa vào trong) | khu trú (Eruption | drug (generalized) (taken internally) | localized)
- Viêm da | (thuộc) arsen, thạch tín (ăn vào) (Dermatitis | arsenical (ingested))
- Viêm da | do | arsen (ăn vào) (Dermatitis | due to | arsenic (ingested))
- Viêm da | do | các hoá chất KPLNK | đưa vào trong (Dermatitis | due to | chemicals NEC | taken internally)
- Viêm da | do | rượu, cồn (kích ứng) (tiếp xúc da) (các chất trong T51.-) | đưa vào trong (Dermatitis | due to | alcohols (irritant) (skin contact) (substances in T51.-) | taken internally)
- Viêm da | do | sự ăn vào, chất ăn vào (Dermatitis | due to | ingestion, ingested substance)
- Viêm da | do | sự ăn vào, chất ăn vào | các hoá chất KPLNK (Dermatitis | due to | ingestion, ingested substance | chemicals NEC)
- Viêm da | do | sự ăn vào, chất ăn vào | đặc hiệu KPLNK (Dermatitis | due to | ingestion, ingested substance | specified NEC)
- Viêm da | do | sự ăn vào, chất ăn vào | thực phẩm (Dermatitis | due to | ingestion, ingested substance | food)
- Viêm da | do | sự ăn vào, chất ăn vào | thuốc và dược phẩm (chất thích hợp được sử dụng đúng cách) (toàn thân) (Dermatitis | due to | ingestion, ingested substance | drugs and medicaments (correct substance properly administered) (generalized))
- Viêm da | do | sự ăn vào, chất ăn vào | thuốc và dược phẩm (chất thích hợp được sử dụng đúng cách) (toàn thân) | phát ban da khu trú (Dermatitis | due to | ingestion, ingested substance | drugs and medicaments (correct substance properly administered) (generalized) | localized skin eruption)
- Viêm da | do | tác nhân bên trong (Dermatitis | due to | internal agent)
- Viêm da | do | tác nhân bên trong | thực phẩm (Dermatitis | due to | internal agent | food)
- Viêm da | do | tác nhân bên trong | thuốc và dược phẩm (toàn thân) (Dermatitis | due to | internal agent | drugs and medicaments (generalized))
- Viêm da | do | thực phẩm (ăn vào) (Dermatitis | due to | food (ingested))
- Viêm da | do | thuốc và dược phẩm (chất thích hợp được sử dụng đúng cách) (toàn thân) (dùng trong) (Dermatitis | due to | drugs and medicaments (correct substance properly administered) (generalized) (internal use))
- Viêm da | do | thuốc và dược phẩm (chất thích hợp được sử dụng đúng cách) (toàn thân) (dùng trong) | phát ban da khu trú (Dermatitis | due to | drugs and medicaments (correct substance properly administered) (generalized) (internal use) | localized skin eruption)
- Viêm da | do | vaccine hoặc tiêm chủng (chất thích hợp được sử dụng đúng cách) (Dermatitis | due to | vaccine or vaccination (correct substance properly administered))
- Viêm da | do thuốc (chất thích hợp được sử dụng đúng cách) (toàn thân) (dùng trong) (Dermatitis | medicamentosa (correct substance properly administered) (generalized) (internal use))
- Viêm da | do thuốc (chất thích hợp được sử dụng đúng cách) (toàn thân) (dùng trong) | do tiếp xúc với da | phát ban da khu trú (Dermatitis | medicamentosa (correct substance properly administered) (generalized) (internal use) | localized skin eruption)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm L20-L30 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm L20-L30, tra cứu mã bệnh ICD-10.
